Nghị định · Chính phủ
Nghị định 19/2015/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 14/02/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/04/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (177)
- 128/2016/TT-BTC — Quy định miễn, giảm thuế xuất khẩu đối với các sản phẩm thân thiện với môi trường; sản phẩm từ hoạt động tái chế, xử lý chất thải quy định tại Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật bảo vệ môi trường (09/08/2016)
- 86/2016/TT-BTC — Hướng dẫn một số nội dung về Quỹ dự phòng rủi ro, bồi thường thiệt hại về môi trường theo quy định tại Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường (20/06/2016)
- 05/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT — Hướng dẫn việc thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng. (16/05/2016)
- 62/2015/TT-BTNMT — Quy định về giải thưởng Môi trường Việt Nam (16/12/2015)
- 35/2015/TT-BCT — Quy định về bảo vệ môi trường ngành Công Thương (27/10/2015)
- 36/2015/TT-BTNMT — Về quản lý chất thải nguy hại (30/06/2015)
- 06/2022/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn, rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An (13/01/2022)
- 05/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (10/01/2022)
- 64/2021/QĐ-UBND — Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Bình (29/11/2021)
- 29/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế cho vay với lãi suất ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay, tài trợ, đồng tài trợ, ủy thác, nhận ủy thác của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Phú Yên (16/08/2021)
- 26/2021/QĐ-UBND — Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An (13/07/2021)
- 17/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về sên, vét đất, bùn để cải tạo ao, đầm nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau (06/07/2021)
- 31/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Lào Cai (28/06/2021)
- 24/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về Giải thưởng Bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ngãi (17/06/2021)
- 18/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Bến Tre (03/06/2021)
- 23/2021/QĐ-UBND — Ban hành quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (28/04/2021)
- 09/2021/QĐ-UBND — Quy định mật độ chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Phú Yên (10/03/2021)
- 09/2021/QĐ-UBND — Ban hành quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động kinh doanh, vận chuyển, sơ chế, tái chế, xử lý phế liệu trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (02/03/2021)
- 07/2021/QĐ-UBND — Bổ sung điều khoản chuyển tiếp của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh (17/02/2021)
- 19/2020/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về công tác bảo vệ môi trường tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái (03/12/2020)
- 17/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (10/11/2020)
- 10/2020/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (30/09/2020)
- 24/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý về bảo vệ môi trường tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (04/09/2020)
- 21/2020/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 1208/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong lĩnh vực đất đai và Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định hướng dẫn việc thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (24/08/2020)
- 02/2020/NQ-HĐND — Quy định chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương (20/07/2020)
- 22/2020/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 53/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai (20/07/2020)
- 16/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Yên (16/07/2020)
- 22/2020/QĐ-UBND — Ban hành quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (16/07/2020)
- 12/2020/NQ-HĐND — Quy định phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (10/07/2020)
- 27/2020/QĐ-UBND — Về việc quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang (03/06/2020)
- … và 147 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 18/2013/QĐ-TTg — về cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (29/03/2013)
- 04/2009/NĐ-CP — Về ưu đãi, hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường (14/01/2009)
- 21/2008/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (28/02/2008)
- 80/2006/NĐ-CP — Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (09/08/2006)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 55/2014/QH13 — Bảo vệ môi trường (23/06/2014)
- 55/2014/QH13 — Bảo vệ môi trường (23/06/2014)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (57 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG VÀ KÝ QUỸ CẢI TẠO,
Điều 4. Quy định chung về cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
Điều 5. Đối tượng lập phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
