Luật · Quốc hội
Luật 31/2024/QH15
Luật Đất đai số 31/2024/QH15
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 18/01/2024
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 147/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (11/12/2025)
- 106/2025/QH15 — Thi hành án dân sự (05/12/2025)
Được hướng dẫn bởi (736)
- 26/2026/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định đơn vị mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Cà Mau (25/03/2026)
- 16/2026/QĐ-UBND — Phân cấp cho cơ quan, người có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (25/03/2026)
- 29/2026/QĐ-UBND — Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ (25/03/2026)
- 42/2026/QĐ-UBND — Quyết định Quy định cụ thể các địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án đối với khu vực còn lại ngoài khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (23/03/2026)
- 17/2026/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (23/03/2026)
- 13/2026/TT-BCT — Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý ngân sách, tài sản công, đầu tư công, đầu tư xây dựng của Bộ Công Thương (20/03/2026)
- 23/2026/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (19/03/2026)
- 12/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (17/03/2026)
- 01/2026/QĐ-CTUBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 88/2025/QĐ-CTUBND ngày 03 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tuyên Quang (16/03/2026)
- 23/2026/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND ngày 20/11/2025) (13/03/2026)
- 07/2026/NQ-HĐND — Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên (13/03/2026)
- 22/2026/QĐ-UBND — Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển đất tỉnh Đắk Lắk (13/03/2026)
- 39/2026/QĐ-UBND — Quy định hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (13/03/2026)
- 29/2026/QĐ-UBND — Quyết định về quy định thẩm quyền quyết định và phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh (12/03/2026)
- 32/2026/QĐ-UBND — Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (12/03/2026)
- 29/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (12/03/2026)
- 30/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (12/03/2026)
- 31/2026/QĐ-UBND — Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (12/03/2026)
- 18/2026/QĐ-UBND — Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (11/03/2026)
- 38/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (10/03/2026)
- 19/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau (10/03/2026)
- 16/2026/QĐ-UBND — Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên (10/03/2026)
- 11/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (06/03/2026)
- 26/2026/QĐ-UBND — Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (06/03/2026)
- 36/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (05/03/2026)
- 35/2026/QĐ-UBND — Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (05/03/2026)
- 11/2026/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2024 (05/03/2026)
- 18/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi thu hồi đất; bán nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (04/03/2026)
- 18/2026/QĐ-UBND — Quy định mức nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (04/03/2026)
- 14/2026/QĐ-UBND — Quy định thời gian trích khấu hao và tỷ lệ khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau (03/03/2026)
- … và 706 văn bản khác
Sửa đổi, bổ sung (12)
- 28/2023/QH15 — Luật Tài nguyên nước 2023 (27/11/2023)
- 16/2023/QH15 — Luật Giá (19/06/2023)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 21/2017/QH14 — quy hoạch (24/11/2017)
- 18/2017/QH14 — Luật Thủy sản (21/11/2017)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 28/2023/QH15 — Luật Tài nguyên nước 2023 (27/11/2023)
- 16/2023/QH15 — Luật Giá (19/06/2023)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 21/2017/QH14 — quy hoạch (24/11/2017)
- 18/2017/QH14 — Luật Thủy sản (21/11/2017)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 132/2020/QH14 — Thí điểm một số chính sách để tháo gỡ vướng mắc, tồn đọng trong quản lý, sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với hoạt động sản xuất, xây dựng kinh tế (17/11/2020)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (260 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Người sử dụng đất
Điều 5. Nguyên tắc sử dụng đất
Điều 6. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất
Điều 7. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao quản lý
Điều 8. Khuyến khích đầu tư vào sử dụng đất đai
Điều 9. Phân loại đất
Điều 10. Xác định loại đất
Điều 11. Hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực đất đai
Chương II — QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ NƯỚC, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN ĐỐI VỚI ĐẤT ĐAI
Mục 1 — QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ NƯỚC LÀ ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU VỀ ĐẤT ĐAI
Điều 12. Sở hữu đất đai
Điều 13. Quyền của Nhà nước là đại diện chủ sở hữu về đất đai
Điều 14. Nhà nước thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu về đất đai
Điều 15. Trách nhiệm của Nhà nước đối với người sử dụng đất
Điều 16. Trách nhiệm của Nhà nước về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số
