Quyết định · UBND
Quyết định 33/2017/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Dâu tây Đà Lạt”
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 03/05/2017
- Ngày có hiệu lực
- 15/05/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 05/2013/TT-BKHCN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010 và Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011 (20/02/2013)
- 122/2010/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp (31/12/2010)
- 36/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ (19/06/2009)
- 01/2007/TT-BKHCN — Hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp (14/02/2007)
- 103/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp (22/09/2006)
- 50/2005/QH11 — Sở hữu trí tuệ (29/11/2005)
Bố cục (27 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Dâu tây Đà Lạt”. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/5/2017. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Mục đích, ý nghĩa Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Điều kiện được cấp và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Điều 5. Biểu trưng và danh mục sản phẩm đăng ký của nhãn hiệu chứng nhận Điều 6. Bản đồ vùng sản xuất, kinh doanh sản phẩm dâu tây mang nhãn hiệu chứng nhận Chương II — CÁC ĐẶC TÍNH CỦA SẢN PHẨM DÂU TÂY MANG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN “DÂU TÂY ĐÀ LẠT” Điều 7. Sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận Điều 8. Các đặc tính chất lượng Điều 9. Phương pháp đánh giá các đặc tính chất lượng Chương III — CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN Điều 10. Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận Chương IV — QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN Điều 11. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Điều 12. Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Điều 13. Sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Điều 14. Quản lý việc sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Điều 15. Kiểm soát chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận Điều 16. Chi phí cho việc chứng nhận, bảo vệ nhãn hiệu chứng nhận Chương V — QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN Điều 17. Quyền lợi khi tham gia nhãn hiệu chứng nhận Điều 18. Trách nhiệm khi tham gia nhãn hiệu chứng nhận Chương VI — XỬ LÝ VI PHẠM Điều 19. Các hành vi vi phạm Điều 20. Hình thức xử lý vi phạm Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 21. Trách nhiệm phát hiện và xử lý vi phạm Điều 22. Cơ chế giải quyết tranh chấp về nhãn hiệu chứng nhận Điều 23. Khen thưởng Điều 24. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.