Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 27/2018/TT-BNNPTNT
Quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 16/11/2018
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (6)
- 38 /2022/QĐ-UBND — Về việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt hồ sơ khai thác lâm sản từ rừng trồng sản xuất, rừng trồng phòng hộ bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai (10/10/2022)
- 21/2022/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 2807/2009/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Bắc Kạnban hành quy định về loài cây mục đích và biện pháp cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (23/06/2022)
- 06/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh (17/02/2021)
- 35/2020/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 và Quyết định số 83/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (31/08/2020)
- 71/2019/QĐ-UBND — Quy định chính sách hưởng lợi khi khai thác chính và tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn ngân sách đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. (08/11/2019)
- 13/2019/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 09/10/2014 của UBND tỉnh về Ban hành quy định tạm thời các Thông số kỹ thuật: Hệ số độ thon thân cây (hình số f), tỉ lệ lợi dụng gỗ (gỗ dân dụng và nguyên liệu giấy) và hệ số quy đổi từ đơn vị m3 sang đơn vị ster đối với các loài keo trên địa bàn tỉnh (28/05/2019)
Thay thế / bãi bỏ (8)
- 17/2017/TT-BNNPTNT — sửa đổi, bổ sung thông tư số21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định về khai thác chính và tận dụng, tận thu lâm sản (11/09/2017)
- 21/2016/TT-BNNPTNT — Quy định về khai thác chính và tận dụng, tận thu lâm sản (28/06/2016)
- 20/2016/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư số: 38/2007/TT-BNNPTNT, 78/2011/TT-BNNPTNT, 25/2011/ TT-BNNPTNT, 47/2012/ TT-BNNPTNT, 80/2011/ TT-BNNPTNT, 99/2006/ TT-BNNPTNT (27/06/2016)
- 01/2012/TT-BNNPTNT — Quy định hồ sơ lâm sản hợp pháp và kiểm tra nguồn gốc lâm sản (04/01/2012)
- 70/2011/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 về hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ; Thông tư số 87/2009/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 12 năm 2009 về hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (24/10/2011)
- 25/2011/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010 (06/04/2011)
- 87/2009/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên (31/12/2009)
- 44/2006/QĐ-BNN — Về việc ban hành Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm (01/06/2006)
Hướng dẫn thi hành (1)
- 15/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (17/02/2017)
Bố cục (45 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Xác định số lượng, khối lượng lâm sản
Điều 5. Bảng kê lâm sản
Điều 6. Đối tượng phải thực hiện xác nhận bảng kê lâm sản
Điều 7. Xác nhận bảng kê lâm sản
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KHAI THÁC THỰC VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG, ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
Điều 8. Khai thác tận dụng gỗ loài thực vật thông thường từ rừng tự nhiên
Điều 9. Khai thác tận thu gỗ loài thực vật thông thường từ rừng tự nhiên
Điều 10. Khai thác thực vật rừng ngoài gỗ và dẫn xuất của thực vật rừng thông thường từ rừng tự nhiên
Điều 11. Khai thác động vật rừng thông thường, bộ phận, dẫn xuất của động vật rừng thông thường từ tự nhiên
Điều 12. Khai thác chính gỗ rừng trồng do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu
Điều 13. Khai thác tận dụng gỗ rừng trồng do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu
Điều 14. Khai thác tận thu gỗ rừng trồng do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu
Điều 15. Khai thác rừng trồng thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân
Chương III — HỒ SƠ LÂM SẢN HỢP PHÁP
Mục 1 — HỒ SƠ NGUỒN GỐC LÂM SẢN
Điều 16. Hồ sơ lâm sản khai thác trong nước
Điều 17. Hồ sơ lâm sản nhập khẩu
Điều 18. Hồ sơ lâm sản sau xử lý tịch thu
Mục 2 — HỒ SƠ LÂM SẢN MUA BÁN, VẬN CHUYỂN TRONG NƯỚC
Điều 19. Hồ sơ đối với gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ và dẫn xuất của thực vật rừng khai thác từ rừng tự nhiên trong nước chưa chế biến
Điều 20. Hồ sơ đối với gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ và dẫn xuất của thực vật rừng khai thác từ rừng trồng chưa chế biến
Điều 21. Hồ sơ đối với gỗ và thực vật rừng ngoài gỗ nhập khẩu chưa chế biến
Điều 22. Hồ sơ đối với lâm sản sau xử lý tịch thu chưa chế biến
Điều 23. Hồ sơ đối với gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ và dẫn xuất của thực vật rừng có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên, từ rừng trồng, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu đã chế biến
Điều 24. Hồ sơ đối với động vật rừng, bộ phận, dẫn xuất và sản phẩm của động vật rừng có nguồn gốc từ tự nhiên, nhập khẩu hoặc gây nuôi
Điều 25. Hồ sơ đối với lâm sản vận chuyển nội bộ
Mục 3 — HỒ SƠ LÂM SẢN KHI XUẤT KHẨU, VẬN CHUYỂN QUÁ CẢNH
Điều 26. Hồ sơ đối với gỗ tròn, gỗ xẻ, sản phẩm gỗ khi xuất khẩu
Điều 27. Hồ sơ đối với động vật rừng, bộ phận, dẫn xuất và sản phẩm của động vật rừng khi xuất khẩu
Điều 28. Hồ sơ đối với thực vật rừng ngoài gỗ, dẫn xuất và sản phẩm của chúng khi xuất khẩu
Điều 29. Hồ sơ đối với lâm sản vận chuyển quá cảnh
Mục 4 — HỒ SƠ LÂM SẢN TẠI CƠ SỞ CHẾ BIẾN, MUA BÁN, CẤT GIỮ LÂM SẢN; GÂY NUÔI, CHẾ BIẾN MẪU VẬT CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT RỪNG
Điều 30. Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản
Điều 31. Hồ sơ lâm sản tại cơ sở chế biến, mua bán gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ; gây nuôi, chế biến mẫu vật các loài động vật rừng
Điều 32. Hồ sơ lâm sản tại nơi cất giữ
Chương IV — ĐÁNH DẤU MẪU VẬT
Điều 33. Đối tượng đánh dấu
Điều 34. Đánh dấu mẫu vật
Điều 35. Thông tin trên nhãn đánh dấu
Chương V — KIỂM TRA TRUY XUẤT NGUỒN GỐC LÂM SẢN
Mục 1 — ĐỐI TƯỢNG, HÌNH THỨC, NGUYÊN TẮC VÀ THẨM QUYỀN BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH KIỂM TRA
Điều 36. Đối tượng, hình thức kiểm tra
Điều 37. Thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra
Điều 38. Nguyên tắc hoạt động kiểm tra
Điều 39. Kiểm tra theo kế hoạch
Điều 40. Kiểm tra đột xuất
Mục 2 — TRÌNH TỰ, NỘI DUNG KIỂM TRA
Điều 41. Trình tự kiểm tra
Điều 42. Nội dung kiểm tra
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 43. Trách nhiệm thi hành
Điều 44. Quy định chuyển tiếp
Điều 45. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.