Thông tư · Bộ Nội vụ
Thông tư 3/2023/TT-BNV
Hướng dẫn một số quy định của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và Nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/04/2023
- Ngày có hiệu lực
- 15/06/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (2)
- 06/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức thành phố Hải PHòng (04/03/2024)
- 03/2023/TT-BNV — Hướng dẫn một số quy định của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và Nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (30/04/2023)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 01/2018/TT-BNV — Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (08/01/2018)
- 10/2017/TT-BNV — Quy định về đánh giá chất lượng bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (29/12/2017)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 63/2022/NĐ-CP — quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ (12/09/2022)
- 101/2017/NĐ-CP — Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (01/09/2017)
Bố cục (35 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Mục đích, nội dung đánh giá chất lượng bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
Chương II — CHỨNG CHỈ CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG
Điều 5. In, cấp, cấp lại và quản lý chứng chỉ, giấy chứng nhận
Điều 6. Điều kiện để được cấp chứng chỉ chương trình bồi dưỡng
Điều 7. Ngôn ngữ ghi trên chứng chỉ và giấy chứng nhận
Điều 8. Thu hồi, hủy bỏ chứng chỉ chương trình bồi dưỡng, giấy chứng nhận hoàn thành khóa học
Chương III — TỔ CHỨC BỒI DƯỠNG Ở NƯỚC NGOÀI
Điều 9. Nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị được giao tổ chức khóa bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức ở nước ngoài
Điều 10. Trách nhiệm, nhiệm vụ của trưởng đoàn và cán bộ, công chức, viên chức được cử đi bồi dưỡng ở nước ngoài
Điều 11. Báo cáo kết quả học tập
Điều 12. Chế độ báo cáo
Chương IV — TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ, CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI GIẢNG VIÊN TRONG CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 13. Tiêu chuẩn
Điều 14. Thời gian làm việc, giờ chuẩn giảng dạy và định mức giờ chuẩn giảng dạy
Điều 15. Nhiệm vụ giảng dạy
Điều 16. Nhiệm vụ nghiên cứu khoa học
Điều 17. Nhiệm vụ tham gia công tác quản lý đào tạo, bồi dưỡng, nghiên cứu khoa học, công tác đảng, đoàn thể và các hoạt động khác
Điều 18. Nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng
Điều 19. Quy đổi ra giờ chuẩn giảng dạy
Điều 20. Quản lý, sử dụng thời gian thực hiện nhiệm vụ và các hoạt động khác của giảng viên
Điều 21. Áp dụng định mức giờ chuẩn
Điều 22. Định mức giờ chuẩn giảng dạy đối với giảng viên giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý hoặc kiêm nhiệm công tác đảng, đoàn thể
Điều 23. Chính sách đối với giảng viên
Chương V — ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỒI DƯỠNG
Mục 1 — TIÊU CHÍ, CÔNG CỤ, THU THẬP Ý KIẾN,
Điều 24. Tiêu chí đánh giá
Điều 25. Việc thu thập ý kiến đánh giá
Điều 26. Công cụ, mức độ và kết quả đánh giá
Điều 27. Thực hiện đánh giá
Mục 2 — TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG
Điều 28. Bộ Nội vụ
Điều 29. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 30. Học viện Hành chính Quốc gia, cơ sở đào tạo, bồi dưỡng của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương; Trường Chính trị các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cơ sở đào tạo, nghiên cứu
Điều 31. Cơ quan đánh giá độc lập
Điều 32. Đối với các đối tượng được thu thập ý kiến đánh giá
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 33. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 34. Hiệu lực thi hành
Điều 35. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.