Quyết định · UBND
Quyết định 25/2022/QĐ-UBND
ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 14/10/2022
- Ngày có hiệu lực
- 24/10/2022
- Hết hiệu lực
- 31/01/2026
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (8)
- 154/2020/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (31/12/2020)
- 24/2020/TT-BCA — Ban hành biểu mẫu sử dụng trong công tác bảo vệ bí mật nhà nước (10/03/2020)
- 26/2020/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước (28/02/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 29/2018/QH14 — Luật Bảo vệ bí mật nhà nước (15/11/2018)
- 34/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (14/05/2016)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (21 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2022 và thay thế Quyết định số 14/2011/QĐ-ƯBND ngày 26 tháng 4 năm 2011 của Úy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái. Điều 3. Chánh Văn phòng úy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Úy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này 7^. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh • Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc bảo vệ bí mật nhà nưó’c Điều 4. Xác định bí mật nhà nưó’c và độ mật của bí mật nhà nưó’c • • • • • Điều 5. Sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nưóc Điều 6. Vận chuyển, giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nưóc Điều 7. Mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nưó’c ra khỏi noi lưu giữ Điều 8. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nưóc cho CO’ quan, tổ chức, ngưòi Việt Nam đưọc giao thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến bí mật nhà nu*ó’c Điều 9. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nưóc cho cơ quan, tổ chức, cá nhân nưóc ngoài Điều 10. Hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nưó’c của CO’ quan, đon vị, địa phưoìig Điều 11. Sử dụng biểu mẫu bí mật nhà nưó’c Điều 12. Kinh phí, CO’ sỏ’ vật chất, trang thiết bị kỹ thuật phục vụ công tác bảo vệ bí mật nhà nưó’c Điều 13. Thanh tra, kiểm tra, xủ’ lý vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực bảo vệ bí mật nhà nưó’c Điều 14. Chế độ báo cáo về công tác bảo vệ bí mật nhà nưóc Điều 15. Trách nhiệm bảo vệ bí mật nhà nưó’c của CO’ quan, tố chức Điều 16. Trách nhiệm của nguôi tiếp cận, người trực tiếp quản lý bí mật nhà nưó’c Điều 17. Trách nhiệm thi hành Điều 18. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.