Nghị định · Chính phủ
Nghị định 58/2012/NĐ-CP
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 20/07/2012
- Ngày có hiệu lực
- 15/09/2012
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (3)
- 87/2017/TT-BTC — Quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối vói tổ chức kỉnh doanh chửng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tàỉ chính (15/08/2017)
- 87/2017/TT-BTC — Quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối vói tổ chức kỉnh doanh chửng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tàỉ chính (15/08/2017)
- 60/2015/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (26/06/2015)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)
- 155/2020/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán (31/12/2020)
- 86/2016/NĐ-CP — Quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán (01/07/2016)
- 60/2015/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (26/06/2015)
Được hướng dẫn bởi (66)
- 16/2016/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2013/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (30/06/2016)
- 65/2016/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam (26/04/2016)
- 155/2015/TT-BTC — Hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán (06/10/2015)
- 123/2015/TT-BTC — Hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam (19/08/2015)
- 05/2015/TT-BTC — Hướng dẫn hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán (15/01/2015)
- 01/2015/TT-BTC — Hướng dẫn đăng ký giao dịch chứng khoán của công ty đại chúng chưa niêm yết (05/01/2015)
- 146/2014/TT-BTC — Hướng dẫn chế độ tài chính đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ (06/10/2014)
- 67/2014/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Uỷ ban Chứng khoán Nhà nuóc (21/05/2014)
- 09/2014/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bán đấu giá cổ phần và các loại chứng khoán theo quy định của Luật chứng khoán (16/01/2014)
- 216/2013/TT-BTC — Sửa đổi Thông tư số 38/2011/TT-BTC ngày 16/3/2011 quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh dịch vụ chứng khoán (31/12/2013)
- 193/2013/TT-BTC — Hướng dẫn công tác giám sát tuân thủ của Ủy ban chứng khoán Nhà nước đối với hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam (16/12/2013)
- 91/2013/TT-BTC — Hướng dẫn đăng ký thành lập, tổ chức và hoạt động văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài, chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam (28/06/2013)
- 73/2013/TT-BTC — Hướng dẫn chi tiết một số điều về niêm yết chứng khoán tại Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20/7/2012 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (29/05/2013)
- 13/2013/TT-BTC — Giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán (25/01/2013)
- 234/2012/TT-BTC — Hướng dẫn quản lý giao dịch trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương (28/12/2012)
- 213/2012/TT-BTC — Hướng dẫn hoạt động của nhà đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam (06/12/2012)
- 212/2012/TT-BTC — Hướng dẫn thành lập, tổ chức và hoạt động công ty quản lý quỹ (05/12/2012)
- 210/2012/TT-BTC — Hướng dẫn về thành lập và hoạt động công ty chứng khoán (30/11/2012)
- 204/2012/TT-BTC — Hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chào bán chứng khoán ra công chúng (19/11/2012)
- 211/2012/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 90/2011/NĐ-CP ngày 14/10/2011 của Chính phủ về phát hành trái phiếu doanh nghiệp (05/11/2012)
- 165/2012/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 226/2010/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối với các tổ chức kinh doanh chứng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tài chính. (09/10/2012)
- 26/2012/TT-NHNN — Hướng dẫn thủ tục chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với việc niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán trong nước và nước ngoài của tổ chức tín dụng cổ phần (13/09/2012)
- 147/2012/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một sổ điều của "Quy chế hành nghề chứng khoán" được ban hành kèm theo Quyết định số 15/2008/QĐ-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2098 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (10/09/2012)
- 130/2012/TT-BTC — Hướng dẫn việc mua lại cổ phiếu, bán cổ phiếu quỹ và một số trường hợp phát hành thêm cổ phiếu của công ty đại chúng (10/08/2012)
- 40/2018/TT-BTC — Hướng dẫn bán cổ phần lần đầu và quản lý, sử dụng tiền thu từ cổ phần hóa của doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ chuyển đổi thành công ty cổ phần (04/05/2018)
- 116/2017/TT-BTC — Hướng dẫn công tác giám sát tuân thủ của Ủy ban chứng khoán Nhà nước đối với hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam (25/10/2017)
- 115/2017/TT-BTC — Hướng dẫn giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán (25/10/2017)
