Thông tư · Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư 25/2022/TT-BTNMT
Quy định về quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/12/2022
- Ngày có hiệu lực
- 15/03/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 41/2016/TT-BTNMT — Quy định về quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm (21/12/2016)
Bố cục (44 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO HIỆN TƯỢNG KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN NGUY HIỂM
Mục 1 — QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO ÁP THẤP NHIỆT ĐỚI, BÃO
Điều 4. Nội dung dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão
Điều 5. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão
Điều 6. Tần suất và thời gian ban hành bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão
Mục 2 — QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO MƯA LỚN
Điều 7. Nội dung dự báo, cảnh báo mưa lớn
Điều 8. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo mưa lớn
Điều 9. Tần suất và thời gian ban hành bản tin dự báo, cảnh báo mưa lớn
Mục 3 — QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO LŨ, NGẬP LỤT
Điều 10. Nội dung dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt
Điều 11. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt
Điều 12. Tần suất và thời gian ban hành bản tin dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt
Mục 4 — QUY TRÌNH KỸ THUẬT CẢNH BÁO LŨ QUÉT, SẠT LỞ ĐẤT, SỤT LÚN ĐẤT DO MƯA LŨ HOẶC DÒNG CHẢY
Điều 13. Nội dung cảnh báo lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy
Điều 14. Quy trình kỹ thuật cảnh báo lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy
Điều 15. Tần suất và thời gian ban hành bản tin cảnh báo lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy
Mục 5 — QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÔNG KHÍ LẠNH VÀ RÉT ĐẬM, RÉT HẠI, BĂNG GIÁ, SƯƠNG MUỐI
Điều 16. Nội dung dự báo, cảnh báo không khí lạnh và rét đậm, rét hại, băng giá, sương muối
Điều 17. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo không khí lạnh và rét đậm, rét hại, băng giá, sương muối
Điều 18. Tần suất và thời gian ban hành bản tin không khí lạnh và rét đậm, rét hại, băng giá, sương muối
Mục 6 — QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO NẮNG NÓNG
Điều 19. Nội dung dự báo, cảnh báo nắng nóng
Điều 20. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo nắng nóng
Điều 21. Tần suất và thời gian ban hành bản tin dự báo, cảnh báo nắng nóng
Mục 7 — QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO HẠN HÁN VÀ SẠT LỞ ĐẤT, SỤT LÚN ĐẤT DO HẠN HÁN
Điều 22. Nội dung dự báo, cảnh báo hạn hán và sạt lở đất, sụt lún đất do hạn hán
Điều 23. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hạn hán và sạt lở đất, sụt lún đất do hạn hán
Điều 24. Tần suất và thời gian ban hành bản tin dự báo , cảnh báo hạn hán và sạt lở đất, sụt lún đất do hạn hán
Mục 8 — QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO XÂM NHẬP MẶN
Điều 25. Nội dung dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn
Điều 26. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn
Điều 27. Tần suất và thời gian ban hành bản tin dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn
Mục 9 — QUY TRÌNH KỸ THUẬT CẢNH BÁO DÔNG, LỐC, SÉT, MƯA ĐÁ
Điều 28. Nội dung cảnh báo dông, lốc, sét, mưa đá
Điều 29. Quy trình kỹ thuật cảnh báo dông, lốc, sét, mưa đá
Điều 30. Tần suất và thời gian ban hành bản tin cảnh báo dông, lốc, sét, mưa đá
Mục 10 — QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO GIÓ MẠNH TRÊN BIỂN, SÓNG LỚN, NƯỚC DÂNG, TRIỀU CƯỜNG VÀ SƯƠNG MÙ
Điều 31. Nội dung dự báo, cảnh báo sóng lớn, nước dâng do áp thấp nhiệt đới, bão
Điều 32. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo sóng lớn, nước dâng do áp thấp nhiệt đới, bão
Điều 33. Tần suất và thời gian ban hành tin dự báo, cảnh báo sóng lớn, nước dâng do áp thấp nhiệt đới, bão
Điều 34. Nội dung tin dự báo, cảnh báo gió mạnh trên biển, sóng lớn, nước dâng do gió mạnh trên biển
Điều 35. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo gió mạnh trên biển, sóng lớn, nước dâng do gió mạnh trên biển
Điều 36. Tần suất và thời gian ban hành bản tin dự báo, cảnh báo gió mạnh trên biển, sóng lớn, nước dâng do gió mạnh trên biển
Điều 37. Nội dung dự báo, cảnh báo triều cường
Điều 38. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo triều cường
Điều 39. Tần suất và thời gian ban hành bản tin dự báo, cảnh báo triều cường
Điều 40. Nội dung dự báo, cảnh báo sương mù
Điều 41. Quy trình kỹ thuật cảnh báo sương mù
Điều 42. Tần suất và thời gian ban hành bản tin cảnh báo sương mù
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 43. Hiệu lực thi hành
Điều 44. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.