Quyết định · UBND
Quyết định 32/2010/QĐ-UBND
Ban hành quy định thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 26/05/2010
- Ngày có hiệu lực
- 26/05/2010
- Hết hiệu lực
- 27/04/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 26/2013/QĐ-UBND — Ban hành Quy định thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (17/04/2013)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 59/2005/QH11 — Đầu tư (29/11/2005)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 13/2003/QH11 — Đất đai (26/11/2003)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (37 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND ngày 26/3/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc ban hành Quy định thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở ngành thuộc tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long khánh, thành phố Biên Hòa, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Điều kiện thỏa thuận địa điểm Điều 4. Các trường hợp nhà đầu tư không phải lập thủ tục thỏa thuận địa điểm Điều 5. Thẩm quyền quyết định thỏa thuận địa điểm Điều 6. Cơ quan chủ trì thỏa thuận địa điểm Điều 7. Xử lý chuyển tiếp Chương II — TRÌNH TỰ THỦ TỤC THỎA THUẬN ĐỊA ĐIỂM DO CƠ QUAN CẤP TỈNH GIẢI QUYẾT Điều 8. Hồ sơ thỏa thuận địa điểm Điều 9. Tổ chức khảo sát, thỏa thuận địa điểm Điều 10. Quyết định thỏa thuận địa điểm Chương III — TRÌNH TỰ THỦ TỤC THỎA THUẬN ĐỊA ĐIỂM DO CƠ QUAN CẤP HUYỆN GIẢI QUYẾT Điều 11. Hồ sơ thỏa thuận địa điểm Điều 12. Thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư trong cụm công nghiệp, làng nghề: Điều 13. Thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư ngoài cụm công nghiệp, làng nghề: Chương IV — TRÌNH TỰ THỦ TỤC ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG VĂN BẢN THỎA THUẬN ĐỊA ĐIỂM Điều 14. Hồ sơ điều chỉnh, bổ sung Điều 15. Trình tự điều chỉnh bổ sung văn bản thỏa thỏa thuận địa điểm do Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Điều 16. Trình tự điều chỉnh bổ sung văn bản thỏa thỏa thuận địa điểm do Chủ tịch UBND cấp huyện ban hành Điều 17. Trường hợp không phải lập thủ tục điều chỉnh bổ sung Điều 18. Các trường hợp khác Chương V — HIỆU LỰC VÀ GIA HẠN Điều 19. Hiệu lực pháp lý của văn bản thỏa thuận địa điểm Điều 20. Trình tự thủ tục gia hạn hiệu lực văn bản thỏa thuận địa điểm Điều 21. Quy định về thời gian gia hạn: Điều 22. Trường hợp không phải làm thủ tục gia hạn Chương VI — QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ ĐẦU TƯ Điều 23. Quyền hạn của nhà đầu tư Điều 24. Trách nhiệm của nhà đầu tư Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC Điều 25. Trách nhiệm chung của các ngành và địa phương Điều 26. Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh Điều 27. Sở Kế hoạch và Đầu tư Điều 28. Sở Tài Nguyên và Môi Trường Điều 29. Sở Xây dựng Điều 30. Sở Giao thông Vận tải Điều 31. Các Sở, ban, ngành liên quan khác Điều 32. Uỷ ban Nhân dân cấp huỵên Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 33. Xử lý vi phạm, khen thưởng Điều 34. Tổ chức thực hiện.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.