Nghị định · Chính phủ
Nghị định 104/2009/NĐ-CP
Quy định Danh mục hàng nguy hiểm và vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 09/11/2009
- Ngày có hiệu lực
- 31/12/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 91/2016/NĐ-CP — Về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (01/07/2016)
Được hướng dẫn bởi (28)
- 09/2016/TT-BKHCN — Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ô xy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa (09/06/2016)
- 57/2015/TT-BCA — Hướng dẫn về trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (26/10/2015)
- 21/2015/TT-BNNPTNT — Về quản lý thuốc bảo vệ thực vật (08/06/2015)
- 04/2014/TT-BCA — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2010/TT-BCA ngày 11/10/2010 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp và hàng nguy hiểm (21/01/2014)
- 52/2013/TT-BTNMT — Quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm và các chất độc hại, chất lây nhiễm (27/12/2013)
- 03/2013/TT-BNNPTNT — Về quản lý thuốc bảo vệ thực vật (11/01/2013)
- 44/2012/TT-BCT — Quy định Danh mục hàng công nghiệp nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa (28/12/2012)
- 08/2012/TT-BYT — Hướng dẫn việc vận chuyển hàng nguy hiểm trong lĩnh vực y tế bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (17/05/2012)
- 41/2011/TT-BCT — Quy định về quản lý an toàn trong lĩnh vực khí dầu mỏ hóa lỏng (16/12/2011)
- 25/2010/TT-BKHCN — Hướng dẫn thủ tục cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ và các chất ăn mòn bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (29/12/2010)
- 35/2010/TT-BCA — Quy định về cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp và hàng nguy hiểm (11/10/2010)
- 38/2010/TT-BNNPTNT — Quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật (28/06/2010)
- 09/2018/TT-BKHCN — Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 09/2016/TT-BKHCN ngày 09/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ô xy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa thuộc trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ. (01/07/2018)
- Quyết định 46/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng, tồn trữ và vận chuyển hóa chất nguy hiểm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (15/11/2016)
- 46/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng, tồn trữ và vận chuyển hóa chất nguy hiểm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (15/11/2016)
- 09/2016/TT-BKHCN — Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ô xy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa (09/06/2016)
- 57/2015/TT-BCA — Hướng dẫn về trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (26/10/2015)
- 21/2015/TT-BNNPTNT — Về quản lý thuốc bảo vệ thực vật (08/06/2015)
- 04/2014/TT-BCA — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2010/TT-BCA ngày 11/10/2010 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp và hàng nguy hiểm (21/01/2014)
- 52/2013/TT-BTNMT — Quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm và các chất độc hại, chất lây nhiễm (27/12/2013)
- 03/2013/TT-BNNPTNT — Về quản lý thuốc bảo vệ thực vật (11/01/2013)
- 44/2012/TT-BCT — Quy định Danh mục hàng công nghiệp nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa (28/12/2012)
- 08/2012/TT-BYT — Hướng dẫn việc vận chuyển hàng nguy hiểm trong lĩnh vực y tế bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (17/05/2012)
- 05/2012/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (18/04/2012)
- 41/2011/TT-BCT — Quy định về quản lý an toàn trong lĩnh vực khí dầu mỏ hóa lỏng (16/12/2011)
- 25/2010/TT-BKHCN — Hướng dẫn thủ tục cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ và các chất ăn mòn bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (29/12/2010)
- 35/2010/TT-BCA — Quy định về cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp và hàng nguy hiểm (11/10/2010)
- 38/2010/TT-BNNPTNT — Quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật (28/06/2010)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 13/2003/NĐ-CP — Quy định danh mục hàng nguy hiểm, vận chuyển hàng nguy hiểm bằng đường bộ (19/02/2003)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (24 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Phân loại hàng nguy hiểm Điều 5. Danh mục hàng nguy hiểm Điều 6. Sửa đổi, bổ sung danh mục hàng nguy hiểm Điều 7. Đóng gói hàng nguy hiểm để vận chuyển Điều 8. Bao bì, thùng chứa hàng nguy hiểm Điều 9. Nhãn hàng, biểu trưng nguy hiểm và báo hiệu nguy hiểm Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Danh mục hàng nguy hiểm, quy cách đóng gói, tiêu chuẩn bao bì, thùng chứa Điều 11. Điều kiện của người lao động khi tham gia vận chuyển hàng nguy hiểm Điều 12. Xếp, dỡ hàng nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển và lưu kho bãi Điều 13. Yêu cầu đối với phương tiện vận chuyển hàng nguy hiểm Điều 14. Quy định về việc bảo đảm an toàn khi vận chuyển hàng nguy hiểm Điều 15. Trách nhiệm đối với người gửi hàng Điều 16. Trách nhiệm đối với người vận tải Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân địa phương khi có sự cố trong vận chuyển hàng nguy hiểm Điều 18. Thẩm quyền cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm Điều 19. Nội dung, mẫu Giấy phép và thời hạn Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm Điều 20. Thanh tra, kiểm tra vận chuyển hàng nguy hiểm Điều 21. Xử lý vi phạm Điều 22. Hiệu lực thi hành Điều 23. Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Điều 24. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.