Luật · Quốc hội

Luật 90/2015/QH13

Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
23/11/2015
Ngày có hiệu lực
01/07/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (94)

Sửa đổi, bổ sung (1)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (1)

Bố cục (57 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc hoạt động khí tượng thủy văn
  Điều 5. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động khí tượng thủy văn
  Điều 6. Phổ biến, giáo dục pháp luật, tuyên truyền, nâng cao nhận thức về hoạt động khí tượng thủy văn
  Điều 7. Truyền thông về hoạt động khí tượng thủy văn
  Điều 8. Những hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — QUẢN LÝ, KHAI THÁC MẠNG LƯỚI TRẠM
  Điều 9. Nội dung quản lý, khai thác mạng lưới trạm khí tượng thủy văn
  Điều 10. Mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn
  Điều 11. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia
  Điều 12. Kế hoạch phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng của bộ, ngành, địa phương
  Điều 13. Quan trắc khí tượng thủy văn
  Điều 14. Thành lập, di chuyển, giải thể trạm khí tượng thủy văn
  Điều 15. Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn
  Điều 16. Bảo vệ công trình khí tượng thủy văn
  Điều 17. Điều tra, khảo sát khí tượng thủy văn
  Điều 18. Quản lý chất lượng phương tiện đo khí tượng thủy văn
  Điều 19. Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn
Chương III — DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN
  Điều 20. Nội dung hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
  Điều 21. Yêu cầu đối với dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
  Điều 22. Loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
  Điều 23. Nội dung bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
  Điều 24. Hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia
  Điều 25. Dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức, cá nhân không thuộc hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia
  Điều 26. Truyền, phát tin dự báo, cảnh báo thiên tai khí tượng thuỷ văn
  Điều 27. Sử dụng bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn
  Điều 28. Quản lý hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
Chương IV — THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN
  Điều 29. Nội dung thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
  Điều 30. Lưu trữ thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
  Điều 31. Cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia
  Điều 32. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
Chương V — GIÁM SÁT BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
  Điều 33. Nội dung giám sát biến đổi khí hậu
  Điều 34. Cơ sở dữ liệu về giám sát biến đổi khí hậu
  Điều 35. Đánh giá khí hậu quốc gia
  Điều 36. Kịch bản biến đổi khí hậu
  Điều 37. Lồng ghép kết quả giám sát biến đổi khí hậu vào chiến lược, quy hoạch, kế hoạch
Chương VI — HOẠT ĐỘNG PHỤC VỤ, DỊCH VỤ KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
  Điều 38. Nội dung hoạt động phục vụ, dịch vụ khí tượng thuỷ văn
  Điều 39. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện phục vụ, dịch vụ khí tượng thủy văn
  Điều 40. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức sự nghiệp công lập về khí tượng thủy văn, tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ khí tượng thủy văn
Chương VII — TÁC ĐỘNG VÀO THỜI TIẾT
  Điều 41. Nguyên tắc tác động vào thời tiết
  Điều 42. Các trường hợp được tác động vào thời tiết
  Điều 43. Cơ quan, tổ chức thực hiện tác động vào thời tiết
  Điều 44. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết và giám sát thực hiện
Chương VIII — HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ HOẠT ĐỘNG KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN
  Điều 45. Nguyên tắc hợp tác quốc tế về hoạt động khí tượng thủy văn
  Điều 46. Nội dung hợp tác quốc tế về hoạt động khí tượng thủy văn
  Điều 47. Cơ quan đầu mối hợp tác quốc tế về hoạt động khí tượng thủy văn
  Điều 48. Trao đổi, cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
Chương IX — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN
  Điều 49. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động khí tượng thủy văn
  Điều 50. Trách nhiệm của Chính phủ
  Điều 51. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
  Điều 52. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
  Điều 53. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 54. Bổ sung Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư
  Điều 55. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 56. Hiệu lực thi hành
  Điều 57. Quy định chi tiết

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.