Điều 17. Bảo đảm của Nhà nước đối với người sử dụng đất
Điều 18. Trách nhiệm của Nhà nước trong việc cung cấp thông tin đất đai
Điều 19. Vai trò, trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận trong quản lý và sử dụng đất đai
Mục 2 — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤT ĐAI
Điều 20. Nội dung quản lý nhà nước về đất đai
Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ và chính quyền địa phương các cấp
Điều 22. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai và công chức làm công tác địa chính ở cấp xã
Mục 3 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN ĐỐI VỚI ĐẤT ĐAI
Điều 23. Quyền của công dân đối với đất đai
Điều 24. Quyền tiếp cận thông tin đất đai
Điều 25. Nghĩa vụ của công dân đối với đất đai
Chương III — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 26. Quyền chung của người sử dụng đất
Điều 27. Quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất; thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất
Điều 28. Nhận quyền sử dụng đất
Điều 29. Quyền đối với thửa đất liền kề
Điều 30. Quyền lựa chọn hình thức trả tiền thuê đất
Điều 31. Nghĩa vụ chung của người sử dụng đất
Mục 2 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC TRONG NƯỚC, TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất
Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức trong nước được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê
Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc sử dụng đất do Nhà nước cho thuê đất thu tiền hằng năm
Điều 35. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 36. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất; quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế khi giải thể, phá sản
Mục 3 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân sử dụng đất
Điều 38. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất từ đất không thu tiền sử dụng đất sang đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất
Điều 39. Quyền và nghĩa vụ của cộng đồng dân cư sử dụng đất
Mục 4 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI CÓ CHỨC NĂNG NGOẠI GIAO, NGƯỜI GỐC VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 40. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư tại Việt Nam
Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đang sử dụng đất do nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất
Điều 43. Quyền và nghĩa vụ của người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao
Điều 44. Quyền và nghĩa vụ về sử dụng đất ở của người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam; người nước ngoài hoặc người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài không thuộc đối tượng được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam
Mục 5 — ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC QUYỀN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 45. Điều kiện thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất; thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất
Điều 46. Điều kiện bán tài sản gắn liền với đất, quyền thuê trong hợp đồng thuê đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm
Điều 47. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp
Điều 48. Trường hợp thực hiện quyền sử dụng đất có điều kiện
Chương IV — ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ ĐẤT ĐAI
Mục 1 — ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Điều 49. Địa giới đơn vị hành chính
Điều 50. Đo đạc lập bản đồ địa chính
Mục 2 — ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI VÀ BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Điều 51. Nguyên tắc điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 52. Các hoạt động điều tra, đánh giá đất đai
Điều 53. Nội dung điều tra, đánh giá đất đai
Điều 54. Bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 55. Trách nhiệm tổ chức thực hiện điều tra, đánh giá đất đai, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Mục 3 — THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Điều 56. Nguyên tắc thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 57. Phạm vi, đối tượng thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 58. Chỉ tiêu, nội dung, hoạt động thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 59. Trách nhiệm tổ chức thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai
Chương V — QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 60. Nguyên tắc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 61. Hệ thống quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 62. Thời kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 63. Kinh phí cho hoạt động quy hoạch
Điều 64. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia
Điều 65. Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Điều 66. Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
Điều 67. Kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện
Điều 68. Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, quy hoạch sử dụng đất an ninh
Điều 69. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 70. Lấy ý kiến về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 71. Thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 72. Thẩm quyền quyết định, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 73. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 74. Lựa chọn tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 75. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 76. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 77. Trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Chương VI — THU HỒI ĐẤT, TRƯNG DỤNG ĐẤT
