Nghị định · Chính phủ

Nghị định 58/2012/NĐ-CP

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
20/07/2012
Ngày có hiệu lực
15/09/2012
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (3)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)

Được hướng dẫn bởi (66)

Thay thế / bãi bỏ (3)

Hướng dẫn thi hành (7)

Bố cục (94 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Giải thích thuật ngữ
Chương II — CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN
  Mục 1 — CHÀO BÁN CỔ PHIẾU RIÊNG LẺ
    Điều 3. Đối tượng chào bán cổ phiếu riêng lẻ
    Điều 4. Điều kiện chào bán cổ phỉếu riêng lẻ
    Điều 5. Hồ sơ chào bán cổ phiếu riêng lẻ
    Điều 6. Thủ tục đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ
    Điều 7. Nghĩa vụ của tổ chức phát hành cổ phiếu riêng lẻ
    Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý chào bán cổ phiếu riêng lẻ
  Mục 2 — CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG
    Điều 9. Quy định chung về việc chào bán chứng khoán ra công chúng
    Điều 10. Hình thức chào bán chứng khoán ra công chúng
    Điều 11. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng
    Điều 12. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra công chúng của doanh nghiệp thành lập mới thuộc lĩnh vực cơ sở hạ tầng
    Điều 13. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra công chúng để thành lập mới doanh nghiệp thuộc lĩnh vực công nghệ cao
    Điều 14. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra công chúng để thành lập tổ chức tín dụng cổ phần
    Điều 15. Điều kiện chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu có kèm theo chứng quyền
    Điều 16. Điều kiện chào bán trái phiếu đảm bảo
    Điều 17. Điều kiện đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng cho nhiều đợt chào bán
    Điều 18. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng của công ty cổ phần hình thành sau quá trình hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
    Điều 19. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng tại Việt Nam của tổ chức nước ngoài
    Điều 20. Điều kiện chào bán trái phiếu bằng đồng Việt Nam của tổ chức tài chính quốc tế
    Điều 21. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra công chúng của cổ đông lớn trong công ty đại chúng
    Điều 22. Chào bán chứng khoán của doanh nghiệp nhà nước chuyển đổi thành công ty cổ phần kết hợp chào bán cổ phiếu ra công chúng
    Điều 23. Điều kiện phát hành thêm cổ phiếu để hoán đổi
    Điều 24. Điều kiện phát hành cổ phiếu để trả cổ tức
    Điều 25. Điều kiện phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu
    Điều 26. Chứng khoán của tổ chức nước ngoài thưởng cho người lao động Việt Nam làm việc trong các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
  Mục 3 — CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN TẠI NƯỚC NGOÀICỦA DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
    Điều 27. Chào bán trái phiếu tại nước ngoài
    Điều 28. Điều kiện chào bán cổ phiếu tại nước ngoài của công ty cổ phần
    Điều 29. Điều kiện phát hành chứng khoán làm cơ sở chào bán chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài
    Điều 30. Đăng ký chào bán chứng khoán tại nước ngoài
    Điều 31. Báo cáo kết quả chào bán
    Điều 32. Báo cáo tiến độ sử dụng vốn
Chương III — CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
  Mục 1 — ĐĂNG KÝ VÀ HỦY ĐĂNG KÝ CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
    Điều 33. Hồ sơ công ty đại chúng
    Điều 34. Đăng ký công ty đại chúng
    Điều 35. Công bố thông tin về việc đăng ký công ty đại chúng
    Điều 36. Hủy đăng ký công ty đại chúng
  Mục 2 — MUA LẠI CỔ PHIẾU, BÁN CỔ PHIẾU QUỸ CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
    Điều 37. Điều kiện mua lại cổ phiếu
    Điều 38. Các trường hợp không được mua lại cổ phiếu để làm cổ phiếu quỹ
    Điều 39. Điều kiện bán cổ phiếu quỹ
Chương IV — CHÀO MUA CÔNG KHAI
  Điều 40. Nguyên tắc chào mua công khai
  Điều 41. Các trường hợp chào mua công khai
  Điều 42. Hồ sơ đăng ký chào mua công khai
  Điều 43. Đăng ký chào mua
  Điều 44. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị công ty mục tiêu hoặc Ban đại diện quỹ đầu tư mục tiêu
  Điều 45. Trách nhiệm của người biết thông tin về chào mua công khai
  Điều 46. Các hành vi bị cấm đối với bên chào mua
  Điều 47. Nghĩa vụ của công ty chứng khoán làm đại lý chào mua công khai
  Điều 48. Nguyên tắc xác định giá chào mua công khai
  Điều 49. Rút lại đề nghị chào mua công khai
  Điều 50. Giao dịch chào mua công khai
  Điều 51. Tiếp tục chào mua công khai
