Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 35/2015/TT-BNNPTNT
Quy định về kiểm dịch thực vật nội địa
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 14/10/2015
- Ngày có hiệu lực
- 30/11/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (4)
- 17/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Lào Cai (29/03/2021)
- 33/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý Nhà nước trong lĩnh vực bảo vệ thực vật và kiểm dịch thực vật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (13/09/2017)
- 01/2016/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình (05/01/2016)
- 62/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Lào Cai (21/12/2015)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 41/2013/QH13 — Bảo vệ và kiểm dịch thực vật (25/11/2013)
- 199/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (26/11/2013)
- 41/2013/QH13 — Bảo vệ và kiểm dịch thực vật (25/11/2013)
Bố cục (19 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Phí và lệ phí Chương II — NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM DỊCH THỰC VẬT NỘI ĐỊA Điều 4. Quản lý giống cây trồng mới nhập khẩu Điều 5. Quản lý sinh vật có ích nhập nội Điều 6. Xây dựng vùng không nhiễm sinh vật gây hại Điều 7. Quản lý ổ dịch và vùng dịch Điều 8. Hồ sơ và trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật Điều 9. Quản lý sinh vật gây hại trên vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bảo quản trong kho Điều 10. Quản lý vật thể nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật đã xử lý tại cửa khẩu được đưa về sử dụng tại địa phương Điều 11. Quản lý sinh vật gây hại thuộc danh mục đối tượng phải kiểm soát và danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật nhóm II Điều 12. Giám sát xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bảo quản tại địa phương Điều 13. Phối hợp với Chi cục kiểm dịch thực vật vùng Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 14. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ thực vật Điều 15. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Điều 16. Trách nhiệm của các Chi cục kiểm dịch thực vật vùng và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Điều 17. Trách nhiệm của chủ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật Điều 18. Hiệu lực thi hành Điều 19. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.