Điều 78. Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh
Điều 79. Thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 80. Căn cứ, điều kiện thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 81. Các trường hợp thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai
Điều 82. Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục sử dụng
Điều 83. Thẩm quyền thu hồi đất và xử lý trường hợp thu hồi đất, tài sản gắn liền với đất là tài sản công
Điều 84. Trường hợp thu hồi đất liên quan đến quốc phòng, an ninh
Điều 85. Thông báo thu hồi đất và chấp hành quyết định thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 86. Cơ quan, đơn vị, tổ chức có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; quản lý, khai thác, sử dụng quỹ đất đã thu hồi
Điều 87. Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 88. Cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc
Điều 89. Cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất
Điều 90. Trưng dụng đất
Chương VII — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 91. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 92. Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các trường hợp đặc biệt
Điều 93. Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành dự án độc lập và việc thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án đầu tư
Điều 94. Kinh phí và chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Mục 2 — BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT
Điều 95. Điều kiện được bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 96. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 97. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của tổ chức kinh tế, cộng đồng dân cư, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
Điều 98. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở
Điều 99. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân
Điều 100. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, cộng đồng dân cư, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Điều 101. Trường hợp không được bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất
Mục 3 — BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN, CHI PHÍ ĐẦU TƯ VÀO ĐẤT
Điều 102. Bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 103. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
Điều 104. Bồi thường chi phí di chuyển tài sản khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 105. Trường hợp không được bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 106. Bồi thường thiệt hại đối với đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn khi xây dựng công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an toàn
Điều 107. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Mục 4 — HỖ TRỢ
Điều 108. Hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 109. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất
Mục 5 — TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 110. Lập và thực hiện dự án tái định cư, khu tái định cư
Điều 111. Bố trí tái định cư
Chương VIII — PHÁT TRIỂN, QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC QUỸ ĐẤT
Điều 112. Nguyên tắc phát triển, quản lý và khai thác quỹ đất
Điều 113. Đất do tổ chức phát triển quỹ đất phát triển, quản lý, khai thác
Điều 114. Quỹ phát triển đất
Điều 115. Tổ chức phát triển quỹ đất
Chương IX — GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 116. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 117. Giao đất, cho thuê đất đối với đất đang có người sử dụng cho người khác
Điều 118. Giao đất không thu tiền sử dụng đất
Điều 119. Giao đất có thu tiền sử dụng đất
Điều 120. Cho thuê đất
Điều 121. Chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 122. Điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 123. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 124. Các trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất
Điều 125. Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 126. Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất
Điều 127. Sử dụng đất để thực hiện dự án phát triển kinh tế - xã hội thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
Chương X — ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Mục 1 — HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
Điều 128. Nguyên tắc lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính
Điều 129. Hồ sơ địa chính
Điều 130. Trách nhiệm lập, chỉnh lý, cập nhật, quản lý, khai thác hồ sơ địa chính
Mục 2 — ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Điều 131. Nguyên tắc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
Điều 132. Đăng ký lần đầu
Điều 133. Đăng ký biến động
Mục 3 — CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Điều 134. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 135. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 136. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 137. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất
