Quyết định

Quyết định 18/2021/QĐ-TTg (1)

Quy định về dự báo, cảnh báo truyền tin thiên tai và cấp độ rủi ro thiên tai

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
22/04/2021
Ngày có hiệu lực
01/07/2021
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (5)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Bố cục (63 điều)

Chương I — NHŨNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Các loại thiên tai được dự báo, cảnh báo và truyền tin
  Điều 4. Xác định cấp độ rủi ro thiên tai
  Điều 5. Giải thích từ ngữ
  Điều 6. Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm ban hành bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai và cấp độ rủi ro thiên tai
  Điều 7. Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm truyền, phát tin dự báo, cảnh báo thiên tai
Chương II — DỰ BÁO, CẢNH BÁO VÀ TRUYỀN TIN THIÊN TAI
  Mục 1 — DỰ BÁO, CẢNH BÁO ÁP THẤP NHIỆT ĐỚI, BÃO, SÓNG LỚN, NƯỚC DÂNG DO ÁP THẤP NHIỆT ĐỚI, BÃO
    Điều 8. Ban hành bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, sóng lớn, nước dâng do áp thấp nhiệt đới
    Điều 9. Ban hành bản tin dự báo, cảnh báo bão, sóng lớn, nước dâng do bão
    Điều 10. Nội dung tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới
    Điều 11. Nội dung tin dự báo, cảnh báo bão
    Điều 12. Nội dung tin dự báo, cảnh báo sóng lớn, nước dâng do áp thấp nhiệt đới, bão
    Điều 13. Tần suất và thời gian ban hành các bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão, sóng lớn, nước dâng do áp thấp nhiệt đới, bão
  Mục 2 — DỰ BÁO, CẢNH BÁO MƯA LỚN, LŨ, NGẬP LỤT, LŨ QUÉT, SẠT LỞ ĐẤT, SỤT LÚN ĐẤT DO MƯA LŨ HOẶC DÒNG CHẢY
    Điều 14. Ban hành bản tin dự báo, cảnh báo mưa lớn, lũ, ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy
    Điều 15. Nội dung tin dự báo, cảnh báo mưa lớn, lũ, ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy
    Điều 16. Tần suất và thời gian ban hành các bản tin dự báo, cảnh báo mưa lớn, lũ, ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy
  Mục 3 — DỰ BÁO, CẢNH BÁO NẮNG NÓNG, HẠN HÁN, XÂM NHẬP MẶN, SẠT LỞ ĐẤT, SỤT LÚN ĐẤT DO HẠN HÁN
    Điều 17. Ban hành bản tin dự báo, cảnh báo nắng nóng, hạn hán, xâm nhập mặn, sạt lở đất, sụt lún đất do hạn hán
    Điều 18. Nội dung tin dự báo, cảnh báo nắng nóng, hạn hán, xâm nhập mận, sạt lở đất, sụt lún đất do hạn hán
    Điều 19. Tần suất và thời gian ban hành các bản tin dự báo, cảnh báo nắng nóng, hạn hán, xâm nhập mặn, sạt lở đất, sụt lún đất do hạn hán
  Mục 4 — DỰ BÁO, CẢNH BÁO GIÓ MẠNH TRÊN BIỂN, SÓNG LỚN, NƯỚC DÂNG, SƯƠNG MÙ
    Điều 20. Ban hành bản tin dự báo, cảnh báo gió mạnh trên biển, sóng lớn, nước dâng, sương mù
    Điều 21. Nội dung tin dự báo, cảnh báo gió mạnh trên biển, sóng lớn, nước dâng, sương mù
    Điều 22. Tần suất và thời gian ban hành các bản tin dự báo, cảnh báo gió mạnh trên biển, sóng lớn, nước dâng, sương mù
  Mục 5 — DỰ BÁO, CẢNH BÁO LỐC, SÉT, MƯA ĐÁ, RÉT HẠI, SƯƠNG MUỐI
    Điều 23. Ban hành bản tin dự báo, cảnh báo lốc, sét, mưa đá, rét hại, sương muối
    Điều 24. Nội dung tin dự báo, cảnh báo lốc, sét, mưa đá, rét hại, sương muối
    Điều 25. Tần suất và thời gian ban hành các bản tin dự báo, cảnh báo lốc, sét, mưa đá, rét hại, sương muối
  Mục 6 — DỰ BÁO, CẢNH BÁO CHÁY RỪNG DO TỰ NHIÊN
    Điều 26. Ban hành bản tin dự báo, cánh báo cháy rừng do tự nhiên
    Điều 27. Nội dung tin dự báo, cảnh báo cháy rừng do tự nhiên
    Điều 28. Tần suất và thời gian ban hành các bản tin dự báo, cảnh báo cháy rừng do tự nhiên
