Quyết định · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Quyết định 30/2005/QĐ-NHNN
Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ngân hàng Nhà nước
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 12/01/2005
- Ngày có hiệu lực
- 06/02/2005
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (4)
- 10/2003/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/06/2003)
- 23/2003/NĐ-CP — Ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ (12/03/2003)
- 86/2002/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ (05/11/2002)
- 01/1997/QH10 — Ngân hàng Nhà nước (12/12/1997)
Bố cục (40 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế làm việc của Ngân hàng Nhà nước". Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các văn bản sau: Điều 3. Chánh Văn phòng chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra và báo cáo Thống đốc tình hình thực hiện Quy chế làm việc của Ngân hàng Nhà nước. Điều 4. Thống đốc, các Phó Thống đốc; Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NGUYÊN TẮC, PHẠM VI VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC Điều 1. Nguyên tắc giải quyết công việc của Thống đốc Điều 2. Phạm vi giải quyết công việc và quan hệ công tác của Thống đốc với các Phó Thống đốc Điều 3. Nguyên tắc giải quyết công việc và nhiệm vụ, quyền hạn của các Phó Thống đốc Điều 4. Quan hệ công tác giữa Thống đốc và tổ chức Đảng, tổ chức công đoàn trong ngành Ngân hàng Điều 5. Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Điều 6. Quan hệ phối hợp công tác giữa các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Chương II — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC Điều 7. Chương trình công tác của Ngân hàng Nhà nước gồm: Điều 8. Các đề án, dự án trong chương trình công tác của Ngân hàng Nhà nước gồm: Điều 9. Chương trình công tác năm Điều 10. Chương trình công tác quý, tháng Điều 11. Chương trình công tác tuần của Thống đốc và các Phó Thống đốc Điều 12. Đăng ký, điều chỉnh chương trình công tác Điều 13. Lập, đăng ký, theo dõi, điều chỉnh chương trình xây dựng pháp luật về ngân hàng Chương III — XỬ LÝ CÔNG VĂN, TÀI LIỆU VÀ HỒ SƠ TRÌNH THỐNG ĐỐC Điều 14. Xử lý công văn, tài liệu Điều 15. Xử lý hồ sơ trình Thống đốc Chương IV — BAN HÀNH VĂN BẢN Điều 16. Soạn thảo, ban hành văn bản Điều 17. Phát hành văn bản Điều 18. Đi công tác Điều 19. Tiếp khách Điều 20. Hội nghị, cuộc họp của Ngân hàng Nhà nước gồm: Điều 21. Đề xuất tổ chức hội nghị, họp Điều 22. Thẩm quyền quyết định tổ chức hội nghị: Điều 23. Trách nhiệm của đơn vị đề xuất tổ chức hội nghị Điều 24. Trách nhiệm của Văn phòng Điều 25. Trách nhiệm của Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố, Văn phòng đại diện Điều 26. Trách nhiệm của các đơn vị khác Điều 27. Tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế Điều 28. Cuộc họp giữa các đơn vị tại trụ sở chính Chương VI — THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ TIẾP DÂN, DÂN CHỦ TRONG CƠ QUAN Điều 29. Thực hiện chế độ tiếp công dân Điều 30. Thực hiện chế độ dân chủ trong cơ quan Chương VII — THÔNG TIN, BÁO CÁO Điều 31. Chế độ thông tin, báo cáo Điều 32. Quy định về họp báo Chương VIII — KIỂM TRA, KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT Điều 33. Công tác kiểm tra của Thống đốc và các Phó Thống đốc Điều 34. Kiểm điểm tình hình thực hiện Quy chế Điều 35. Khen thưởng, kỷ luật Điều 36. Sửa đổi, bổ sung Quy chế
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.