Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 32/2015/TT-NHNN
Quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 31/12/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/03/2016
- Sẽ hết hiệu lực
- 01/11/2026
Sẽ hết hiệu lực từ 01/11/2026 theo điều khoản hiệu lực của 40/2026/TT-NHNN: “2. Thông tư này bãi bỏ: Thông tư số 32/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân;”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 13/2024/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân (28/06/2024)
- 13/2024/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân (28/06/2024)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 04/2015/TT-NHNN — Quy định về quỹ tín dụng nhân dân (31/03/2015)
- 1328/2005/QĐ-NHNN — Ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở" (06/09/2005)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 156/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (11/11/2013)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
Bố cục (17 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Yêu cầu về công nghệ thông tin
Điều 4. Quy định nội bộ
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — CÁC TỶ LỆ, GIỚI HẠN BẢO ĐẢM AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
Điều 5. Tỷ lệ an toàn vốn
Điều 6. Tỷ lệ khả năng chi trả
Điều 7. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn
Điều 8. Giới hạn cho vay
Mục 2 — BÁO CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 9. Báo cáo
Điều 10. Xử lý vi phạm
Chương III — QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP
Điều 11. Trách nhiệm của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 12. Quy định chuyển tiếp đối với tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn
Điều 13. Quy định chuyển tiếp đối với giới hạn cho vay
Điều 14. Xử lý sau chuyển tiếp
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 15. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 16. Hiệu lực thi hành
Điều 17. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.