Nghị quyết · Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14
Quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí tòa án
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/12/2016
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- 97/2015/QH13 — Phí và lệ phí (25/11/2015)
- 57/2014/QH13 — Tổ chức Quốc hội (20/11/2014)
Bố cục (48 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Án phí
Điều 4. Lệ phí Tòa án
Điều 5. Tạm ứng án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án
Điều 6. Mức án phí, lệ phí Tòa án
Điều 7. Mức tạm ứng án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án
Điều 8. Giá tài sản làm cơ sở thu tạm ứng án phí
Điều 9. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án, án phí, lệ phí Tòa án
Điều 10. Cơ quan thu tạm ứng án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án, án phí, lệ phí Tòa án
Điều 11. Không phải nộp tiền tạm ứng án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án; không phải chịu án phí, lệ phí Tòa án
Điều 12. Miễn nộp tiền tạm ứng án phí, án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án, lệ phí Tòa án
Điều 13. Giảm tạm ứng án phí, án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án, lệ phí Tòa án
Điều 14. Hồ sơ đề nghị miễn, giảm tạm ứng án phí, án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án, lệ phí Tòa án
Điều 15. Thẩm quyền miễn, giảm tạm ứng án phí, án phí
Điều 16. Thẩm quyền miễn, giảm tạm ứng lệ phí Tòa án, lệ phí Tòa án
Điều 17. Thời hạn nộp tiền tạm ứng án phí, án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án, lệ phí Tòa án
Điều 18. Xử lý tạm ứng án phí, án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án, lệ phí Tòa án
Điều 19. Chế độ thu, nộp, quản lý tiền tạm ứng án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án, án phí, lệ phí Tòa án
Điều 20. Kiểm sát việc thu, nộp, miễn, giảm, giải quyết khiếu nại về án phí, lệ phí Tòa án
Chương II — ÁN PHÍ TRONG VỤ ÁN HÌNH SỰ
Điều 21. Các loại án phí trong vụ án hình sự
Điều 22. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí trong vụ án hình sự
Điều 23. Nghĩa vụ chịu án phí trong vụ án hình sự
Chương III — ÁN PHÍ TRONG VỤ ÁN DÂN SỰ
Điều 24. Các loại án phí trong vụ án dân sự
Điều 25. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm
Điều 26. Nghĩa vụ chịu án phí dân sự sơ thẩm
Điều 27. Nghĩa vụ chịu án phí dân sự sơ thẩm trong một số loại việc cụ thể
Điều 28. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí dân sự phúc thẩm
Điều 29. Nghĩa vụ chịu án phí dân sự phúc thẩm
Chương IV — ÁN PHÍ TRONG VỤ ÁN HÀNH CHÍNH
Điều 30. Các loại án phí trong vụ án hành chính
Điều 31. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí sơ thẩm trong vụ án hành chính
Điều 32. Nghĩa vụ chịu án phí sơ thẩm trong vụ án hành chính
Điều 33. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm trong vụ án hành chính
Điều 34. Nghĩa vụ chịu án phí phúc thẩm trong vụ án hành chính
Chương V — LỆ PHÍ TÒA ÁN
Mục 1 — LỆ PHÍ GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ
Điều 35. Các loại lệ phí giải quyết việc dân sự
Điều 36. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng lệ phí sơ thẩm, phúc thẩm
Điều 37. Nghĩa vụ chịu lệ phí sơ thẩm, phúc thẩm giải quyết việc dân sự
Mục 2 — CÁC LOẠI LỆ PHÍ TÒA ÁN KHÁC
Điều 38. Lệ phí công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; phán quyết của Trọng tài nước ngoài
Điều 39. Lệ phí giải quyết yêu cầu liên quan đến việc Trọng tài thương mại Việt Nam giải quyết tranh chấp theo quy định của pháp luật về Trọng tài thương mại
Điều 40. Lệ phí nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản
Điều 41. Lệ phí xét tính hợp pháp của cuộc đình công
Điều 42. Lệ phí bắt giữ tàu biển, tàu bay
Điều 43. Lệ phí thực hiện ủy thác tư pháp của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam
Điều 44. Lệ phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài
Điều 45. Lệ phí cấp bản sao giấy tờ, sao chụp tài liệu tại Tòa án
Chương VI — KHIẾU NẠI VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 46. Giải quyết khiếu nại về án phí, lệ phí Tòa án
Điều 47. Hiệu lực thi hành
Điều 48. Điều khoản chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.