Thông tư · Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư 26/2024/TT-BTNMT
Quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 26/11/2024
- Ngày có hiệu lực
- 15/01/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (37)
- 17/2026/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (23/03/2026)
- 04/2026/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (19/01/2026)
- 02/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (12/01/2026)
- 04/2026/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (09/01/2026)
- 01/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (09/01/2026)
- 02/2026/QĐ-UBND — Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (08/01/2026)
- 60/2025/QĐ-UBND — Quyết định Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (30/12/2025)
- 135/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bản tỉnh Phú Thọ (22/12/2025)
- 055/2025/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau (19/12/2025)
- '53/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ (18/12/2025)
- '48/2025/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ (15/12/2025)
- 151/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (12/12/2025)
- 72/2025/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đât trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (05/12/2025)
- 75/2025/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (19/11/2025)
- 109/2025/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La (20/10/2025)
- 108/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La (18/10/2025)
- '29/2025/QĐ-UBND — Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, thẩm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng trong lĩnh vực quản lý đất đai (07/10/2025)
- 75/2025/QĐ-UBND — Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn thành phố Huế (30/08/2025)
- 66/2025/QĐ-UBND — Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (15/08/2025)
- 44/2025/QĐ-UBND — Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu (15/08/2025)
- 54/2025/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (27/06/2025)
- 18/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (27/06/2025)
- 28/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (27/06/2025)
- 36/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên (27/06/2025)
- 51/2025/QĐ-UBND — Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh (23/06/2025)
- 55/2025/QĐ-UBND — Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An (10/06/2025)
- 43/2025/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre (10/06/2025)
- 28/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai, đo đạc và bản đồ, dịch vụ khác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (10/06/2025)
- 44/2025/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật Lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính do thay đổi đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre (10/06/2025)
- 52/2025/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (05/06/2025)
- … và 7 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 09/2021/TT-BTNMT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai (30/06/2021)
- 33/2017/TT-BTNMT — Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai (29/09/2017)
- 02/2015/TT-BTNMT — Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ (27/01/2015)
- 25/2014/TT-BTNMT — Quy định về bản đồ địa chính (19/05/2014)
Bố cục (29 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — QUY ĐỊNH KỸ THUẬT Điều 3. Hệ quy chiếu, hệ tọa độ và thông số đơn vị đo Điều 4. Khung bản đồ và lưới tọa độ trên bản đồ địa chính Điều 5. Chia mảnh, đánh số hiệu mảnh và tờ bản đồ địa chính Điều 6. Xác định tỷ lệ bản đồ địa chính Điều 7. Phương pháp đo đạc Điều 8. Yêu cầu độ chính xác của bản đồ địa chính Điều 9. Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật - dự toán đo đạc lập bản đồ địa chính Điều 10. Lập phương án nhiệm vụ đo đạc lập bản đồ địa chính Điều 11. Lưới địa chính Điều 12. Lưới khống chế đo vẽ Điều 13. Xác định và thể hiện, trình bày thửa đất trên bản đồ địa chính Điều 14. Thể hiện và trình bày các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính Điều 15. Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan Điều 16. Biên tập và hoàn thiện bản đồ địa chính Điều 17. Chỉnh lý thửa đất và các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính Điều 18. Trích đo bản đồ địa chính Điều 19. Số hoá, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính Điều 20. Ký hiệu bản đồ địa chính Điều 21. Sổ mục kê đất đai Điều 22. Trích lục bản đồ địa chính, mảnh trích đo bản đồ địa chính Điều 23. Ký xác nhận sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính Điều 24. Sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính Điều 25. Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính và quản lý, sử dụng, khai thác bản đồ địa chính dùng chung Điều 26. Hồ sơ ranh giới sử dụng đất Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 27. Quy định chuyển tiếp Điều 28. Hiệu lực thi hành Điều 29. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Phụ lục — (Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Phụ lục — SỐ 01 Phụ lục — SỐ 02 Phụ lục — SỐ 03 Phụ lục — SỐ 04 Phụ lục — SỐ 05 Phụ lục — SỐ 06 Phụ lục — SỐ 07 Phụ lục — SỐ 08 Phụ lục — SỐ 09 Phụ lục — số 10 Phụ lục — SỐ 11 Phụ lục — SỐ 12 Phụ lục — SỐ 12a Phụ lục — SỐ 12b Phụ lục — SỐ 13 Phụ lục — SỐ 14 Phụ lục — SỐ 14a Phụ lục — SỐ 15 Phụ lục — SỐ 16 Phụ lục — SỐ 16a Phụ lục — SỐ 17 Phụ lục — SỐ 18 Phụ lục — SỐ 19 Phụ lục — SỐ 20 Phụ lục — SỐ 21 Phụ lục — SỐ 22
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.