Luật · Quốc hội
Luật 70/2006/QH11
Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 29/06/2006
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2007
- Hết hiệu lực
- 01/01/2021
Hết hiệu lực từ 01/01/2021 theo điều khoản hiệu lực của 54/2019/QH14: “Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 và Luật số 62/2010/QH12 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (3)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
- 62/2010/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (24/11/2010)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 54/2019/QH14 (01/01/2021)
- 62/2010/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (24/11/2010)
Được hướng dẫn bởi (247)
- 145/2016/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán (01/11/2016)
- 16/2016/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2013/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (30/06/2016)
- 105/2016/TT-BTC — Hướng dẫn hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán và doanh nghỉệp kinh doanh bảo hỉểm (29/06/2016)
- 04/2016/TT-NHNN — Quy định về việc lưu ký và sử dụng giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (15/04/2016)
- 135/2015/NĐ-CP — Quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (31/12/2015)
- 116/2015/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần (11/11/2015)
- 48/2015/QĐ-TTg — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính (08/10/2015)
- 155/2015/TT-BTC — Hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán (06/10/2015)
- 123/2015/TT-BTC — Hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam (19/08/2015)
- 100/2015/TT-BTC — Hướng dẫn về phát hành trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường trong nước (29/06/2015)
- 99/2015/TT-BTC — Hướng dẫn về phát hành tráỉ phỉếu được Chính phủ bảo lãnh (29/06/2015)
- 60/2015/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (26/06/2015)
- 22/2015/QĐ-TTg — Về việc chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần (22/06/2015)
- 21/2015/QĐ-TTg — Sửa đổi một số điều của Quyết định số 599/2007/QĐ-TTg ngày 11 tháng 5 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về chuyển Trung tâm Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh thành Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (18/06/2015)
- 42/2015/NĐ-CP — Về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh (05/05/2015)
- 05/2015/TT-BTC — Hướng dẫn hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán (15/01/2015)
- 01/2015/TT-BTC — Hướng dẫn đăng ký giao dịch chứng khoán của công ty đại chúng chưa niêm yết (05/01/2015)
- 38/2014/TT-NHNN — Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam (08/12/2014)
- 157/2014/TT-BTC — Quy định về kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán (23/10/2014)
- 146/2014/TT-BTC — Hướng dẫn chế độ tài chính đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ (06/10/2014)
- 88/2014/NĐ-CP — Quy định về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm (26/09/2014)
- 51/2014/QĐ-TTg — Một số nội dung về thoái vốn, bán cổ phần và đăng ký giao dịch, niêm yết trên thị trường chứng khoán của doanh nghiệp nhà nước (15/09/2014)
- 05/2014/TT-NHNN — Hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư gián tiếp để thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam (12/03/2014)
- 09/2014/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bán đấu giá cổ phần và các loại chứng khoán theo quy định của Luật chứng khoán (16/01/2014)
- 01/2014/NĐ-CP — Về việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam (03/01/2014)
- 217/2013/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán (31/12/2013)
- 216/2013/TT-BTC — Sửa đổi Thông tư số 38/2011/TT-BTC ngày 16/3/2011 quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh dịch vụ chứng khoán (31/12/2013)
- 34/2013/TT-NHNN — Quy định về phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (31/12/2013)
- 203/2013/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2012/TT-BTC ngày 08 tháng 02 năm 2012 hướng dẫn về phát hành trái phiếu Chính phủ tại thị trường trong nước (24/12/2013)
- 193/2013/TT-BTC — Hướng dẫn công tác giám sát tuân thủ của Ủy ban chứng khoán Nhà nước đối với hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam (16/12/2013)
- … và 217 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
Bố cục (136 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Áp dụng Luật chứng khoán, các luật có liên quan và điều ước quốc tế
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động chứng khoán và thị trường chứng khoán
Điều 5. Chính sách phát triển thị trường chứng khoán
Điều 6. Giải thích từ ngữ
Điều 7. Quản lý nhà nước về chứng khoán và thị trường chứng khoán
Điều 8. Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước
Điều 9. Các hành vi bị cấm
Chương II — CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG
Điều 10. Mệnh giá chứng khoán
Điều 11. Hình thức chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 12. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 13. Đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 14. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 15. Bản cáo bạch
Điều 16. Báo cáo tài chính
Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan đến hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 18. Sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 19. Thông tin trước khi chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 20. Hiệu lực đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 21. Phân phối chứng khoán
Điều 22. Đình chỉ chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 23. Huỷ bỏ chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 24. Nghĩa vụ của tổ chức phát hành
Chương III — CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
Điều 25. Công ty đại chúng
Điều 26. Hồ sơ công ty đại chúng
Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của công ty đại chúng
Điều 28. Nguyên tắc quản trị công ty
Điều 29. Báo cáo về sở hữu của cổ đông lớn
Điều 30. Công ty đại chúng mua lại cổ phiếu của chính mình
Điều 31. Thu hồi lợi nhuận đối với các giao dịch không công bằng
Điều 32. Chào mua công khai
Chương IV — THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
Điều 33. Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán
Điều 34. Tổ chức và hoạt động của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán
Điều 35. Bộ máy quản lý, điều hành của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán
Điều 36. Điều lệ Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán
Điều 37. Quyền của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán
Điều 38. Nghĩa vụ của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán
Điều 39. Thành viên giao dịch
Điều 40. Niêm yết chứng khoán
Điều 41. Giao dịch chứng khoán
Chương V — ĐĂNG KÝ, LƯU KÝ, BÙ TRỪ VÀ THANH TOÁN CHỨNG KHOÁN
Điều 42. Tổ chức và hoạt động của Trung tâm lưu ký chứng khoán
Điều 43. Bộ máy quản lý, điều hành của Trung tâm lưu ký chứng khoán
Điều 44. Điều lệ Trung tâm lưu ký chứng khoán
Điều 45. Quyền của Trung tâm lưu ký chứng khoán
Điều 46. Nghĩa vụ của Trung tâm lưu ký chứng khoán
Điều 47. Thành viên lưu ký
Điều 48. Điều kiện đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
Điều 49. Hồ sơ đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
Điều 50. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
Điều 51. Đình chỉ, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
Điều 52. Đăng ký chứng khoán
Điều 53. Lưu ký chứng khoán
Điều 54. Chuyển quyền sở hữu chứng khoán
Điều 55. Bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
Điều 56. Bảo vệ tài sản của khách hàng
Điều 57. Bảo mật
Điều 58. Quỹ hỗ trợ thanh toán
Chương VI — CÔNG TY CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
Điều 59. Thành lập và hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 60. Nghiệp vụ kinh doanh của công ty chứng khoán
Điều 61. Nghiệp vụ kinh doanh của công ty quản lý quỹ
Điều 62. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
Điều 63. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
Điều 64. Điều lệ công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
Điều 65. Thời hạn cấp Giấy phép thành lập và hoạt động
Điều 66. Công bố Giấy phép thành lập và hoạt động
Điều 67. Bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động
Điều 68. Những thay đổi phải được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận
Điều 69. Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
Điều 70. Đình chỉ, thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
Điều 71. Nghĩa vụ của công ty chứng khoán
Điều 72. Nghĩa vụ của công ty quản lý quỹ
Điều 73. Quy định về hạn chế đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
Điều 74. Quy định về cảnh báo
Điều 75. Giải thể, phá sản công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
Điều 76. Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Điều 77. Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Điều 78. Văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Điều 79. Chứng chỉ hành nghề chứng khoán
Điều 80. Thu hồi chứng chỉ hành nghề chứng khoán
Điều 81. Trách nhiệm của người hành nghề chứng khoán
Chương VII — QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
Điều 82. Các loại hình quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 83. Thành lập quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư tham gia vào quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 85. Đại hội nhà đầu tư quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 86. Điều lệ quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 87. Giải thể quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 88. Xác định giá trị tài sản ròng của quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 89. Báo cáo về quỹ đầu tư chứng khoán
Mục 2 — QUỸ ĐẠI CHÚNG VÀ QUỸ THÀNH VIÊN
Điều 90. Huy động vốn để thành lập quỹ đại chúng
Điều 91. Ban đại diện quỹ đại chúng
Điều 92. Hạn chế đối với quỹ đại chúng
Điều 93. Quỹ mở
Điều 94. Quỹ đóng
Điều 95. Thành lập quỹ thành viên
Mục 3 — CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
Điều 96. Công ty đầu tư chứng khoán
Điều 97. Thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán
Mục 4 — NGÂN HÀNG GIÁM SÁT
Điều 98. Ngân hàng giám sát
Điều 99. Hạn chế đối với ngân hàng giám sát
Chương VIII — CÔNG BỐ THÔNG TIN
Điều 100. Đối tượng và phương thức công bố thông tin
Điều 101. Công bố thông tin của công ty đại chúng
Điều 102. Công bố thông tin của tổ chức phát hành thực hiện chào bán trái phiếu ra công chúng
Điều 103. Công bố thông tin của tổ chức niêm yết
Điều 104. Công bố thông tin của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
Điều 105. Công bố thông tin về quỹ đại chúng
Điều 106. Công bố thông tin của công ty đầu tư chứng khoán
Điều 107. Công bố thông tin của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán phải công bố các thông tin sau đây:
Chương IX — THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Mục 1 — THANH TRA
Điều 108. Thanh tra chứng khoán
Điều 109. Đối tượng và phạm vi thanh tra
Điều 110. Hình thức thanh tra
Điều 111. Thẩm quyền, căn cứ ra quyết định thanh tra
Điều 112. Nội dung quyết định thanh tra
Điều 113. Thời hạn thanh tra
Điều 114. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra
Điều 115. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra
Điều 116. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Đoàn thanh tra và thành viên Đoàn thanh tra
Điều 117. Kết luận thanh tra
Mục 2 — XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 118. Nguyên tắc xử lý vi phạm
Điều 119. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính
Điều 120. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
Điều 121. Xử lý hành vi vi phạm quy định về hoạt động chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 122. Xử lý hành vi vi phạm quy định về công ty đại chúng
Điều 123. Xử lý hành vi vi phạm quy định về niêm yết chứng khoán
Điều 124. Xử lý hành vi vi phạm quy định về tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán
Điều 125. Xử lý hành vi vi phạm quy định về hoạt động kinh doanh chứng khoán và chứng chỉ hành nghề chứng khoán
Điều 126. Xử lý hành vi vi phạm quy định về giao dịch chứng khoán
Điều 127. Xử lý hành vi vi phạm quy định về đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán, về ngân hàng giám sát
Điều 128. Xử lý hành vi vi phạm quy định về công bố thông tin
Điều 129. Xử lý hành vi vi phạm quy định về báo cáo
Điều 130. Xử lý hành vi cản trở việc thanh tra
Chương X — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI
Điều 131. Giải quyết tranh chấp
Điều 132. Bồi thường thiệt hại
Điều 133. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 134. Áp dụng Luật chứng khoán đối với tổ chức hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành
Điều 135. Hiệu lực thi hành
Điều 136. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.