  Điều 52. Báo cáo và công bố thông tin về kết quả chào mua công khai
Chương V — NIÊM YẾT, ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH VÀ CÁC GIAO DỊCH BỊ CẤM
  Mục 1 — NIÊM YẾT CHỨNG KHOÁN CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH TRONG NƯỚC TRÊN CÁC SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TẠI VIỆT NAM
    Điều 53. Điều kiện niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
    Điều 54. Điều kiện niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội
    Điều 55. Niêm yết chứng khoán của các công ty cổ phần hình thành sau quá trình hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp và trường hợp tổ chức lại các Sở giao dịch chứng khoán
    Điều 56. Đăng ký giao dịch của công ty đại chúng chưa niêm yết (Upcom)
    Điều 57. Hồ sơ đăng ký niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán
    Điều 58. Thủ tục đăng ký niêm yết
    Điều 59. Thay đổi đăng ký niêm yết
    Điều 60. Hủy bỏ niêm yết
  Mục 2 — NIÊM YẾT CHỨNG KHOÁN CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH NƯỚC NGOÀI TRÊN SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TẠI VIỆT NAM
    Điều 61. Điều kiện niêm yết chứng khoán của tổ chức phát hành nước ngoài trên Sở giao dịch chứng khoán tại Việt Nam
    Điều 62. Hồ sơ, thủ tục đăng ký niêm yết
    Điều 63. Hủy bỏ niêm yết
  Mục 3 — NIÊM YẾT CHỨNG KHOÁN CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH VIỆT NAM TẠI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN NƯỚC NGOÀI
    Điều 64. Điều kiện niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài
    Điều 65. Hồ sơ đăng ký thủ tục chấp thuận của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
    Điều 66. Nghĩa vụ của doanh nghiệp có chứng khoán niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài
    Điều 67. Hủy bỏ niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài để niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán trong nước
    Điều 68. Báo cáo và công bố thông tin về việc niêm yết chứng chỉ lưu ký tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài
    Điều 69. Nghĩa vụ của tổ chức phát hành chứng khoán cơ sở
  Mục 4 — CÁC GIAO DỊCH BỊ CẤM
    Điều 70. Các giao dịch bị cấm
Chương VI — TỔ CHỨC KINH DOANH CHỨNG KHOÁN
  Điều 71. Quy định về vốn và cổ đông, thành viên góp vốn tại tổ chức kinh doanh chứng khoán
  Điều 72. Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thành lập và hoạt động đối với tổ chức kinh doanh chứng khoán
  Điều 73. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán Việt Nam
  Điều 74. Điều kiện thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
  Điều 75. Trình tự, thủ tục, hồ sơ đăng ký hoạt động văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
  Điều 76. Quyền và nghĩa vụ của văn phòng đại diện, Trưởng đại diện và nhân viên tại văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
Chương VII — CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
  Điều 77. Quy định chung về công ty đầu tư chứng khoán
  Điều 78. Hồ sơ, trình tự và thủ tục đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
  Điều 79. Điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ tục cấp giấy phép thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
  Điều 80. Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
  Điều 81. Hạn chế hoạt động đối với công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
  Điều 82. Tăng, giảm vốn điều lệ của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
  Điều 83. Hợp nhất, sáp nhập công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
  Điều 84. Giải thể công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
  Điều 85. Thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
  Điều 86. Thay đổi phải được chấp thuận
  Điều 87. Điều kiện thành lập công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ
  Điều 88. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy phép thành lập và hoạt động cho công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ
  Điều 89. Hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ
Chương VIII — QUỸ ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN
  Điều 90. Quy định chung
  Điều 91. Hoạt động đầu tư của quỹ đầu tư bất động sản
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 92. Áp dụng Nghị định đối với tổ chức đăng ký niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán và tổ chức kinh doanh chứng khoán thành lập trước và sau thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành
  Điều 93. Hiệu lực của Nghị định
  Điều 94. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.