- 87/2017/TT-BTC — Quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối vói tổ chức kỉnh doanh chửng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tàỉ chính (15/08/2017)
- 46/2017/TT-BTC — Hướng dẫn hoat động thanh toán gỉao dịch tráỉ phiếu Chính phủ, trái phỉếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phỉếu chính quyền địa phương (12/05/2017)
- 29/2017/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 202/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 12 năm 2015 hưóng dẫn về niêm yết chứng khoán trên Sở giao dịch chứng khoán (12/04/2017)
- … và 36 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 84/2010/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 01 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán (02/08/2010)
- 01/2010/NĐ-CP — Về chào bán cổ phần riêng lẻ (04/01/2010)
- 14/2007/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán (19/01/2007)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 62/2010/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (24/11/2010)
- 70/2006/QH11 — Chứng khoán (29/06/2006)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 62/2010/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (24/11/2010)
- 70/2006/QH11 — Chứng khoán (29/06/2006)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (94 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích thuật ngữ
Chương II — CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN
Mục 1 — CHÀO BÁN CỔ PHIẾU RIÊNG LẺ
Điều 3. Đối tượng chào bán cổ phiếu riêng lẻ
Điều 4. Điều kiện chào bán cổ phỉếu riêng lẻ
Điều 5. Hồ sơ chào bán cổ phiếu riêng lẻ
Điều 6. Thủ tục đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ
Điều 7. Nghĩa vụ của tổ chức phát hành cổ phiếu riêng lẻ
Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý chào bán cổ phiếu riêng lẻ
Mục 2 — CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG
Điều 9. Quy định chung về việc chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 10. Hình thức chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 11. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 12. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra công chúng của doanh nghiệp thành lập mới thuộc lĩnh vực cơ sở hạ tầng
Điều 13. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra công chúng để thành lập mới doanh nghiệp thuộc lĩnh vực công nghệ cao
Điều 14. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra công chúng để thành lập tổ chức tín dụng cổ phần
Điều 15. Điều kiện chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu có kèm theo chứng quyền
Điều 16. Điều kiện chào bán trái phiếu đảm bảo
Điều 17. Điều kiện đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng cho nhiều đợt chào bán
Điều 18. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng của công ty cổ phần hình thành sau quá trình hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
Điều 19. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng tại Việt Nam của tổ chức nước ngoài
Điều 20. Điều kiện chào bán trái phiếu bằng đồng Việt Nam của tổ chức tài chính quốc tế
Điều 21. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra công chúng của cổ đông lớn trong công ty đại chúng
Điều 22. Chào bán chứng khoán của doanh nghiệp nhà nước chuyển đổi thành công ty cổ phần kết hợp chào bán cổ phiếu ra công chúng
Điều 23. Điều kiện phát hành thêm cổ phiếu để hoán đổi
Điều 24. Điều kiện phát hành cổ phiếu để trả cổ tức
Điều 25. Điều kiện phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu
Điều 26. Chứng khoán của tổ chức nước ngoài thưởng cho người lao động Việt Nam làm việc trong các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
Mục 3 — CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN TẠI NƯỚC NGOÀICỦA DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
Điều 27. Chào bán trái phiếu tại nước ngoài
Điều 28. Điều kiện chào bán cổ phiếu tại nước ngoài của công ty cổ phần
Điều 29. Điều kiện phát hành chứng khoán làm cơ sở chào bán chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài
Điều 30. Đăng ký chào bán chứng khoán tại nước ngoài
Điều 31. Báo cáo kết quả chào bán
Điều 32. Báo cáo tiến độ sử dụng vốn
Chương III — CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
Mục 1 — ĐĂNG KÝ VÀ HỦY ĐĂNG KÝ CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
Điều 33. Hồ sơ công ty đại chúng
Điều 34. Đăng ký công ty đại chúng
Điều 35. Công bố thông tin về việc đăng ký công ty đại chúng
Điều 36. Hủy đăng ký công ty đại chúng
Mục 2 — MUA LẠI CỔ PHIẾU, BÁN CỔ PHIẾU QUỸ CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
Điều 37. Điều kiện mua lại cổ phiếu
Điều 38. Các trường hợp không được mua lại cổ phiếu để làm cổ phiếu quỹ
Điều 39. Điều kiện bán cổ phiếu quỹ
Chương IV — CHÀO MUA CÔNG KHAI
Điều 40. Nguyên tắc chào mua công khai
Điều 41. Các trường hợp chào mua công khai
Điều 42. Hồ sơ đăng ký chào mua công khai
Điều 43. Đăng ký chào mua
