Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 31/2018/TT-BGTVT
Quy định về thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống đối với đường sắt đô thị
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 15/05/2018
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 32/2020/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt và Thông tư số 31/2018/TT-BGTVT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống đối với đường sắt đô thị (14/12/2020)
- 32/2020/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt và Thông tư số 31/2018/TT-BGTVT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống đối với đường sắt đô thị (14/12/2020)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 16/2016/TT-BGTVT — Quy định về thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống đối với đường sắt đô thị (30/06/2016)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 06/2017/QH14 — Đường sắt (16/06/2017)
- 12/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (10/02/2017)
Bố cục (24 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Quy định chung về đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống Điều 5. Quy định về hệ thống quản lý an toàn vận hành Chương II — ĐÁNH GIÁ, CHỨNG NHẬN AN TOÀN HỆ THỐNG Điều 6. Nội dung đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống khi xây dựng mới Điều 7. Nội dung đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống khi nâng cấp Điều 8. Trình tự thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống khi xây dựng mới hoặc nâng cấp Điều 9. Giấy chứng nhận an toàn hệ thống Chương III — THẨM ĐỊNH HỒ SƠ AN TOÀN HỆ THỐNG Điều 10. Quy định về hồ sơ thẩm định Điều 11. Nội dung thẩm định Điều 12. Trình tự thực hiện thẩm định Chương IV — KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN ĐỊNH KỲ HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN VẬN HÀNH Điều 13. Quy định về kiểm tra, chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành Điều 14. Nội dung thực hiện Điều 15. Trình tự thực hiện Điều 16. Hiệu lực của Giấy chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 17. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố Điều 19. Trách nhiệm của Chủ đầu tư Điều 20. Trách nhiệm của Tổ chức vận hành Điều 21. Trách nhiệm của Tổ chức chứng nhận Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 22. Quy định chuyển tiếp Điều 23. Hiệu lực thi hành Điều 24. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.