Nghị định · Chính phủ

Nghị định 30/2020/NĐ-CP

Về công tác văn thư

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
05/03/2020
Ngày có hiệu lực
05/03/2020
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (112)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (1)

Bố cục (47 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc, yêu cầu quản lý công tác văn thư
  Điều 5. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử
  Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đối với công tác văn thư
Chương II — SOẠN THẢO, KÝ BAN HÀNH VĂN BẢN HÀNH CHÍNH
  Mục 1 — THỂ THỨC, KỸ THUẬT TRÌNH BÀY VĂN BẢN HÀNH CHÍNH
    Điều 7. Các loại văn bản hành chính
    Điều 8. Thể thức văn bản
    Điều 9. Kỹ thuật trình bày văn bản
  Mục 2 — SOẠN THẢO VÀ KÝ BAN HÀNH VĂN BẢN HÀNH CHÍNH
    Điều 10. Soạn thảo văn bản
    Điều 11. Duyệt bản thảo văn bản
    Điều 12. Kiểm tra văn bản trước khi ký ban hành
    Điều 13. Ký ban hành văn bản
Chương III — QUẢN LÝ VĂN BẢN
  Mục 1 — QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐI
    Điều 14. Trình tự quản lý văn bản đi
    Điều 15. Cấp số, thời gian ban hành văn bản
    Điều 16. Đăng ký văn bản đi
    Điều 17. Nhân bản, đóng dấu, ký số của cơ quan, tổ chức và dấu chỉ độ mật, mức độ khẩn
    Điều 18. Phát hành và theo dõi việc chuyển phát văn bản đi
    Điều 19. Lưu văn bản đi
  Mục 2 — QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐẾN
    Điều 20. Trình tự quản lý văn bản đến
    Điều 21. Tiếp nhận văn bản đến
    Điều 22. Đăng ký văn bản đến
    Điều 23. Trình, chuyển giao văn bản đến
    Điều 24. Giải quyết và theo dõi, đôn đốc việc giải quyết văn bản đến
  Mục 3 — SAO VĂN BẢN
    Điều 25. Các hình thức bản sao
    Điều 26. Giá trị pháp lý của bản sao
    Điều 27. Thẩm quyền sao văn bản
Chương IV — LẬP HỒ SƠ VÀ NỘP LƯU HỒ SƠ, TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ CƠ QUAN
  Điều 28. Lập Danh mục hồ sơ
  Điều 29. Lập hồ sơ
  Điều 30. Nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
  Điều 31. Trách nhiệm lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Chương V — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CON DẤU VÀ THIẾT BỊ LƯU KHÓA BÍ MẬT TRONG CÔNG TÁC VĂN THƯ
  Điều 32. Quản lý con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật
  Điều 33. Sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật
Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC VĂN THƯ
  Điều 34. Nội dung quản lý nhà nước về công tác văn thư
  Điều 35. Trách nhiệm quản lý công tác văn thư
  Điều 36. Kinh phí cho công tác văn thư
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 37. Hiệu lực thi hành
  Điều 38. Trách nhiệm thi hành
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Các dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng
  Điều 4. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với soạn thảo giao dịch
  Điều 5. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với đánh máy văn bản, giấy tờ liên quan đến giao dịch
  Điều 6. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với sao chụp văn bản, giấy tờ liên quan đến giao dịch
  Điều 7. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch văn bản, giấy tờ liên quan đến giao dịch
  Điều 8. Hiệu lực thi hành
  Điều 9. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.