Luật · Quốc hội
Luật 41/2013/QH13
Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 25/11/2013
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 146/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (11/12/2025)
Được hướng dẫn bởi (106)
- 15/2017/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của thông tư số 03/2016/TT-BNNPTNT ngày 21/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam; công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam. (14/08/2017)
- 06/2017/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 03/2016/TT-BNNPTNT ngày 21/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam; công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam (08/03/2017)
- 02/2017/NĐ-CP — Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh (09/01/2017)
- 05/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT — Hướng dẫn việc thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng. (16/05/2016)
- 31/2016/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật (06/05/2016)
- 03/2016/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục Thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam; công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam. (21/04/2016)
- 48/2015/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn chi tiết điều kiện hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật (16/12/2015)
- 35/2015/TT-BNNPTNT — Quy định về kiểm dịch thực vật nội địa (14/10/2015)
- 30/2015/TT-BNNPTNT — Quy định trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu và thẻ công chức kiểm dịch thực vật (08/09/2015)
- 2515/QĐ-BNN-BVTV — Về việc ban hành bảng mã số HS của danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt nam (29/06/2015)
- 21/2015/TT-BNNPTNT — Về quản lý thuốc bảo vệ thực vật (08/06/2015)
- 2027/QĐ-BNN-BVTV — Phê duyệt đề án đẩy mạnh ứng dụng quản lý dịch hại tổng hợp (IPM) trên cây trồng giai đoạn 2015 - 2020 (02/06/2015)
- 47/2015/NĐ-CP — Về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (14/05/2015)
- 05/2015/TT-BNNPTNT — Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (12/02/2015)
- 116/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật (04/12/2014)
- 36/2014/TT-BNNPTNT — Ban hành Quy định về quy trình phân tích nguy cơ dịch hại đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam (31/10/2014)
- 35/2014/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (31/10/2014)
- 33/2014/TT-BNNPTNT — Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành (30/10/2014)
- 30/2014/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam. (05/09/2014)
- 30/2014/TT-BNNPTTN — Ban hành Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam (05/09/2014)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
- 03/2026/QĐ-UBND — Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (03/01/2026)
- 75/2025/TT-BNNMT — Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam (26/12/2025)
- 62/2025/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Lai Châu (26/09/2025)
- 27/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chỉ cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị (26/09/2025)
- '22/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Lâm Đồng (27/08/2025)
- 07/2025/NQ-HĐND — Ban hành quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (30/07/2025)
- 09/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (09/07/2025)
- 15/2025/NQ-HĐND — Quy định về mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Hà Nam (30/05/2025)
- 03/2025/TT-BNNMT — Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 25/2024/TT-BNNPTNT ngày 16/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam (16/05/2025)
- … và 76 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 36/2001/PL-UBTVQH10 — Bảo vệ và kiểm dịch thực vật (25/07/2001)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 3080/QĐ-BNN-BVTV — Về việc công bố dịch bệnh vàng lùn và lùn xoắn lá hại lúa tại các vùng đồng bằng sông Cửu Long và miền Đông Nam Bộ (19/10/2006)
- 3080/QĐ-BNN-BVTV — Về việc công bố dịch bệnh vàng lùn và lùn xoắn lá hại lúa tại các vùng đồng bằng sông Cửu Long và miền Đông Nam Bộ (19/10/2006)
Bố cục (77 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động bảo vệ và kiểm dịch thực vật
Điều 5. Chính sách của Nhà nước về hoạt động bảo vệ và kiểm dịch thực vật
Điều 6. Thông tin và tuyên truyền về bảo vệ và kiểm dịch thực vật
Điều 7. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Chính phủ, các bộ
Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 9. Hệ thống cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật
Điều 10. Vai trò của các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
Điều 11. Hợp tác quốc tế về bảo vệ và kiểm dịch thực vật
Điều 12. Phí, lệ phí về bảo vệ và kiểm dịch thực vật
Điều 13. Hành vi bị cấm
Chương II — PHÒNG, CHỐNG SINH VẬT GÂY HẠI THỰC VẬT
Điều 14. Yêu cầu phòng, chống sinh vật gây hại thực vật
Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của chủ thực vật
Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật
Điều 17. Công bố dịch hại thực vật
Điều 18. Tổ chức chống dịch hại thực vật
Điều 19. Công bố hết dịch hại thực vật
Điều 20. Dự trữ và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật thuộc Danh mục hàng dự trữ quốc gia
Điều 21. Kinh phí chống dịch hại thực vật
Điều 22. Nội dung hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật
Điều 23. Điều kiện hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật
Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật
Chương III — KIỂM DỊCH THỰC VẬT
Điều 25. Quy định về kiểm dịch thực vật
Điều 26. Yêu cầu đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu
Điều 27. Phân tích nguy cơ dịch hại
Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu
Điều 29. Kiểm dịch thực vật nhập khẩu
Điều 30. Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu
Điều 31. Kiểm dịch thực vật xuất khẩu
Điều 32. Kiểm dịch thực vật quá cảnh
Điều 33. Trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
Điều 34. Xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh
Điều 35. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu; cấm xuất khẩu, nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Điều 36. Hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Điều 37. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Điều 38. Hồ sơ, trình tự, thủ tục và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Điều 39. Hồ sơ, trình tự và thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Điều 40. Hiệu lực của Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Điều 41. Thu hồi Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Điều 43. Kiểm dịch thực vật nội địa
Điều 44. Trách nhiệm của cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật trong hoạt động kiểm dịch thực vật
Điều 45. Nhiệm vụ và quyền hạn của công chức kiểm dịch thực vật
Điều 46. Quy định trang phục đối với công chức kiểm dịch thực vật
Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của chủ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Chương IV — QUẢN LÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Mục 1 — QUẢN LÝ THUỐC VÀ ĐĂNG KÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Điều 48. Quy định chung về quản lý thuốc bảo vệ thực vật
Điều 49. Thuốc bảo vệ thực vật không được đăng ký hoặc bị loại khỏi Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam
Điều 50. Tổ chức, cá nhân được đăng ký thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam
Điều 51. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
Điều 52. Hồ sơ, trình tự, thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
Điều 53. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
Điều 54. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
Mục 2 — KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Điều 55. Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Điều 56. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Điều 57. Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Điều 58. Thu hồi Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Điều 59. Điều kiện đối với tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Điều 60. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Mục 3 — SẢN XUẤT, BUÔN BÁN, NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU, VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, QUẢNG CÁO, BAO GÓI, GHI NHÃN VÀ SỬ DỤNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Điều 61. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
Điều 62. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
Điều 63. Điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
Điều 64. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
Điều 65. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
Điều 66. Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
Điều 67. Nhập khẩu, xuất khẩu thuốc bảo vệ thực vật
Điều 68. Vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật
Điều 69. Bảo quản thuốc bảo vệ thực vật
Điều 70. Quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
Điều 71. Bao gói, nhãn thuốc bảo vệ thực vật
Điều 72. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
Mục 4 — THU HỒI, TIÊU HỦY, THU GOM VÀ XỬ LÝ BAO GÓI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT SAU SỬ DỤNG
Điều 73. Thu hồi thuốc bảo vệ thực vật trên thị trường, xử lý thuốc bảo vệ thực vật bị thu hồi
Điều 74. Tiêu hủy thuốc bảo vệ thực vật
Điều 75. Thu gom và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 76. Hiệu lực thi hành
Điều 77. Quy định chi tiết
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.