Luật · Quốc hội
Luật 90/2015/QH13
Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 23/11/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 64/2020/QH14 — đầu tư theo phương thức đối tác công tư (18/06/2020)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
- 64/2020/QH14 — đầu tư theo phương thức đối tác công tư (18/06/2020)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 146/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (11/12/2025)
- 61/2020/QH14 — đầu tư (17/06/2020)
Được hướng dẫn bởi (94)
- 06/2016/TT-BTNMT — Quy định về loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (16/05/2016)
- 07/2016/TT-BTNMT — Quy định các bộ dữ liệu, chuẩn dữ liệu và xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia (16/05/2016)
- 08/2016/TT-BTNMT — Quy định về đánh giá tác động của biến đổi khí hậu và đánh giá khí hậu quốc gia (16/05/2016)
- 09/2016/TT-BTNMT — Quy định việc xây dựng, thẩm định kế hoạch tác động vào thời tiết (16/05/2016)
- 38/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn (15/05/2016)
- 05/2016/TT-BTNMT — Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia (13/05/2016)
- 93/2025/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định quản lý Nhà nước về hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (15/12/2025)
- 41/2025/QĐ-UBND — Quy định mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên các sông thuộc phạm vi tỉnh Quảng Trị (04/12/2025)
- 65/2025/TT-BNNMT — Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn (12/11/2025)
- 23/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định mực nước tương ứng các cấp báo động lũ tại các trạm thủy văn trên các sông thuộc địa bàn tỉnh Khánh Hòa (02/10/2025)
- '26/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuỷ lợi tỉnh Quảng Ngãi (30/09/2025)
- 33/2025/QĐ-UBND — Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ (10/09/2025)
- 51/2025/TT-BNNMT — Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt (22/08/2025)
- 28/2025/QĐ-UBND — Quyết định Quy định mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ tại một số vị trí suối trên địa bàn tỉnh Yên Bái (20/06/2025)
- 21/2025/TT-BNNMT — Thông tư quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy văn (19/06/2025)
- 02/2025/TT-BNNMT — Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (15/05/2025)
- 25/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuỷ lợi và Khí tượng thuỷ văn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ (01/04/2025)
- 35/2025/QĐ-UBND — Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La (24/03/2025)
- 155/2024/NĐ-CP — quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn. (10/12/2024)
- 09/2024/QĐ-UBND — Ban hành đơn giá hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Bình Dương (10/05/2024)
- 08/2024/QĐ-UBND — Quy định mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên các sông thuộc phạm vi tỉnh Quảng Trị (19/04/2024)
- 05/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (05/02/2024)
- 02/2024/QĐ-UBND — Quy định mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên các sông thuộc địa bàn quản lý của tỉnh Phú Thọ (24/01/2024)
- 29/2023/TT-BTNMT — Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ hành chính (29/12/2023)
- 14/2023/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phân cấp các nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (08/12/2023)
- 68/2023/QĐ-UBND — Quy định mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên các sông thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình (08/12/2023)
- 26/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ tại các vị trí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (05/09/2023)
- 67/2022/QĐ-UBND — Quy định mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ tại Trạm thủy văn Phước Bình, Phước Hà và Phước Hữu trên các sông thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Thuận (25/11/2022)
- 52/2022/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy định quản lý hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (07/09/2022)
- 21/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động khí tượng, thủy văn trên địa bàn tỉnh Cà Mau (02/08/2022)
- … và 64 văn bản khác
Sửa đổi, bổ sung (1)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (57 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc hoạt động khí tượng thủy văn Điều 5. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động khí tượng thủy văn Điều 6. Phổ biến, giáo dục pháp luật, tuyên truyền, nâng cao nhận thức về hoạt động khí tượng thủy văn Điều 7. Truyền thông về hoạt động khí tượng thủy văn Điều 8. Những hành vi bị nghiêm cấm Chương II — QUẢN LÝ, KHAI THÁC MẠNG LƯỚI TRẠM Điều 9. Nội dung quản lý, khai thác mạng lưới trạm khí tượng thủy văn Điều 10. Mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn Điều 11. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia Điều 12. Kế hoạch phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng của bộ, ngành, địa phương Điều 13. Quan trắc khí tượng thủy văn Điều 14. Thành lập, di chuyển, giải thể trạm khí tượng thủy văn Điều 15. Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn Điều 16. Bảo vệ công trình khí tượng thủy văn Điều 17. Điều tra, khảo sát khí tượng thủy văn Điều 18. Quản lý chất lượng phương tiện đo khí tượng thủy văn Điều 19. Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn Chương III — DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN Điều 20. Nội dung hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn Điều 21. Yêu cầu đối với dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn Điều 22. Loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn Điều 23. Nội dung bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn Điều 24. Hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia Điều 25. Dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức, cá nhân không thuộc hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia Điều 26. Truyền, phát tin dự báo, cảnh báo thiên tai khí tượng thuỷ văn Điều 27. Sử dụng bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn Điều 28. Quản lý hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn Chương IV — THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN Điều 29. Nội dung thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Điều 30. Lưu trữ thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Điều 31. Cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia Điều 32. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Chương V — GIÁM SÁT BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU Điều 33. Nội dung giám sát biến đổi khí hậu Điều 34. Cơ sở dữ liệu về giám sát biến đổi khí hậu Điều 35. Đánh giá khí hậu quốc gia Điều 36. Kịch bản biến đổi khí hậu Điều 37. Lồng ghép kết quả giám sát biến đổi khí hậu vào chiến lược, quy hoạch, kế hoạch Chương VI — HOẠT ĐỘNG PHỤC VỤ, DỊCH VỤ KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN Điều 38. Nội dung hoạt động phục vụ, dịch vụ khí tượng thuỷ văn Điều 39. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện phục vụ, dịch vụ khí tượng thủy văn Điều 40. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức sự nghiệp công lập về khí tượng thủy văn, tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ khí tượng thủy văn Chương VII — TÁC ĐỘNG VÀO THỜI TIẾT Điều 41. Nguyên tắc tác động vào thời tiết Điều 42. Các trường hợp được tác động vào thời tiết Điều 43. Cơ quan, tổ chức thực hiện tác động vào thời tiết Điều 44. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết và giám sát thực hiện Chương VIII — HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ HOẠT ĐỘNG KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN Điều 45. Nguyên tắc hợp tác quốc tế về hoạt động khí tượng thủy văn Điều 46. Nội dung hợp tác quốc tế về hoạt động khí tượng thủy văn Điều 47. Cơ quan đầu mối hợp tác quốc tế về hoạt động khí tượng thủy văn Điều 48. Trao đổi, cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài Chương IX — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN Điều 49. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động khí tượng thủy văn Điều 50. Trách nhiệm của Chính phủ Điều 51. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Điều 52. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ Điều 53. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 54. Bổ sung Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư Điều 55. Điều khoản chuyển tiếp Điều 56. Hiệu lực thi hành Điều 57. Quy định chi tiết
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.