Quyết định · UBND
Quyết định 30/2023/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 11/12/2023
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 59/2013/QĐ-UBND — Ban hành quy định công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (11/12/2013)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 30/2020/NĐ-CP — Về công tác văn thư (05/03/2020)
- 26/2020/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước (28/02/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 29/2018/QH14 — Luật Bảo vệ bí mật nhà nước (15/11/2018)
- 99/2016/NĐ-CP — Về quản lý và sử dụng con dấu (01/07/2016)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 01/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ (03/01/2013)
- 01/2011/QH13 — Lưu trữ (11/11/2011)
Bố cục (51 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 và thay thế Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành quy định công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài 2 liệu vào Lưu trữ lịch sử, chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này .
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc, yêu cầu quản lý công tác văn thư, lưu trữ
Điều 4. Bảo vệ bí mật nhà nước trong công tác văn thư, lưu trữ
Chương II — CÔNG TÁC VĂN THƯ
Mục 1 — SOẠN THẢO VÀ KÝ BAN HÀNH VĂN BẢN
Điều 5. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản
Điều 6. Quy trình soạn thảo, duyệt bản thảo văn bản
Điều 7. Kiểm tra văn bản trước khi ký ban hành
Điều 8. Ký ban hành văn bản
Điều 9. Bản sao văn bản
Mục 2 — QUẢN LÝ VĂN BẢN
Điều 10. Trình tự quản lý văn bản đi Văn bản đi phải được quản lý theo trình tự sau:
Điều 11. Cấp số, thời gian ban hành văn bản
Điều 12. Đăng ký văn bản đi
Điều 13. Nhân bản, đóng dấu của cơ quan, tổ chức và dấu chỉ độ mật, mức độ khẩn
Điều 14. Phát hành và theo dõi việc chuyển phát văn bản đi
Điều 15. Lưu văn bản đi
Điều 16. Trình tự quản lý văn bản đến
Điều 17. Tiếp nhận văn bản đến
Điều 18. Đăng ký văn bản đến
Điều 19. Trình, chuyển giao văn bản đến
Điều 20. Giải quyết và theo dõi, đôn đốc việc giải quyết văn bản đến
Mục 3 — LẬP HỒ SƠ VÀ NỘP LƯU HỒ SƠ, TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ CƠ QUAN
Điều 21. Lập danh mục hồ sơ
Điều 22. Lập hồ sơ công việc và yêu cầu đối với hồ sơ được lập
Điều 23. Nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Điều 24. Trách nhiệm lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Mục 4 — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CON DẤU TRONG CÔNG TÁC VĂN THƯ
Điều 25. Quản lý con dấu tại Văn thư cơ quan
Điều 26. Sử dụng con dấu tại Văn thư cơ quan
Chương III — CÔNG TÁC LƯU TRỮ
Mục 1 — THU THẬP, CHỈNH LÝ, XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TÀI LIỆU
Điều 27. Thu thập tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Điều 28. Thu thập, tiếp nhận tài liệu lưu trữ vào Lưu trữ lịch sử tỉnh
Điều 29. Quản lý tài liệu lưu trữ khi cơ quan, tổ chức chia, tách, sáp nhập, giải thể
Điều 30. Quản lý tài liệu lưu trữ của xã, phường, thị trấn
Điều 31. Chỉnh lý tài liệu
Điều 32. Xác định giá trị tài liệu
Điều 33. Hội đồng xác định giá trị tài liệu
Điều 34. Hủy tài liệu hết giá trị
Mục 2 — BẢO QUẢN, THỐNG KÊ, TỔ CHỨC SỬ DỤNG TÀI LIỆU LƯU TRỮ
Điều 35. Bảo quản tài liệu lưu trữ
Điều 36. Chế độ báo cáo thống kê
Điều 37. Sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 38. Khai thác, sử dụng văn bản, tài liệu mật
Điều 39. Các hình thức sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 40. Sao tài liệu lưu trữ, chứng thực lưu trữ
Mục 3 — HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ LƯU TRỮ
Điều 41. Hoạt động dịch vụ lưu trữ
Điều 42. Hồ sơ đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữ
Điều 43. Chứng chỉ hành nghề lưu trữ
Điều 44. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân trong hoạt động dịch vụ lưu trữ
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 45. Trách nhiệm đối với công tác văn thư, lưu trữ
Điều 46. Kinh phí cho công tác văn thư, lưu trữ
Điều 47. Khen thưởng, xử lý vi phạm
Điều 48. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.