  Mục 7 — BÁO TIN ĐỘNG ĐẤT, CẢNH BÁO SÓNG THẦN
    Điều 29. Ban hành bản tin động đất
    Điều 30. Nội dung tin động đất
    Điều 31. Ban hành bản tin cảnh báo sóng thần
    Điều 32. Các loại tin cảnh báo sóng thần
    Điều 33. Nội dung tin cảnh báo sóng thần
  Mục 8 — TRUYỀN TIN VỀ THIÊN TAI
    Điều 34. Cung cấp tin về thiên tai
    Điều 35. Thời gian và phương thức cung cấp tin về thiên tai
    Điều 36. Chế độ truyền phát tin về áp thấp nhiệt đới, bão, lũ
    Điều 37. Chế độ truyền phát tin về động đất, cảnh báo sóng thần
    Điều 38. Chế độ truyền phát tin về dự báo, cảnh báo cháy rừng do tự nhiên
    Điều 39. Chế độ truyền phát tin về các loại thiên tai khác
    Điều 40. Chế độ truyền phát tin khi ban bố tình trạng khẩn cấp về thiên tai
    Điều 41. Việc truyền phát tin về thiên tai của các tổ chức và cá nhân
Chương III — CẤP ĐỘ RỦI RO THIÊN TAI
  Điều 42. Cấp độ rủi ro thiên tai do áp thấp nhiệt đới, bão
  Điều 43. Cấp độ rủi ro thiên tai do nước dâng
  Điều 44. Cấp độ rủi ro thiên tai do mưa lớn
  Điều 45. Cấp độ rủi ro thiên tai do lũ, ngập lụt
  Điều 46. Cấp độ rủi ro thiên tai do lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng cháy
  Điều 47. Cấp độ rủi ro thiên tai do nắng nóng
  Điều 48. Cấp độ rủi ro thiên tai do hạn hán hoặc sạt lở đất, sụt lún đất do hạn hán
  Điều 49. Cấp độ rủi ro thiên tai do xâm nhập mặn
  Điều 50. Cấp độ rủi ro thiên tai do gió mạnh trên biển
  Điều 51. Cấp độ rủi ro thiên tai do sương mù
  Điều 52. Cấp độ rủi ro thiên tai do lốc, sét, mưa đá
  Điều 53. Cấp độ rủi ro thiên tai do rét hại, sương muối
  Điều 54. Cấp độ rủi ro thiên tai do cháy rừng do tự nhiên
  Điều 55. Cấp độ rủi ro thiên tai do động đất
  Điều 56. Cấp độ rủi ro thiên tai do sóng thần
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC DỰ BÁO, CẢNH BÁO VÀ TRUYỀN TIN VỀ THIÊN TAI
  Điều 57. Trách nhiệm của Ban Chỉ đạo quốc gia về phòng, chống thiên tai và Ủy ban Quốc gia ứng phó sự cố, thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn
  Điều 58. Trách nhiệm của các bộ, Cơ quan ngang bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ
  Điều 59. Trách nhiệm của các Cơ quan thông tấn, báo chí
  Điều 60. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  Điều 61. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân quản lý phương tiện hoạt động trên biển, phương tiện thông tin cá nhân
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 62. Hiệu lực thi hành
  Điều 63. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục I — SƠ ĐỒ KHU VỰC THEO DÕI
Phụ lục II — DANH SÁCH CÁC SÔNG DO TỔNG CỤC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Phụ lục III — BẢNG CẤP GIÓ VÀ CẤP SÓNG
Phụ lục IV — DANH SÁCH CƠ QUAN CUNG CẤP VÀ CƠ QUAN
Phụ lục V — TÍN HIỆU BÁO ÁP THẤP NHIỆT ĐỠI, BÃO
Phụ lục VI — TÍN HIỆU BÁO LŨ
Phụ lục VII — CHẾ ĐỘ VÀ ĐỊA ĐIỂM BẮN PHÁO HIỆU
Phụ lục VIII — CƯỜNG ĐỘ CHẤN ĐỘNG TRÊN MẶT ĐẤT (THEO THANG MSK-64)
Phụ lục IX — MỐI QUAN HỆ GIỮA ĐỘ LỚN ĐỘNG ĐẤT (M), PHÂN LOẠI ĐỘNG ĐẤT, CƯỜNG ĐỘ CHẤN ĐỘNG TRÊN MẬT ĐẤT (I), TÁC ĐỘNG VÀ TẦN SUẤT XUẤT HIỆN ĐỘNG ĐẤT
Phụ lục X — BẢN ĐỒ PHÂN VÙNG ĐỘNG ĐẤT TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM VÀ VÙNG PHỤ CẬN
Phụ lục XI — BẢN ĐỒ CÁC VÙNG NGUỒN PHÁT SINH ĐỘNG ĐẤT CÓ KHẢ NĂNG GÂY SÓNG THẦN NGUY HIỂM CHO VIỆT NAM
Phụ lục XII — CẤP ĐỘ RỦI RO THIÊN TAI
Phụ lục XIII — DANH MỤC CÁC TRẠM THỦY VĂN THEO CÁC KHU VỰC ĐỂ XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ RỦI RO THIÊN TAI DO LŨ, NGẬP LỤT

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.