Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Thông tư 34/2026/TT-NHNN

Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
30/06/2026
Ngày có hiệu lực
31/07/2026

Có hiệu lực từ 31/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 7 năm 2026”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (38 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Đồng tiền sử dụng để chuyển tiền ra nước ngoài
  Điều 5. Tỷ giá quy đổi
Chương II — QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI TRƯỚC ĐẦU TƯ
  Điều 6. Nguyên tắc chuyển tiền ra nước ngoài trước đầu tư
  Điều 7. Các giao dịch thu, chi trên tài khoản trước đầu tư bằng ngoại tệ
  Điều 8. Các giao dịch thu, chi trên tài khoản trước đầu tư bằng đồng Việt Nam
Chương III — MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN VỐN ĐẦU TƯ
  Điều 9. Nguyên tắc mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư
  Điều 10. Các giao dịch thu, chi trên tài khoản vốn đầu tư bằng ngoại tệ
  Điều 11. Các giao dịch thu, chi trên tài khoản vốn đầu tư bằng đồng Việt Nam
Chương IV — HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LẦN ĐẦU, ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
  Điều 12. Thẩm quyền xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối, thẩm quyền nhận thông báo thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài
  Điều 13. Nguyên tắc thực hiện đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu
  Điều 14. Hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP
  Điều 15. Hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP
  Điều 16. Các trường hợp đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối
  Điều 17. Hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối đối với dự án thuộc diện cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP
  Điều 18. Hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP
  Điều 19. Các trường hợp thông báo thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài
  Điều 20. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận, yêu cầu bổ sung và trả kết quả hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối
  Điều 21. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối đối với dự án thuộc thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước Khu vực
  Điều 22. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối đối với dự án thuộc thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước
  Điều 23. Hiệu lực của văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài
Chương V — CHUYỂN VỐN ĐẦU TƯ, LỢI NHUẬN VÀ KHOẢN THU HỢP PHÁP Ở NƯỚC NGOÀI VỀ VIỆT NAM
  Điều 24. Chuyển vốn đầu tư, lợi nhuận và khoản thu hợp pháp bằng tiền về Việt Nam
  Điều 25. Sử dụng lợi nhuận ở nước ngoài
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA NGÂN HÀNG ĐƯỢC PHÉP VÀ NHÀ ĐẦU TƯ
  Điều 26. Trách nhiệm của ngân hàng được phép
  Điều 27. Trách nhiệm của nhà đầu tư
Chương VII — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN THUỘC
  Điều 28. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Khu vực
  Điều 29. Trách nhiệm của Cục Quản lý ngoại hối
  Điều 30. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Chương VIII — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ
  Điều 31. Nguyên tắc thực hiện chế độ báo cáo thống kê
  Điều 32. Chế độ báo cáo thống kê đối với ngân hàng được phép
  Điều 33. Chế độ báo cáo thống kê đối với nhà đầu tư
  Điều 34. Chế độ báo cáo thống kê đối với Ngân hàng Nhà nước Khu vực
  Điều 35. Yêu cầu báo cáo đột xuất
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 36. Hiệu lực thi hành
  Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 38. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Phụ lục  — số 01
Phụ lục  — số 02
Phụ lục  — số 03
Phụ lục  — số 04
Phụ lục  — số 05
Phụ lục  — số 06
Phụ lục  — số 07
Phụ lục  — số 08
Phụ lục  — số 09
Phụ lục  — số 10
Phụ lục  — số 11
Phụ lục  — số 12
Phụ lục  — số 13
Phụ lục  — số 14
Phụ lục  — số 15
Phụ lục  — số 16
Phụ lục  — số 17
Phụ lục  — số 18
Phụ lục  — số 19
Phụ lục  — số 20
Phụ lục  — số 21
Phụ lục  — số 22

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.