Điều 138. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất mà không vi phạm pháp luật về đất đai, không thuộc trường hợp đất được giao không đúng thẩm quyền
Điều 139. Giải quyết đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
Điều 140. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất được giao không đúng thẩm quyền
Điều 141. Xác định diện tích đất ở khi công nhận quyền sử dụng đất
Điều 142. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức đang sử dụng đất
Điều 143. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với đất xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn, dự án sản xuất, kinh doanh có nhiều mục đích sử dụng đất khác nhau
Điều 144. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh
Điều 145. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc đang sử dụng đất
Điều 146. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu
Điều 147. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp thửa đất thuộc phạm vi nhiều đơn vị hành chính cấp xã
Điều 148. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tài sản là nhà ở
Điều 149. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tài sản là công trình xây dựng không phải là nhà ở
Điều 150. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp Nhà nước đã có quyết định quản lý đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất nhưng chưa thực hiện
Điều 151. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 152. Đính chính, thu hồi, hủy giấy chứng nhận đã cấp
Chương XI — TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI, GIÁ ĐẤT
Mục 1 — TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Điều 153. Các khoản thu ngân sách từ đất đai
Điều 154. Các khoản thu từ dịch vụ công về đất đai
Điều 155. Căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; thời điểm định giá đất, thời điểm tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Điều 156. Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
Điều 157. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Mục 2 — GIÁ ĐẤT
Điều 158. Nguyên tắc, căn cứ, phương pháp định giá đất
Điều 159. Bảng giá đất
Điều 160. Giá đất cụ thể
Điều 161. Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể
Điều 162. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tư vấn xác định giá đất
Chương XII — HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐẤT ĐAI VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ ĐẤT ĐAI
Điều 163. Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai
Điều 164. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và phần mềm của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai
Điều 165. Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Điều 166. Quản lý, vận hành, khai thác và kết nối liên thông với cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Điều 167. Dịch vụ công trực tuyến và giao dịch điện tử về đất đai
Điều 168. Bảo đảm kinh phí xây dựng, quản lý, vận hành, bảo trì, nâng cấp hệ thống thông tin quốc gia về đất đai
Điều 169. Bảo đảm an toàn và chế độ bảo mật thông tin, dữ liệu đất đai
Điều 170. Trách nhiệm xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai
Chương XIII — CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG ĐẤT
Mục 1 — THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 171. Đất sử dụng ổn định lâu dài
Điều 172. Đất sử dụng có thời hạn
Điều 173. Thời hạn sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 174. Thời hạn sử dụng đất khi nhận chuyển quyền sử dụng đất
Điều 175. Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
Mục 2 — CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 176. Hạn mức giao đất nông nghiệp
Điều 177. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân
Điều 178. Đất nông nghiệp do cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng
Điều 179. Quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích
Điều 180. Đất nông nghiệp do tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng
Điều 181. Đất do các công ty nông, lâm nghiệp quản lý, sử dụng
Điều 182. Đất trồng lúa
Điều 183. Đất chăn nuôi tập trung
Điều 184. Đất rừng sản xuất
Điều 185. Đất rừng phòng hộ
Điều 186. Đất rừng đặc dụng
Điều 187. Đất làm muối
Điều 188. Đất có mặt nước là ao, hồ, đầm
Điều 189. Đất có mặt nước ven biển
Điều 190. Hoạt động lấn biển
Điều 191. Đất bãi bồi ven sông, ven biển
Điều 192. Tập trung đất nông nghiệp
Điều 193. Tích tụ đất nông nghiệp
Điều 194. Đất khu nuôi, trồng, sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung
Điều 195. Đất ở tại nông thôn
Điều 196. Đất ở tại đô thị
Điều 197. Đất xây dựng khu chung cư
Điều 198. Sử dụng đất để chỉnh trang đô thị và khu dân cư nông thôn
Điều 199. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
Điều 200. Đất quốc phòng, an ninh
Điều 201. Sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế
Điều 202. Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Điều 203. Đất sử dụng cho khu kinh tế
Điều 204. Đất sử dụng cho khu công nghệ cao
Điều 205. Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Điều 206. Đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Điều 207. Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất để thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư
Điều 208. Đất sử dụng cho cảng hàng không, sân bay dân dụng
Điều 209. Đất dành cho đường sắt
