Nghị định · Chính phủ
Nghị định 103/2006/NĐ-CP
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 22/09/2006
- Ngày có hiệu lực
- 21/10/2006
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (70)
- 11/2015/TT-BKHCN — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 99/2013/NĐ-CP ngày 29/8/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp (26/06/2015)
- 05/2013/TT-BKHCN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010 và Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011 (20/02/2013)
- 37/2011/TT-BKHCN — Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 97/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp (27/12/2011)
- 13/2010/TT-BKHCN — Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 17/2009/TT-BKHCN ngày 18/6/2009 và Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 (30/07/2010)
- 05/2010/TT-BYT — Hướng dẫn bảo mật dữ liệu thử nghiệm trong đăng ký thuốc (01/03/2010)
- 22/2009/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (04/02/2009)
- 12/2008/TT-BCT — Hướng dẫn quy trình, thủ tục tiếp nhận, thụ lý giải quyết đơn yêu cầu xử lý các vụ việc vi phạm hành chính về sở hữu trí tuệ của cơ quan Quản lý thị trường (22/10/2008)
- 31/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” đối với sản phẩm cà phê Robusta (01/11/2021)
- 12/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Chỉ dẫn địa lý “Phú Yên” dùng cho sản phẩm tôm hùm bông tỉnh Phú Yên (09/04/2021)
- 16/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong cho sản phẩm cam quả ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND, ngày 24/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (03/09/2020)
- 40/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý và sử dụng Chỉ dẫn địa lý "Cao Bằng" cho sản phẩm trúc sào và chiếu trúc sào tỉnh Cao Bằng (10/12/2018)
- 42/2018/QĐ-UBND — Ban hành quy định về quản lý Chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bến Tre (19/10/2018)
- 20/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh (08/08/2018)
- 65/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “Vinh” cho sản phẩm cam quả của tỉnh Nghệ An (19/10/2017)
- 33/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Dâu tây Đà Lạt” (03/05/2017)
- 15/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Long Khánh dùng cho sản phẩm quả chôm chôm tróc và chôm chôm nhãn (21/04/2017)
- 52/2016/QĐ-UBND — Quyết định Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (21/12/2016)
- 41/2016/QĐ-UBND — Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Gạo nếp Quýt Đạ Terh” (20/07/2016)
- 16/2016/TT-BKHCN — Thông tư Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14 tháng 02 năm 2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30 tháng 7 năm 2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22 tháng 7 năm 2011 và Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20 tháng 02 năm 2013 (30/06/2016)
- 02/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý "Điện Biên" dùng cho sản phẩm gạo Bắc thơm số 7 và IR64 của tỉnh Điện Biên (28/03/2016)
- 17/2016/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “Tân Triều” dùng cho sản phẩm quả bưởi đường lá cam và bưởi ổi ban hành kèm theo Quyết định số 46/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh Đồng Nai (22/03/2016)
- 10/2016/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy định quản lý nhà nướcvề hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (11/03/2016)
- 73/2015/QĐ-UBND — Ban hành quy chế quản lý, sử dụng nhãnh hiệu chứng nhận "Tơ lụa Bảo Lộc" (31/12/2015)
- 76/2015/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Chỉ dẫn địa lý “Bình Thuận” dùng cho quả thanh long. (25/12/2015)
- 66/2015/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng chỉ dẫn địa lý cà phê Buôn Ma Thuột đối với sản phẩm cà phê nhân Robusta ban hành kèm theo Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 30/6/2010 của UBND tỉnh Đắk Lắk (17/12/2015)
- 27/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong cho sản phẩm cam quả (24/09/2015)
- 67/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chế độ hỗ trợ cho các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016 - 2020 (18/09/2015)
- 37/2015/QĐ-UBND — Ban hành quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý "Phan Thiết" dùng cho sản phẩm nước mắm (14/08/2015)
- 57/2015/QĐ-UBND — Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận "Mác mác Đơn Dương" (12/08/2015)
- 56/2015/QĐ-UBND — Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận "Sầu riêng Đạ Huoai" (04/08/2015)
- … và 40 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (3)
- 50/2005/QH11 — Sở hữu trí tuệ (29/11/2005)
- 33/2005/QH11 — Dân sự (14/06/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (38 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp Điều 4. Cách tính thời hạn Điều 5. Phí, lệ phí sở hữu công nghiệp Chương II — XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Điều 6. Căn cứ, thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp Điều 7. Quyền đăng ký sở hữu công nghiệp theo các điều ước quốc tế Điều 8. Quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý của nước ngoài Điều 9. Quyền đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí của Nhà nước Điều 10. Quyền ưu tiên của đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu Điều 11. Đơn quốc tế về sáng chế Điều 12. Đơn quốc tế về nhãn hiệu Điều 13. Xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên cơ sở các điều ước quốc tế về việc thừa nhận bảo hộ lẫn nhau Điều 14. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại liên quan đến việc đăng ký quyền sở hữu công nghiệp Chương III — CHỦ THỂ, NỘI DUNG, GIỚI HẠN QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Điều 15. Chủ thể quyền sở hữu công nghiệp Điều 16. Phạm vi quyền sở hữu công nghiệp Điều 17. Tôn trọng quyền được xác lập trước Điều 18. Quyền của tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí Điều 19. Thực hiện quyền sở hữu của Nhà nước đối với chỉ dẫn địa lý Điều 20. Bảo mật dữ liệu thử nghiệm Điều 21. Sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp Điều 22. Sử dụng sáng chế nhân danh Nhà nước Điều 23. Nghĩa vụ sử dụng sáng chế Chương IV — CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Điều 24. Giá đền bù đối với quyền sử dụng sáng chế bị chuyển giao theo quyết định bắt buộc Điều 25. Hồ sơ và thủ tục chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc Điều 26. Hồ sơ và thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp Chương V — ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Điều 27. Chương trình đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp Điều 28. Kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp Điều 29. Cấp và thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Chương VI — CÁC BIỆN PHÁP THÚC ĐẨY HOẠT ĐỘNG Điều 30. Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực cho hoạt động sở hữu công nghiệp Điều 31. Bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp Điều 32. Hạch toán các chi phí và giá liên quan đến sở hữu công nghiệp Điều 33. Mở rộng phạm vi sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí của Nhà nước Điều 34. Khuyến khích tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp hoạt động sở hữu công nghiệp Điều 35. Các biện pháp khác khuyến khích hoạt động sáng tạo Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 36. Điều khoản chuyển tiếp Điều 37. Hiệu lực của Nghị định Điều 38. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.