Điều 44. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị công ty mục tiêu hoặc Ban đại diện quỹ đầu tư mục tiêu
Điều 45. Trách nhiệm của người biết thông tin về chào mua công khai
Điều 46. Các hành vi bị cấm đối với bên chào mua
Điều 47. Nghĩa vụ của công ty chứng khoán làm đại lý chào mua công khai
Điều 48. Nguyên tắc xác định giá chào mua công khai
Điều 49. Rút lại đề nghị chào mua công khai
Điều 50. Giao dịch chào mua công khai
Điều 51. Tiếp tục chào mua công khai
Điều 52. Báo cáo và công bố thông tin về kết quả chào mua công khai
Chương V — NIÊM YẾT, ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH VÀ CÁC GIAO DỊCH BỊ CẤM
Mục 1 — NIÊM YẾT CHỨNG KHOÁN CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH TRONG NƯỚC TRÊN CÁC SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TẠI VIỆT NAM
Điều 53. Điều kiện niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
Điều 54. Điều kiện niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội
Điều 55. Niêm yết chứng khoán của các công ty cổ phần hình thành sau quá trình hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp và trường hợp tổ chức lại các Sở giao dịch chứng khoán
Điều 56. Đăng ký giao dịch của công ty đại chúng chưa niêm yết (Upcom)
Điều 57. Hồ sơ đăng ký niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán
Điều 58. Thủ tục đăng ký niêm yết
Điều 59. Thay đổi đăng ký niêm yết
Điều 60. Hủy bỏ niêm yết
Mục 2 — NIÊM YẾT CHỨNG KHOÁN CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH NƯỚC NGOÀI TRÊN SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TẠI VIỆT NAM
Điều 61. Điều kiện niêm yết chứng khoán của tổ chức phát hành nước ngoài trên Sở giao dịch chứng khoán tại Việt Nam
Điều 62. Hồ sơ, thủ tục đăng ký niêm yết
Điều 63. Hủy bỏ niêm yết
Mục 3 — NIÊM YẾT CHỨNG KHOÁN CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH VIỆT NAM TẠI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN NƯỚC NGOÀI
Điều 64. Điều kiện niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài
Điều 65. Hồ sơ đăng ký thủ tục chấp thuận của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Điều 66. Nghĩa vụ của doanh nghiệp có chứng khoán niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài
Điều 67. Hủy bỏ niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài để niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán trong nước
Điều 68. Báo cáo và công bố thông tin về việc niêm yết chứng chỉ lưu ký tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài
Điều 69. Nghĩa vụ của tổ chức phát hành chứng khoán cơ sở
Mục 4 — CÁC GIAO DỊCH BỊ CẤM
Điều 70. Các giao dịch bị cấm
Chương VI — TỔ CHỨC KINH DOANH CHỨNG KHOÁN
Điều 71. Quy định về vốn và cổ đông, thành viên góp vốn tại tổ chức kinh doanh chứng khoán
Điều 72. Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thành lập và hoạt động đối với tổ chức kinh doanh chứng khoán
Điều 73. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán Việt Nam
Điều 74. Điều kiện thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
Điều 75. Trình tự, thủ tục, hồ sơ đăng ký hoạt động văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
Điều 76. Quyền và nghĩa vụ của văn phòng đại diện, Trưởng đại diện và nhân viên tại văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
Chương VII — CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
Điều 77. Quy định chung về công ty đầu tư chứng khoán
Điều 78. Hồ sơ, trình tự và thủ tục đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
Điều 79. Điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ tục cấp giấy phép thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
Điều 80. Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
Điều 81. Hạn chế hoạt động đối với công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
Điều 82. Tăng, giảm vốn điều lệ của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
Điều 83. Hợp nhất, sáp nhập công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
Điều 84. Giải thể công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
Điều 85. Thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
Điều 86. Thay đổi phải được chấp thuận
Điều 87. Điều kiện thành lập công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ
Điều 88. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy phép thành lập và hoạt động cho công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ
Điều 89. Hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ
Chương VIII — QUỸ ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN
Điều 90. Quy định chung
Điều 91. Hoạt động đầu tư của quỹ đầu tư bất động sản
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 92. Áp dụng Nghị định đối với tổ chức đăng ký niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán và tổ chức kinh doanh chứng khoán thành lập trước và sau thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành
Điều 93. Hiệu lực của Nghị định
Điều 94. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.