Nghị định · Chính phủ
Nghị định 28/2015/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 12/03/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/05/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 61/2020/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp (29/05/2020)
- 61/2020/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp (29/05/2020)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 374/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp (31/12/2025)
- 61/2020/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp (29/05/2020)
Được hướng dẫn bởi (7)
- 139/2015/TT-BQP — Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật việc làm về bảo hiểm thất nghiệp trong Bộ Quốc phòng (16/12/2015)
- 28/2015/TT-BLĐTBXH — Hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp (31/07/2015)
- 17/2025/TT-BNV — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng từ nguồn Quỹ bảo hiểm thất nghiệp (08/10/2025)
- 15/2023/TT-BLĐTBXH — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 hướng dẫn thực hiện Điều 52 Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp (29/12/2023)
- 03/2016/TTLT-BLĐTBXH-BQP-BCA — Hướng dẫn thực hiện Khoản 6 ĐIều 32 của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp về việc thông báo biến động lao động làm việc tại các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an (25/03/2016)
- 139/2015/TT-BQP — Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật việc làm về bảo hiểm thất nghiệp trong Bộ Quốc phòng (16/12/2015)
- 28/2015/TT-BLĐTBXH — Hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp (31/07/2015)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 100/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2008/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm thất nghiệp (21/11/2012)
- 127/2008/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm thất nghiệp (12/12/2008)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 38/2013/QH13 — Việc làm (16/11/2013)
- 38/2013/QH13 — Việc làm (16/11/2013)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (42 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — HỖ TRỢ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ ĐỂ DUY TRÌ VIỆC LÀM CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG
Điều 3. Điều kiện được hỗ trợ
Điều 4. Mức hỗ trợ
Chương III — QUỸ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Điều 5. Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
Điều 6. Phương thức đóng và nguồn đóng bảo hiểm thất nghiệp của người sử dụng lao động
Điều 7. Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
Điều 8. Chi phí quản lý bảo hiểm thất nghiệp
Điều 9. Hoạt động đầu tư từ Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
Điều 10. Kế hoạch tài chính, quản lý, sử dụng và quyết toán
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Mục 1 — THAM GIA VÀ ĐÓNG BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Điều 11. Tham gia bảo hiểm thất nghiệp
Điều 12. Đóng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 13. Hồ sơ theo dõi việc đóng, hưởng bảo hiểm thất nghiệp
Mục 2 — HỖ TRỢ TƯ VẤN, GIỚI THIỆU VIỆC LÀM
Điều 14. Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
Điều 15. Tổ chức tư vấn, giới thiệu việc làm
Mục 3 — TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP
Điều 16. Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp
Điều 17. Nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp
Điều 18. Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp
Điều 19. Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
Điều 20. Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
Điều 21. Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
Điều 22. Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp
Điều 23. Cấp và thu hồi thẻ bảo hiểm y tế
Mục 4 — HỖ TRỢ HỌC NGHỀ
Điều 24. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề
Điều 25. Giải quyết hỗ trợ học nghề
Mục 5 — HỖ TRỢ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ ĐỂ DUY TRÌ VIỆC LÀM CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG
Điều 26. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ
Điều 27. Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
Điều 28. Tổ chức thực hiện hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
Chương V — QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG, NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG, TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM, SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI, TỔ CHỨC BẢO HIỂM XÃ HỘI
Điều 29. Quyền của người lao động
Điều 30. Nghĩa vụ của người lao động
Điều 31. Quyền của người sử dụng lao động
Điều 32. Trách nhiệm của người sử dụng lao động
Điều 33. Quyền của trung tâm dịch vụ việc làm
Điều 34. Trách nhiệm của trung tâm dịch vụ việc làm
Điều 35. Quyền của tổ chức bảo hiểm xã hội
Điều 36. Trách nhiệm của tổ chức bảo hiểm xã hội
Điều 37. Quyền của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 38. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 40. Tổ chức thực hiện
Điều 41. Hiệu lực thi hành
Điều 42. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.