Nghị định · Chính phủ
Nghị định 28/2022/NĐ-CP
VỀ CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG ƯU ĐÃI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2030, GIAI ĐOẠN 1: TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 26/04/2022
- Ngày có hiệu lực
- 26/04/2022
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (16)
- 46/2025/QĐ-UBND — Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (31/12/2025)
- 87/2025/NQ-HĐND — Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (30/12/2025)
- 108/2025/NQ-HĐND — Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh trích hàng năm ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu (09/12/2025)
- 57/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. (05/11/2025)
- 07/2025/QĐ-UBND — Quy định cho vay hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Bình Định đến năm 2025 (16/01/2025)
- 52/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để hỗ trợ một số hoạt động của các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2024 - 2025 (31/12/2024)
- 22/2024/QĐ-UBND — Trình tự, thủ tục, tiêu chí, mẫu hồ sơ lựa chọn dự án đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng dược liệu quý trên địa bàn tỉnh thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (17/07/2024)
- 24/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quy trình rà soát, xác định, phê duyệt danh sách đối tượng hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất, chuyển đổi nghề và nước sinh hoạt phân tán thuộc Dự án 1 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (30/10/2023)
- 44/2023/NQ-HĐND — Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án dược liệu quý thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bànhuyệ n Sơn Động, tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2025 (14/07/2023)
- 31/2023/QĐ-UBND — Quy định mẫu hồ sơ và quy trình, thủ tục lựa chọn Dự án dược liệu quý thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: 2021 – 2025 (19/06/2023)
- 12/2023/TT-BYT — Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2022/TT-BYT ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn triển khai nội dung Đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (06/06/2023)
- 03/2023/NQ-HĐND — Quy định mẫu hồ sơ và quy trình, thủ tục lựa chọn Dự án dược liệu quý thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (09/05/2023)
- 03/2023/NQ-HĐND — Nghị quyết ban hành Quy định cơ chế huy động và lồng ghép các nguồn vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021 - 2025 (12/04/2023)
- 19 /2022/NQ-HĐND — Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác; cơ chế huy động các nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (27/09/2022)
- 10/2022/TT-BYT — hướng dẫn triển khai nội dung Đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (22/09/2022)
- 04/2022/NQ-HĐND — Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốnngân sách nhà nước trung hạn và hàng năm thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (30/06/2022)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 120/2020/QH14 — Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030 (19/06/2020)
- 88/2019/QH14 — Phê duyệt Đề án tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030 (18/11/2019)
- 17/2017/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng (20/11/2017)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 120/2020/QH14 — Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030 (19/06/2020)
- 88/2019/QH14 — Phê duyệt Đề án tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030 (18/11/2019)
- 17/2017/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng (20/11/2017)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
Bố cục (42 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Địa bàn thực hiện Điều 4. Nguyên tắc cho vay vốn và vay vốn Điều 5. Nguồn vốn cho vay và cơ chế cấp bù lãi suất Điều 6. Xử lý nợ bị rủi ro Điều 7. Bảo đảm tiền vay Chương II — CHO VAY HỖ TRỢ ĐẤT Ở Điều 8. Đối tượng vay vốn Điều 9. Điều kiện vay vốn Điều 10. Mục đích sử dụng vốn vay Điều 11. Mức cho vay Điều 12. Thời hạn cho vay Điều 13. Lãi suất cho vay Chương III — CHO VAY HỖ TRỢ NHÀ Ở Điều 14. Đối tượng vay vốn Điều 15. Điều kiện vay vốn Điều 16. Mục đích sử dụng vốn vay Điều 17. Mức cho vay Điều 18. Thời hạn cho vay Điều 19. Lãi suất cho vay Chương IV — CHO VAY HỖ TRỢ ĐẤT SẢN XUẤT, CHUYỂN ĐỔI NGHỀ Điều 20. Đối tượng vay vốn Điều 21. Điều kiện vay vốn Điều 22. Mục đích sử dụng vốn vay Điều 23. Mức cho vay Điều 24. Thời hạn cho vay Điều 25. Lãi suất cho vay Chương V — CHO VAY ĐẦU TƯ, HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN VÙNG TRỒNG Điều 26. Đối tượng vay vốn Điều 27. Điều kiện vay vốn Điều 28. Mục đích sử dụng vốn vay Điều 29. Mức cho vay Điều 30. Thời hạn cho vay Điều 31. Lãi suất cho vay Chương VI — CHO VAY HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THEO CHUỖI GIÁ TRỊ Điều 32. Đối tượng vay vốn Điều 33. Điều kiện vay vốn Điều 34. Mục đích sử dụng vốn vay Điều 35. Mức cho vay, thời hạn cho vay Điều 36. Lãi suất cho vay Chương VII — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN Điều 37. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Điều 38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp Điều 39. Trách nhiệm của Ngân hàng Chính sách xã hội Điều 40. Trách nhiệm của khách hàng vay vốn Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 41. Hiệu lực thi hành Điều 42. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.