Thông tư · Bộ Khoa học và Công nghệ
Thông tư 25/2010/TT-BKHCN
Hướng dẫn thủ tục cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ và các chất ăn mòn bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 29/12/2010
- Ngày có hiệu lực
- 12/02/2011
- Hết hiệu lực
- 15/08/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (4)
- 71/2015/QĐ-UBND — Về việc Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với hoạt động hóa chất ngành công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương (31/12/2015)
- 28/2014/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (29/09/2014)
- 02/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động hóa chất trên địa bàn tỉnh Hà Nam (23/01/2014)
- 37/2012/QĐ-UBND — Về việc ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với hoạt động hóa chất trên địa bàn tỉnh Bình Dương (29/08/2012)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 104/2009/NĐ-CP — Quy định Danh mục hàng nguy hiểm và vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (09/11/2009)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
- 104/2009/NĐ-CP — Quy định Danh mục hàng nguy hiểm và vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (09/11/2009)
- 28/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ (14/03/2008)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
Bố cục (15 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích thuật ngữ Chương II — ĐIỀU KIỆN ĐỂ DOANH NGHIỆP ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM BẰNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM Điều 4. Đối với hàng nguy hiểm được gửi Điều 5. Đối với phương tiện vận chuyển Điều 6. Đối với người điều khiển phương tiện và người áp tải Chương III — THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM Điều 7. Thẩm quyền cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm Điều 9. Trình tự cấp Giấy phép vận chuyển Điều 10. Hiệu lực của Giấy phép vận chuyển Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA DOANH NGHIỆP VÀ CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN Điều 11. Trách nhiệm của doanh nghiệp Điều 12. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 13. Hiệu lực thi hành Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp Điều 15. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.