Quyết định · UBND

Quyết định 2835/2010/QĐ-UBND

Về việc banh hành quy định quản lý vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
27/12/2010
Ngày có hiệu lực
06/01/2011
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (40 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với Công an tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và xã hội, các ngành, các cấp có liên quan hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc quản lý, kinh doanh, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh, đảm bảo đúng các quy định hiện hành của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2710/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc quản lý sản xuất, kinh doanh, cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
  Điều 2. Đối tượng áp dụng.
  Điều 3. Giải thích từ ngữ.
Chương II — HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP VÀ TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
  Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP VÀ TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
    Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động VLNCN (theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về Vật liệu nổ công nghiệp)
    Điều 5. Hệ thống tổ chức quản lý kỹ thuật an toàn.
    Điều 6. Yêu cầu về công tác đảm bảo an ninh, trật tự, phòng cháy, chữa cháy.
    Điều 7. Hồ sơ, tài liệu hoạt động vật liệu nổ công nghiệp.
    Điều 8. Yêu cầu về công tác huấn luyện.
    Điều 9. Đăng ký địa điểm bốc dỡ vật liệu nổ công nghiệp.
    Điều 10. Yêu cầu đối với tiêu huỷ vật liệu nổ công nghiệp.
    Điều 11. Quản lý tiền chất thuốc nổ.
  Mục 2 — KINH DOANH VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP VÀ TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
    Điều 12. Điều kiện kinh doanh VLNCN và tiền chất thuốc nổ.
    Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh doanh VLNCN và tiền chất thuốc nổ.
  Mục 3 — SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
    Điều 14. Điều kiện sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
    Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức sử dụng VLNCN.
  Mục 4 — BẢO QUẢN, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
    Điều 16. Bảo quản vật liệu nổ công nghiệp.
    Điều 17. Vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp.
  Mục 5 — DỊCH VỤ NỔ MÌN
    Điều 18. Hình thức và yêu cầu hoạt động dịch vụ nổ mìn.
    Điều 19. Điều kiện, quyền lợi, nghĩa vụ của các tổ chức hoạt động dịch vụ nổ mìn.
    Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức thuê dịch vụ nổ mìn.
  Mục 6 — HUẤN LUYỆN KỸ THUẬT AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
    Điều 21. Đối tượng huấn luyện.
    Điều 22. Nội dung huấn luyện kỹ thuật an toàn trong hoạt động VLNCN.
    Điều 23. Cấp Giấy chứng nhận kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp.
  Mục 7 — BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
    Điều 24. Báo cáo trong các trường hợp bất thường.
    Điều 25. Báo cáo định kỳ hoạt động VLNCN.
Chương III — CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG; GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN VLNCN; GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN VỀ AN NINH TRẬT TỰ; GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN VỀ PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
  Điều 26. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi và quản lý Giấy phép sử dụng, Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự, an toàn phòng cháy, chữa cháy và Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn.
  Điều 27. Hồ sơ, trình tự và thủ tục cấp Giấy phép sử dụng VLNCN.
  Điều 28. Hồ sơ, trình tự và thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy và giấy phép vận chuyển VLNCN.
  Điều 29. Nội dung, thời hạn hiệu lực Giấy chứng nhận đủ điều kiện, Giấy phép.
  Điều 30. Cấp lại, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện, Giấy phép.
  Điều 31. Công bố và cung cấp thông tin về Giấy chứng nhận đủ điều kiện, Giấy phép.
  Điều 32. Quản lý và đăng ký Giấy chứng nhận đủ điều kiện, Giấy phép.
  Điều 33. Quản lý về kinh doanh và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
Chương IV — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP VÀ TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
  Điều 34. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động VLNCN và tiền chất thuốc nổ của Ủy ban nhân dân các cấp.
  Điều 35. Xử lý vi phạm.
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 36. Hiệu lực thi hành.
  Điều 37. Tổ chức thực hiện.

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.