Nghị định · Chính phủ
Nghị định 07/2016/NĐ-CP
Quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 25/01/2016
- Ngày có hiệu lực
- 10/03/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (9)
- 11/2016/TT-BCT — quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (05/07/2016)
- 17/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (07/11/2023)
- 04/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp công tác quản lý người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (19/01/2023)
- 03/2022/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 08/9/2016 của UBND Thành phố về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương thành phố Hà Nội. (11/01/2022)
- 25/2017/QĐ-UBND — Quyết định ban hành "Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước của thành phố Hà Nội trong việc quản lý Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực thương mại và thương mại đặc thù". (27/07/2017)
- 15/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bình Dương (18/07/2017)
- 46/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nam Định (16/11/2016)
- 143/2016/TT-BTC — Quy định mức thu, kê khai, thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (26/09/2016)
- 11/2016/TT-BCT — quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (05/07/2016)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 120/2011/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại một số Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại (16/12/2011)
- 72/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (25/07/2006)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 71/2006/QH11 — Phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới (WTO) của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (29/11/2006)
- 36/2005/QH11 — Thương mại (14/06/2005)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 71/2006/QH11 — Phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới (WTO) của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (29/11/2006)
- 36/2005/QH11 — Thương mại (14/06/2005)
Bố cục (47 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Quyền thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Điều 4. Nghĩa vụ của thương nhân nước ngoài đối với hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh Điều 5. Thẩm quyền cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện Điều 6. Thẩm quyền cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh Chương II — QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH, GIA HẠN GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, GIẤY PHÉP THÀNH LẬP CHI NHÁNH Điều 7. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện Điều 8. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh Điều 9. Thời hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh Điều 10. Hồ sơ cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện Điều 11. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện Điều 12. Hồ sơ cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh Điều 13. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh Điều 14. Các trường hợp không cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh Điều 15. Các trường hợp điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh Điều 16. Hồ sơ điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh Điều 17. Trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh Điều 18. Các trường hợp cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh Điều 19. Hồ sơ cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh Điều 20. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh Điều 21. Các trường hợp gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh Điều 22. Hồ sơ gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh Điều 23. Trình tự, thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh Điều 24. Gửi và lưu trữ Giấy phép Điều 25. Công bố thông tin về Văn phòng đại diện, Chi nhánh Điều 26. Lệ phí cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh Chương III — HOẠT ĐỘNG, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CHI NHÁNH Điều 27. Bộ máy quản lý của Văn phòng đại diện, Chi nhánh Điều 28. Trụ sở của Văn phòng đại diện, Chi nhánh Điều 29. Tên Văn phòng đại diện, Chi nhánh Điều 30. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện Điều 31. Nội dung hoạt động của Chi nhánh Điều 32. Chế độ báo cáo hoạt động Điều 33. Người đứng đầu Văn phòng đại diện, Chi nhánh Điều 34. Quyền, nghĩa vụ của Văn phòng đại diện, Chi nhánh Chương IV — CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CHI NHÁNH Điều 35. Các trường hợp chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện, Chi nhánh Điều 36. Hồ sơ chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện, Chi nhánh Điều 37. Trình tự, thủ tục giải quyết việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh Điều 38. Các nghĩa vụ có liên quan đến việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh Chương V — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CHI NHÁNH Điều 39. Trách nhiệm của Bộ Công Thương Điều 40. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan Điều 41. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điều 42. Trách nhiệm của Sở Công Thương, Ban quản lý Điều 43. Xử lý vi phạm Điều 44. Các trường hợp thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 45. Quy định chuyển tiếp Điều 46. Hiệu lực thi hành Điều 47. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.