Quyết định · UBND
Quyết định 29/2021/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế cho vay với lãi suất ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay, tài trợ, đồng tài trợ, ủy thác, nhận ủy thác của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Phú Yên
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 16/08/2021
- Ngày có hiệu lực
- 27/08/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (6)
- 72/2020/QH14 — Bảo vệ môi trường (17/11/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 03/2017/TT-BTNMT — Hướng dẫn việc cho vay với lãi suất ưu đãi, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư từ Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam (21/03/2017)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 19/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (14/02/2015)
Bố cục (44 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay với lãi suất ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay, tài trợ, đồng tài trợ, ủy thác, nhận ủy thác của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Phú Yên. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 8 năm 2021. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh Phú Yên; Hội đồng Quản lý Quỹ, Ban kiểm soát Quỹ, Giám đốc Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Phú Yên và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Đồng tiền trong giao dịch Chương II — CHO VAY VỚI LÃI SUẤT ƯU ĐÃI Điều 5. Đối tượng cho vay Điều 6. Nguyên tắc vay Điều 7. Điều kiện vay Điều 8. Mức vốn vay và thẩm quyền quyết định cho vay Điều 9. Thời hạn cho vay, thời hạn ân hạn Điều 10. Lãi suất cho vay Điều 11. Bảo đảm tiền vay Điều 12. Phương thức cho vay Điều 13. Hồ sơ vay vốn Điều 14. Thẩm định và thẩm định lại dự án Điều 15. Hợp đồng cho vay Điều 16. Giải ngân và kiểm tra, giám sát vốn vay Điều 17. Thu nợ và lãi vay Điều 18. Phân loại nợ và trích lập quỹ dự phòng rủi ro Điều 19. Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cơ cấu lại thời hạn trả nợ, khoanh nợ, xóa nợ Điều 20. Thẩm quyền xử lý rủi ro Điều 21. Sử dụng Quỹ dự phòng để xử lý rủi ro Chương III — HỖ TRỢ LÃI SUẤT VAY VỐN Điều 22. Đối tượng được hỗ trợ lãi suất vay Điều 23. Phạm vi được hỗ trợ lãi suất vay Điều 24. Nguyên tắc xác định hỗ trợ lãi suất vay cho một dự án Điều 25. Lãi suất hỗ trợ và nguồn hỗ trợ lãi suất vay Điều 26. Thời hạn hỗ trợ lãi suất vay Điều 27. Hồ sơ, thẩm định hồ sơ hỗ trợ lãi suất vay Điều 28. Hợp đồng hỗ trợ lãi suất vay Điều 29. Xét cấp vốn hỗ trợ lãi suất vay Chương IV — TÀI TRỢ VÀ ĐỒNG TÀI TRỢ Điều 30. Đối tượng nhận tài trợ và đồng tài trợ Điều 31. Điều kiện tài trợ và đồng tài trợ Điều 32. Mức tài trợ và thẩm quyền quyết định tài trợ Điều 33. Hồ sơ, thẩm định hồ sơ tài trợ, đồng tài trợ Điều 34. Hợp đồng tài trợ và đồng tài trợ Chương V — UỶ THÁC, NHẬN UỶ THÁC CHO VAY Điều 35. Nhận ủy thác Điều 36. Ủy thác cho vay Điều 37. Nguyên tắc ủy thác Điều 38. Hợp đồng ủy thác Chương VI — QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN Điều 39. Quyền hạn và nghĩa vụ của Chủ đầu tư Điều 40. Quyền hạn và nghĩa vụ của Quỹ Bảo vệ môi trường Điều 41. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.