Điều 6. Thời điểm lập, trình thẩm định, nội dung phương án và phương án bổ sung
Điều 7. Tổ chức thẩm định, phê duyệt phương án, phương án bổ sung
Điều 8. Ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
Điều 9. Xác nhận hoàn thành phương án, phương án bổ sung
Điều 10. Trách nhiệm các cơ quan quản lý và các đơn vị
Chương III — KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG ĐẤT
Điều 11. Xác định, thống kê, đánh giá và kiểm soát các yếu tố có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường đất
Điều 12. Kiểm soát ô nhiễm môi trường đất tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Điều 13. Kiểm soát ô nhiễm môi trường đất đối với khu vực bị ô nhiễm hóa chất độc hại sử dụng trong chiến tranh, hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu và các chất độc hại khác
Điều 14. Trách nhiệm kiểm soát ô nhiễm môi trường đất của các cơ quan
Chương IV — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ
Điều 15. Quy định chung về bảo vệ môi trường làng nghề
Điều 16. Trách nhiệm bảo vệ môi trường của cơ sở sản xuất tại làng nghề
Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 20. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Điều 21. Chính sách khuyến khích phát triển làng nghề, cơ sở sản xuất thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển
Chương V — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG NHẬP KHẨU, PHÁ DỠ TÀU BIỂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG
Điều 22. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với cơ sở phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
Điều 23. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với tàu biển nhập khẩu để phá dỡ
Điều 24. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với hoạt động nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
Chương VI — XÁC NHẬN HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG; BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG; XỬ LÝ CƠ SỞ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG
Mục 1 — XÁC NHẬN HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
Điều 25. Đối tượng phải thực hiện xác nhận hệ thống quản lý môi trường
Điều 26. Thời điểm thực hiện việc xác nhận hệ thống quản lý môi trường
Điều 27. Nội dung hệ thống quản lý môi trường
Điều 28. Xác nhận hệ thống quản lý môi trường
Điều 29. Thẩm quyền xác nhận hệ thống quản lý môi trường
Điều 30. Thay đổi, xác nhận lại hệ thống quản lý môi trường
Mục 2 — BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI
Điều 31. Tổ chức, cá nhân mua bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trường
Điều 32. Đối tượng bảo hiểm
Mục 3 — XỬ LÝ CƠ SỞ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG
Điều 33. Nguyên tắc và căn cứ xác định cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
Điều 34. Danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng và biện pháp xử lý ô nhiễm môi trường
Điều 35. Trình tự, thủ tục quyết định danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
Điều 36. Công khai danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng và biện pháp xử lý ô nhiễm môi trường
Chương VII — ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 37. Nguyên tắc ưu đãi, hỗ trợ
Điều 38. Đối tượng được ưu đãi, hỗ trợ
Mục 1 — ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ VỀ CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ ĐẤT ĐAI
Điều 39. Hỗ trợ về đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng
Điều 40. Ưu đãi về tiền thuê đất, hỗ trợ về giải phóng mặt bằng và bồi thường
Điều 41. Ưu đãi tài chính về đất đối với cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng phải di dời
Mục 2 — ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ VỀ VỐN, THUẾ
Điều 42. Ưu đãi về huy động vốn đầu tư
Điều 43. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều 44. Ưu đãi về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Điều 45. Ưu đãi thuế giá trị gia tăng
Mục 3 — HỖ TRỢ VỀ GIÁ VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM
Điều 46. Trợ giá sản phẩm, dịch vụ về bảo vệ môi trường
Điều 47. Hỗ trợ tiêu thụ đối với sản phẩm
Mục 4 — CÁC ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ KHÁC
Điều 48. Hỗ trợ quảng bá sản phẩm, phân loại rác tại nguồn
Điều 49. Giải thưởng về bảo vệ môi trường
Chương VIII — CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ THAM GIA BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 50. Đại diện cộng đồng dân cư
Điều 51. Cung cấp thông tin môi trường cho cộng đồng dân cư
Điều 52. Tham vấn và giám sát của cộng đồng dân cư về môi trường
Điều 53. Đánh giá kết quả bảo vệ môi trường của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Điều 54. Xây dựng, thực hiện mô hình bảo vệ môi trường dựa vào cộng đồng dân cư
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 55. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 56. Hiệu lực thi hành
Điều 57. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.