Quyết định · UBND

Quyết định 32/2010/QĐ-UBND

Ban hành quy định thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
26/05/2010
Ngày có hiệu lực
26/05/2010
Hết hiệu lực
27/04/2013
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (37 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND ngày 26/3/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc ban hành Quy định thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở ngành thuộc tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long khánh, thành phố Biên Hòa, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Điều kiện thỏa thuận địa điểm
  Điều 4. Các trường hợp nhà đầu tư không phải lập thủ tục thỏa thuận địa điểm
  Điều 5. Thẩm quyền quyết định thỏa thuận địa điểm
  Điều 6. Cơ quan chủ trì thỏa thuận địa điểm
  Điều 7. Xử lý chuyển tiếp
Chương II — TRÌNH TỰ THỦ TỤC THỎA THUẬN ĐỊA ĐIỂM DO CƠ QUAN CẤP TỈNH GIẢI QUYẾT
  Điều 8. Hồ sơ thỏa thuận địa điểm
  Điều 9. Tổ chức khảo sát, thỏa thuận địa điểm
  Điều 10. Quyết định thỏa thuận địa điểm
Chương III — TRÌNH TỰ THỦ TỤC THỎA THUẬN ĐỊA ĐIỂM DO CƠ QUAN CẤP HUYỆN GIẢI QUYẾT
  Điều 11. Hồ sơ thỏa thuận địa điểm
  Điều 12. Thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư trong cụm công nghiệp, làng nghề:
  Điều 13. Thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư ngoài cụm công nghiệp, làng nghề:
Chương IV — TRÌNH TỰ THỦ TỤC ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG VĂN BẢN THỎA THUẬN ĐỊA ĐIỂM
  Điều 14. Hồ sơ điều chỉnh, bổ sung
  Điều 15. Trình tự điều chỉnh bổ sung văn bản thỏa thỏa thuận địa điểm do Chủ tịch UBND tỉnh ban hành
  Điều 16. Trình tự điều chỉnh bổ sung văn bản thỏa thỏa thuận địa điểm do Chủ tịch UBND cấp huyện ban hành
  Điều 17. Trường hợp không phải lập thủ tục điều chỉnh bổ sung
  Điều 18. Các trường hợp khác
Chương V — HIỆU LỰC VÀ GIA HẠN
  Điều 19. Hiệu lực pháp lý của văn bản thỏa thuận địa điểm
  Điều 20. Trình tự thủ tục gia hạn hiệu lực văn bản thỏa thuận địa điểm
  Điều 21. Quy định về thời gian gia hạn:
  Điều 22. Trường hợp không phải làm thủ tục gia hạn
Chương VI — QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
  Điều 23. Quyền hạn của nhà đầu tư
  Điều 24. Trách nhiệm của nhà đầu tư
Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
  Điều 25. Trách nhiệm chung của các ngành và địa phương
  Điều 26. Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh
  Điều 27. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  Điều 28. Sở Tài Nguyên và Môi Trường
  Điều 29. Sở Xây dựng
  Điều 30. Sở Giao thông Vận tải
  Điều 31. Các Sở, ban, ngành liên quan khác
  Điều 32. Uỷ ban Nhân dân cấp huỵên
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 33. Xử lý vi phạm, khen thưởng
  Điều 34. Tổ chức thực hiện.

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.