Quyết định · Thủ tướng Chính phủ
Quyết định 337/2005/QĐ-TTg
Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 19/12/2005
- Ngày có hiệu lực
- 09/01/2006
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (11)
- 242/QĐ-VPCP — Ban hành quy chế làm việc của văn phòng Chính Phủ (22/03/2012)
- 76/2009/QĐ-BNG — Ban hành Quy chế làm việc của Bộ Ngoại giao (14/01/2009)
- 03/2008/QĐ-BTTTT — Về việc ban hành Quy chế làm việc của Bộ Thông tin và Truyền thông (06/03/2008)
- 1963/QĐ-TTCP — Ban hành Quy chế làm việc của Thanh tra Chính phủ (20/10/2006)
- 242/QĐ-VPCP — Ban hành quy chế làm việc của văn phòng Chính Phủ (22/03/2012)
- 76/2009/QĐ-BNG — Ban hành Quy chế làm việc của Bộ Ngoại giao (14/01/2009)
- 19/2008/QĐ-BYT — Ban hành Quy chế làm việc của Bộ Y tế (30/05/2008)
- 03/2008/QĐ-BTTTT — Về việc ban hành Quy chế làm việc của Bộ Thông tin và Truyền thông (06/03/2008)
- 1963/QĐ-TTCP — Ban hành Quy chế làm việc của Thanh tra Chính phủ (20/10/2006)
- 1556/2006/QĐ-UBTDTT — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban Thể dục thể thao (05/09/2006)
- 23/2006/QĐ-BXD — Về việc ban hành Quy chế làm việc của cơ quan Bộ Xây dựng (18/08/2006)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 23/2003/NĐ-CP — Ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ (12/03/2003)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (46 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc mẫu của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ. Điều 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ ban hành Quy chế làm việc của Bộ, cơ quan phù hợp với Quy chế này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Điều 2. Nguyên tắc làm việc Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Thứ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ Điều 5. Thứ trưởng Thường trực Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Điều 7. Trách nhiệm và phạm vi giải quyết công việc của cán bộ, công chức Điều 8. Quan hệ công tác giữa Bộ với cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Điều 9. Quan hệ giữa Lãnh đạo Bộ với Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Điều 10. Quan hệ giữa Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Điều 11. Các quan hệ công tác khác Chương III — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA BỘ Điều 12. Các loại chương trình công tác Điều 13. Chuẩn bị đề án, dự án Điều 14. Quan hệ phối hợp trong chuẩn bị đề án Điều 15. Theo dõi và đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác Chương IV — TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC CỦA LÃNH ĐẠO BỘ Điều 16. Cách thức giải quyết công việc của Lãnh đạo Bộ Điều 17. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc Điều 18. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ trong việc trình Lãnh đạo Bộ giải quyết công việc Điều 19. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả Điều 20. Tổ chức họp xử lý công việc thường xuyên Chương V — TỔ CHỨC CÁC HỘI NGHỊ VÀ CUỘC HỌP Điều 21. Các loại hội nghị và cuộc họp Điều 22. Công tác chuẩn bị hội nghị, họp Điều 23. Tổ chức họp Chương VI — BAN HÀNH CÁC VĂN BẢN CỦA BỘ Điều 24. Thời hạn ban hành văn bản Điều 25. Quy định về việc ký các văn bản Điều 26. Phát hành văn bản Chương VII — KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN VĂN BẢN Điều 27. Phạm vi và đối tượng kiểm tra Điều 28. Thẩm quyền kiểm tra Điều 29. Hình thức kiểm tra Điều 30. Báo cáo kết quả kiểm tra Chương VIII — TỔ CHỨC TIẾP CÔNG DÂN Điều 31. Trách nhiệm của Bộ trưởng Điều 32. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ Điều 33. Trách nhiệm của Thanh tra Bộ Điều 34. Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Chương IX — ĐI CÔNG TÁC, TIẾP KHÁCH Điều 35. Đi công tác trong nước Điều 36. Đi công tác nước ngoài Điều 37. Tiếp khách trong nước Điều 38. Tiếp khách nước ngoài Chương X — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, THÔNG TIN Điều 39. Thứ trưởng báo cáo Bộ trưởng Điều 40. Các đơn vị trực thuộc Bộ báo cáo Lãnh đạo Bộ Điều 41. Cung cấp thông tin về hoạt động của các đơn vị thuộc Bộ Điều 42. Cung cấp thông tin về hoạt động của Bộ, ngành Điều 43. Truyền thông tin trên mạng tin học
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.