Luật · Quốc hội
Luật 143/2025/QH15
Luật Đầu tư
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 11/12/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/03/2026
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Sửa đổi, bổ sung (13)
- 127/2025/QH15 — THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ (10/12/2025)
- 116/2025/QH15 — AN NINH MẠNG (10/12/2025)
- 95/2025/QH15 — Luật Đường sắt (27/06/2025)
- 67/2025/QH15 — Thuế thu nhập doanh nghiệp (14/06/2025)
- 44/2024/QH15 — Luật Dược sửa đổi 2024 (21/11/2024)
- 28/2018/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch (15/06/2018)
- 105/2016/QH13 — Dược (06/04/2016)
- 127/2025/QH15 — THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ (10/12/2025)
- 116/2025/QH15 — AN NINH MẠNG (10/12/2025)
- 95/2025/QH15 — Luật Đường sắt (27/06/2025)
- 67/2025/QH15 — Thuế thu nhập doanh nghiệp (14/06/2025)
- 28/2018/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch (15/06/2018)
- 105/2016/QH13 — Dược (06/04/2016)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 61/2020/QH14 — đầu tư (17/06/2020)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 203/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (16/06/2025)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (52 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan
Điều 5. Chính sách về đầu tư kinh doanh
Điều 6. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
Phụ lục IV — và trình Quốc hội sửa đổi, bổ sung Điều này và Phụ lục IV của Luật này;
Điều 8. Ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư
Chương II — BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
Điều 9. Bảo đảm quyền sở hữu tài sản
Điều 10. Bảo đảm hoạt động đầu tư kinh doanh
Điều 11. Bảo đảm quyền chuyển tài sản của nhà đầu tư ra nước ngoài
Điều 12. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật
Điều 13. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động đầu tư kinh doanh
Chương III — ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư
Điều 15. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư
Điều 16. Quỹ Hỗ trợ đầu tư
Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt
Chương IV — HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
Mục 1 — HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Điều 18. Hình thức đầu tư
Điều 19. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế
Điều 20. Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
Phần v — ốn góp của tổ chức kinh tế khác; thực hiện dự án đầu tư khác nếu tổ chức
Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
Điều 22. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC
Mục 2 — THỦ TỤC CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ,
Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư
Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
Điều 26. Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 27. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng
Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt
Mục 3 — ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ,
Điều 29. Nguyên tắc thực hiện dự án đầu tư
Điều 30. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
Điều 31. Thời hạn hoạt động, tiến độ thực hiện của dự án đầu tư
Điều 32. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám
Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư
Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư
Điều 35. Ngừng hoạt động của dự án đầu tư
Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
Điều 37. Thành lập, điều chỉnh, chấm dứt hoạt động văn phòng điều
Chương V — HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Điều 38. Nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
Điều 39. Hình thức đầu tư ra nước ngoài
Điều 40. Ngành, nghề cấm đầu tư ra nước ngoài
Điều 41. Ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện
Điều 42. Cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng
Điều 43. Triển khai hoạt động đầu tư ở nước ngoài
Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ
Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư
Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 46. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam
Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài
Điều 49. Hoạt động xúc tiến đầu tư
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến đầu
Điều 51. Hiệu lực thi hành
Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp
Phần di — ện tích đất phát triển nhà ở, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng
Phụ lục I — CÁC CHẤT MA TÚY CẤM ĐẦU TƯ KINH DOANH
Phụ lục II — DANH MỤC HÓA CHẤT, KHOÁNG VẬT CẤM
Phụ lục III — DANH MỤC LOÀI THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG, THỦY SẢN
Phụ lục IV — DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.