Điều 210. Đất xây dựng các công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an toàn
Điều 211. Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
Điều 212. Đất tín ngưỡng
Điều 213. Đất tôn giáo
Điều 214. Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
Điều 215. Đất có mặt nước chuyên dùng và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
Điều 216. Đất xây dựng công trình ngầm
Điều 217. Đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý
Điều 218. Sử dụng đất kết hợp đa mục đích
Điều 219. Góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai
Điều 220. Tách thửa đất, hợp thửa đất
Điều 221. Quản lý đất chưa sử dụng
Điều 222. Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Chương XIV — THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Điều 223. Các thủ tục hành chính về đất đai
Điều 224. Nguyên tắc thực hiện thủ tục hành chính về đất đai
Điều 225. Công bố, công khai thủ tục hành chính về đất đai
Điều 226. Trách nhiệm thực hiện thủ tục hành chính về đất đai
Điều 227. Trình tự, thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 228. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất
Điều 229. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất
Chương XV — GIÁM SÁT, THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI; THANH TRA, KIỂM TRA, KIỂM TOÁN; GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI
Mục 1 — GIÁM SÁT, THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
Điều 230. Giám sát của Quốc hội, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Hội đồng nhân dân các cấp đối với việc quản lý, sử dụng đất đai
Điều 231. Giám sát của công dân đối với việc quản lý, sử dụng đất đai
Điều 232. Theo dõi và đánh giá đối với việc quản lý, sử dụng đất đai
Điều 233. Hệ thống theo dõi và đánh giá đối với việc quản lý, sử dụng đất đai
Mục 2 — THANH TRA, KIỂM TRA, KIỂM TOÁN, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ ĐẤT ĐAI
Điều 234. Thanh tra, kiểm tra chuyên ngành đất đai, kiểm toán đất đai
Điều 235. Hòa giải tranh chấp đất đai
Điều 236. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai
Điều 237. Giải quyết khiếu nại, khởi kiện về quản lý đất đai
Điều 238. Giải quyết tố cáo về quản lý, sử dụng đất đai
Mục 3 — XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI
Điều 239. Xử lý đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai
Điều 240. Xử lý đối với người có hành vi vi phạm pháp luật trong quản lý đất đai khi thi hành công vụ
Điều 241. Trách nhiệm trong việc phát hiện, ngăn chặn và xử lý vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng đất đai
Điều 242. Tiếp nhận và xử lý vi phạm của thủ trưởng, công chức, viên chức thuộc cơ quan quản lý đất đai các cấp và công chức làm công tác địa chính ở cấp xã
Chương XVI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Mục 1 — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC LUẬT, NGHỊ QUYẾT CỦA QUỐC HỘI CÓ LIÊN QUAN ĐẾN ĐẤT ĐAI
Điều 243. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 15/2023/QH15, Luật số 16/2023/QH15 và Luật số 28/2023/QH15
Điều 244. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 44 của Luật Thủy sản số 18/2017/QH14
Điều 245. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 21/2017/QH14, Luật số 47/2019/QH14 và Nghị quyết số 96/2023/QH15
Điều 246. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 106 của Luật Thi hành án dân sự số 26/2008/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2014/QH13, Luật số 23/2018/QH14, Luật số 67/2020/QH14 và Luật số 03/2022/QH15
Điều 247. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 của Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 26/2012/QH13 và Luật số 71/2014/QH13
Điều 248. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 16/2023/QH15
Điều 249. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 6 của Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp số 48/2010/QH12
Điều 250. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 29 của Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 72/2020/QH14, Luật số 03/2022/QH15, Luật số 05/2022/QH15, Luật số 08/2022/QH15, Luật số 09/2022/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 26/2023/QH15, Luật số 27/2023/QH15 và Luật số 28/2023/QH15
Điều 251. Bãi bỏ một số điều của các luật, nghị quyết của Quốc hội có liên quan đến đất đai
Mục 2 — HIỆU LỰC THI HÀNH, QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP
Điều 252. Hiệu lực thi hành
Điều 253. Quy định chuyển tiếp về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất khi Luật này có hiệu lực thi hành
Điều 254. Quy định chuyển tiếp về thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất khi Luật này có hiệu lực thi hành
Điều 255. Quy định chuyển tiếp về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất khi Luật này có hiệu lực thi hành
Điều 256. Giải quyết về hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận khi Luật này có hiệu lực thi hành
Điều 257. Giải quyết về tài chính đất đai, giá đất khi Luật này có hiệu lực thi hành
Điều 258. Giải quyết về thời hạn sử dụng đất khi Luật này có hiệu lực thi hành
Điều 259. Xử lý quyền sử dụng đất của hộ gia đình có trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành
Điều 260. Quy định chuyển tiếp một số trường hợp khác khi Luật này có hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.