Nghị định · Chính phủ
Nghị định 342/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng cáo
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 26/12/2025
- Ngày có hiệu lực
- 15/02/2026
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 98/2021/NĐ-CP — Về quản lý trang thiết bị y tế (08/11/2021)
- 70/2021/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo (20/07/2021)
- 181/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng Cáo (14/11/2013)
Bố cục (32 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — DANH MỤC VÀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI NỘI DUNG QUẢNG CÁO CÁC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA, DỊCH VỤ ĐẶC BIỆT
Điều 3. Danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt
Điều 4. Yêu cầu đối với nội dung quảng cáo mỹ phẩm
Điều 5. Yêu cầu đối với nội dung quảng cáo thực phẩm
Điều 6. Yêu cầu đối với nội dung quảng cáo sữa và sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ không thuộc quy định tại khoản 4 Điều 7 của Luật Quảng cáo
Điều 7. Yêu cầu đối với nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế
Điều 8. Yêu cầu đối với nội dung quảng cáo thiết bị y tế
Điều 9. Yêu cầu đối với nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Điều 10. Yêu cầu đối với nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y
Điều 11. Yêu cầu đối với nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi, giống thủy sản, giống vật nuôi và sản phẩm giống vật nuôi
Điều 12. Yêu cầu đối với nội dung quảng cáo phân bón
Điều 13. Yêu cầu đối với nội dung quảng cáo các sản phẩm, hàng hóa được quy định tại các khoản 9, 10 và 11 Điều 3 của Nghị định này
Chương III — QUẢNG CÁO TRÊN KÊNH CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN QUẢNG CÁO; HOẠT ĐỘNG QUẢNG CÁO TRÊN MẠNG; QUẢNG CÁO TRÊN MÀN HÌNH CHUYÊN QUẢNG CÁO CÓ KẾT NỐI MẠNG; QUẢNG CÁO THƯƠNG HIỆU QUỐC GIA TRÊN ĐÀI TRUYỀN THANH CẤP XÃ; QUẢNG CÁO TRONG NỘI DUNG PHIM; VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA DOANH NGHIỆP QUẢNG CÁO NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Mục 1 — HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP SẢN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN QUẢNG CÁO
Điều 14. Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo
Điều 15. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo
Điều 16. Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo
Mục 2 — HOẠT ĐỘNG QUẢNG CÁO TRÊN MẠNG; QUẢNG CÁO TRÊN MÀN HÌNH CHUYÊN QUẢNG CÁO CÓ KẾT NỐI MẠNG
Điều 17. Quảng cáo không ở vùng cố định
Điều 18. Ngăn chặn, gỡ bỏ quảng cáo vi phạm pháp luật trên mạng
Điều 19. Thông báo thông tin liên hệ, lưu trữ thông tin hồ sơ hoạt động quảng cáo; chế độ báo cáo, trách nhiệm khi thiết lập, vận hành nền tảng số trung gian để cung cấp dịch vụ hoạt động quảng cáo trên mạng
Điều 20. Quản lý hoạt động quảng cáo trên màn hình chuyên quảng cáo có kết nối mạng
Mục 3 — QUẢNG CÁO THƯƠNG HIỆU QUỐC GIA TRÊN ĐÀI TRUYỀN THANH CẤP XÃ; QUẢNG CÁO TRONG NỘI DUNG PHIM; VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA DOANH NGHIỆP QUẢNG CÁO NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Điều 21. Quảng cáo thương hiệu quốc gia trên Đài truyền thanh cấp xã
Điều 22. Quảng cáo trong nội dung phim
Điều 23. Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
Chương IV — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 24. Trách nhiệm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Điều 25. Trách nhiệm của Bộ Y tế
Điều 26. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Điều 27. Trách nhiệm của Bộ Công Thương
Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Công an
Điều 29. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ
Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 31. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 32. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.