Thông tư · Bộ Giao thông vận tải

Thông tư 26/2022/TT-BGTVT

Quy định về ban hành văn bản quy phạm pháp luật của bộ giao thông vận tải

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
20/10/2022
Ngày có hiệu lực
01/01/2023
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (6)

Bố cục (44 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật
  Điều 4. Kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật
Chương II — LẬP ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ LẬP DANH MỤC VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT
  Mục 1 — LẬP ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
    Điều 5. Các trường hợp lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
    Điều 6. Kế hoạch lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
    Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
    Điều 8. Cơ quan, tổ chức tham gia trong quá trình lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
    Điều 9. Hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  Mục 2 — LẬP DANH MỤC VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT
    Điều 10. Lập danh mục văn bản quy định chi tiết luật, pháp lệnh, nghị quyết do Bộ Giao thông vận tải chủ trì soạn thảo
    Điều 11. Văn bản quy định chi tiết luật, pháp lệnh, nghị quyết không do Bộ Giao thông vận tải chủ trì soạn thảo
    Điều 12. Lập danh mục văn bản quy định chi tiết nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư của Bộ trưởng do Bộ Giao thông vận tải chủ trì soạn thảo
Chương III — LẬP CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  Điều 13. Thời gian lập Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi là Chương trình)
  Điều 14. Hồ sơ đăng ký Chương trình
  Điều 15. Ban hành Chương trình
  Điều 16. Điều chỉnh Chương trình
Chương IV — SOẠN THẢO, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  Mục 1 — SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
    Điều 17. Thành lập Ban Soạn thảo, Tổ Biên tập
    Điều 18. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật
    Điều 19. Cơ quan chủ trì soạn thảo
    Điều 20. Cơ quan tham mưu trình
    Điều 21. Nhiệm vụ của cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật
    Điều 22. Hồ sơ cơ quan chủ trì soạn thảo trình Bộ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
    Điều 23. Nhiệm vụ của cơ quan tham mưu trình
    Điều 24. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn
  Mục 2 — THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
    Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức trong việc thẩm định văn bản quy phạm pháp luật
    Điều 26. Hồ sơ thẩm định
    Điều 27. Nội dung và thời hạn thẩm định
  Mục 3 — BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
    Điều 28. Xin ý kiến Thứ trưởng đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
    Điều 29. Hồ sơ cơ quan tham mưu trình Bộ trưởng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do các Cục chủ trì soạn thảo
    Điều 30. Hồ sơ cơ quan tham mưu trình đồng thời là cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật trình Bộ trưởng
    Điều 31. Trình Bộ trưởng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
    Điều 32. Xử lý văn bản sau khi trình
    Điều 33. Thẩm quyền ký ban hành hoặc trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
  Mục 4 — CÔNG KHAI VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
    Điều 34. Đăng Công báo và đăng tải thông tư
    Điều 35. Cung cấp thông tin và xây dựng thông cáo báo chí
    Điều 36. Công bố thủ tục hành chính
    Điều 37. Công khai thủ tục hành chính
    Điều 38. Dịch văn bản quy phạm pháp luật
Chương V — HỢP NHẤT VĂN BẢN, PHÁP ĐIỂN HỆ THỐNG QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  Điều 39. Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật
  Điều 40. Đăng văn bản hợp nhất trên Công báo và Cổng thông tin điện tử
  Điều 41. Trách nhiệm thực hiện pháp điển quy phạm pháp luật
  Điều 42. Quy trình cập nhật kết quả pháp điển quy phạm pháp luật
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 43. Hiệu lực thi hành
  Điều 44. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.