Quyết định · UBND

Quyết định 28/2014/QĐ-UBND

Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
30/10/2014
Ngày có hiệu lực
09/11/2014
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (14)

Bố cục (31 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành "Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái”.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Yên Bái có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Giải thích từ ngữ và cụm từ viết tắt
  Điều 3. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động VLNCN
Chương II — KINH DOANH, CUNG ỨNG, VẬN CHUYỂN,
  Điều 4. Điều kiện để kinh doanh, cung ứng VLNCN
  Điều 5. Quản lý về hoạt động kinh doanh, cung ứng VLNCN
  Điều 6. Vận chuyển VLNCN
  Điều 7. Bảo quản VLNCN
  Điều 8. Bảo quản VLNCN tại nơi nổ mìn khi chưa tiến hành nổ mìn
  Điều 9. Kho chứa VLNCN
  Điều 10. Dịch vụ nổ mìn
Chương III — SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
  Điều 11. Điều kiện sử dụng VLNCN
  Điều 12. Hồ sơ xin cấp Giấy phép sử dụng VLNCN
  Điều 13. Đối với các đơn vị không tự thực hiện việc nổ mìn
  Điều 14. Trách nhiệm thẩm định, thời gian thẩm định
  Điều 15. Tiêu chuẩn về năng lực, trình độ của Người chỉ huy nổ mìn, thợ nổ mìn, người làm việc có liên quan trực tiếp đến VLNCN
  Điều 16. Thiết kế (hoặc phương án) nổ mìn, hộ chiếu nổ mìn
  Điều 17. Thời hạn, hiệu lực của Giấy phép sử dụng VLNCN
  Điều 18. Quy định về giờ nổ mìn
  Điều 19. Phí thẩm định Hồ sơ xin cấp Giấy phép sử dụng VLNCN
  Điều 20. Trách nhiệm của các đơn vị khi sử dụng VLNCN
Chương IV — TRÁCH NHIỆM, THẨM QUYỀN VÀ CƠ CHẾ PHỐI HỢP
  Điều 21. Trách nhiệm của Sở Công Thương
  Điều 22. Trách nhiệm của Công an tỉnh
  Điều 23. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
  Điều 24. Trách nhiệm của chính quyền địa phương
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 25. Xử lý vi phạm
  Điều 26. Công tác thanh tra, kiểm tra
  Điều 27. Tổ chức thực hiện
  Điều 28. Điều khoản thi hành
Phụ lục  — số 01
Phụ lục  — số 02
Phụ lục  — số 03
Phụ lục  — số 04
Phụ lục 05 — Mẫu hộ chiếu nổ mìn lộ thiên
Phụ lục 06 — Mẫu hộ chiếu nổ mìn hầm lò của ca sản xuất

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.