Nghị định · Chính phủ
Nghị định 35/2009/NĐ-CP
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 07/04/2009
- Ngày có hiệu lực
- 22/05/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (6)
- 29/2012/TT-BTNMT — Quy định phương tiện, thiết bị kỹ thuật của Thanh tra tài nguyên và môi trường (28/12/2012)
- 28/2009/TT-BTNMT — Quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu của thanh tra viên, cán bộ, công chức thuộc cơ quan Thanh tra Tài nguyên và Môi trường (22/12/2009)
- 01/2014/TT-BTNMT — Quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu của thanh tra viên, cán bộ công chức thuộc cơ quan thanh tra nhà nước về tài nguyên và môi trường (14/01/2014)
- 29/2012/TT-BTNMT — Quy định phương tiện, thiết bị kỹ thuật của Thanh tra tài nguyên và môi trường (28/12/2012)
- 29/2010/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai (13/09/2010)
- 28/2009/TT-BTNMT — Quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu của thanh tra viên, cán bộ, công chức thuộc cơ quan Thanh tra Tài nguyên và Môi trường (22/12/2009)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 04/2008/PL-UBTVQH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính (02/04/2008)
- 31/2007/PL-UBTVQH11 — Sửa đổi một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính (08/03/2007)
- 22/2004/QH11 — Thanh tra (15/06/2004)
- 44/2002/PL-UBTVQH10 — Xử lý vi phạm hành chính (02/07/2002)
- 04/2008/PL-UBTVQH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính (02/04/2008)
- 31/2007/PL-UBTVQH11 — Sửa đổi một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính (08/03/2007)
- 22/2004/QH11 — Thanh tra (15/06/2004)
- 44/2002/PL-UBTVQH10 — Xử lý vi phạm hành chính (02/07/2002)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (28 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Vị trí, chức năng của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
Điều 2. Đối tượng của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
Điều 3. Mối quan hệ của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
Điều 5. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước trong hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
Chương II — TỔ CHỨC CỦA THANH TRA TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Điều 6. Tổ chức của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
Điều 7. Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường
Điều 8. Thanh tra Tổng cục, Thanh tra Cục
Điều 9. Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường
Chương III — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Mục 1 — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường
Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường
Mục 2 — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA TỔNG CỤC, THANH TRA CỤC
Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Tổng cục, Thanh tra Cục
Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Tổng cục, Chánh Thanh tra Cục
Mục 3 — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường
Mục 4 — THANH TRA VIÊN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG, CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Điều 16. Thanh tra viên Tài nguyên và Môi trường
Điều 17. Cộng tác viên Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
Chương IV — HOẠT ĐỘNG THANH TRA TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Điều 18. Nội dung hoạt động thanh tra tài nguyên và môi trường
Điều 19. Nguyên tắc hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
Điều 20. Phương thức hoạt động thanh tra
Điều 21. Hình thức thanh tra
Điều 22. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của đối tượng thanh tra
Chương V — CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG
Điều 23. Cơ sở vật chất
Điều 24. Kinh phí hoạt động
Chương VI — KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 25. Khen thưởng
Điều 26. Xử lý vi phạm
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 27. Hiệu lực thi hành
Điều 28. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.