Thông tư · Bộ Thông tin và Truyền thông
Thông tư 25/2015/TT-BTTTT
Quy định về quản lý và sử dụng kho số viễn thông
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 09/09/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/11/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 30/2021/TT-BTTTT — sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2015/TT-BTTTT ngày 09/9/2015 quy định về quản lý, sử dụng kho số viễn thông (31/12/2021)
- 40/2017/TT-BTTTT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2015/TT-BTTTT ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý và sử dụng kho số viễn thông (15/12/2017)
- 30/2021/TT-BTTTT — sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2015/TT-BTTTT ngày 09/9/2015 quy định về quản lý, sử dụng kho số viễn thông (31/12/2021)
- 40/2017/TT-BTTTT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2015/TT-BTTTT ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý và sử dụng kho số viễn thông (15/12/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 25/2011/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông (06/04/2011)
- 41/2009/QH12 — Viễn thông (23/11/2009)
- 132/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông (16/10/2013)
- 25/2011/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông (06/04/2011)
- 41/2009/QH12 — Viễn thông (23/11/2009)
Bố cục (33 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Trách nhiệm trong việc quản lý và sử dụng kho số Điều 5. Chế độ báo cáo Điều 6. Phí và lệ phí kho số viễn thông Chương II — PHÂN BỔ MÃ, SỐ VIỄN THÔNG Điều 7. Thủ tục phân bổ mã, số Điều 8. Phân bổ số thuê bao mạng viễn thông cố định mặt đất Điều 9. Phân bổ số thuê bao mạng viễn thông cố định vệ tinh Điều 10. Phân bổ mã mạng và số thuê bao mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng cho thuê bao viễn thông là người Điều 11. Phân bổ mã mạng và số thuê bao mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng cho thuê bao viễn thông là thiết bị Điều 12. Phân bổ số dịch vụ gọi tự do và số dịch vụ gọi giá cao Điều 13. Phân bổ số dịch vụ tin nhắn ngắn Điều 14. Phân bổ số dịch vụ giải đáp thông tin Điều 15. Phân bổ số thuê bao điện thoại Internet Điều 16. Phân bổ mã dịch vụ điện thoại quốc tế thanh toán giá cước ở nước ngoài Điều 17. Phân bổ mã dịch vụ truyền số liệu Điều 18. Phân bổ mã dịch vụ điện thoại VoIP Điều 19. Phân bổ mã nhà khai thác Điều 20. Phân bổ mã nhận dạng mạng thông tin di động mặt đất Điều 21. Phân bổ mã nhận dạng mạng số liệu Điều 22. Phân bổ mã điểm báo hiệu quốc tế Điều 23. Phân bổ mã điểm báo hiệu quốc gia Điều 24. Mã, số khai thác, dùng chung Chương III — THUÊ VÀ CHO THUÊ SỐ THUÊ BAO VIỄN THÔNG Điều 25. Nguyên tắc thuê và cho thuê số thuê bao viễn thông Điều 26. Hợp đồng thuê và cho thuê số thuê bao viễn thông Điều 27. Thông báo việc thuê và cho thuê số thuê bao viễn thông Điều 28. Thông báo chấm dứt việc thuê và cho thuê số thuê bao viễn thông Chương IV — ĐỔI SỐ THUÊ BAO VIỄN THÔNG, HOÀN TRẢ VÀ THU HỒI MÃ, SỐ Điều 29. Đổi số thuê bao viễn thông Điều 30. Thủ tục hoàn trả mã, số Điều 31. Thu hồi mã, số Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 32. Hiệu lực thi hành Điều 33. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.