Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 35/2019/TT-BGTVT
Quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 09/09/2019
- Ngày có hiệu lực
- 01/11/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 27/2021/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và Thông tư số 42/2019/TT-BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải (30/11/2021)
- 27/2021/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và Thông tư số 42/2019/TT-BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải (30/11/2021)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 28/2024/QĐ-UBND — Quy định về khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển; có giải pháp phân luồng giao thông, kiểm soát ô nhiễm môi trường nhằm hạn chế ô nhiễm môi trường không khí đối với đô thị loại đặc biệt, đô thị loại I trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (22/05/2024)
- 03/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa, đường biển trên địa bàn tỉnh Nam Định (01/02/2023)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 28/2015/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2013/TT-BGTVT ngày 29 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trình tự, thủ tục thực hiện nạo vét luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước và quản lý nhà nước về hàng hải đối với hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản trong vùng nước cảng biển và luồng hàng hải (30/06/2015)
- 25/2013/TT-BGTVT — Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện nạo vét luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước và quản lý nhà nước về hàng hải đối với hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản trong vùng nước cảng biển và luồng hàng hải (29/08/2013)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 159/2018/NĐ-CP — Về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa (28/11/2018)
- 58/2017/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải (10/05/2017)
- 12/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (10/02/2017)
- 95/2015/QH13 — Hàng hải (25/11/2015)
- 37/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng (22/04/2015)
Bố cục (30 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — NẠO VÉT DUY TU LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG NẠO VÉT DUY TU LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Điều 4. Kế hoạch nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng
Điều 5. Nội dung công tác kiểm tra giám sát
Mục 2 — TỔ CHỨC THỰC HIỆN NẠO VÉT DUY TU LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 6. Thiết kế, dự toán công trình
Điều 7. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 8. Tổ chức thực hiện lựa chọn nhà thầu
Điều 9. Bàn giao mặt bằng thi công
Điều 10. Tổ chức thi công công trình
Điều 11. Nghiệm thu công trình
Điều 12. Thanh toán, quyết toán công trình
Điều 13. Các trường hợp nạo vét duy tu đột xuất
Điều 14. Phân công tổ chức thực hiện
Điều 15. Trình tự thực hiện
Điều 16. Trình, phê duyệt nhiệm vụ đột xuất
Điều 17. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
Điều 18. Khảo sát bàn giao mặt bằng, lập thiết kế, dự toán công trình
Điều 19. Tổ chức thi công công trình và kiểm tra giám sát
Điều 20. Nghiệm thu công trình
Điều 21. Thanh toán, quyết toán công trình
Điều 22. Giao dự toán chi ngân sách nhà nước
Mục 4 — HỢP ĐỒNG THI CÔNG CÔNG TRÌNH
Điều 23. Hợp đồng thi công nạo vét duy tu luồng hàng hải
Điều 24. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng
Điều 25. Nội dung hợp đồng thi công
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN NẠO VÉT VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN DO BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUẢN LÝ KẾT HỢP THU HỒI SẢN PHẨM
Điều 26. Lập và công bố danh mục khu vực nạo vét
Điều 27. Chi phí chuẩn bị đầu tư
Điều 28. Các nội dung cần thiết của hợp đồng dự án
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 29. Hiệu lực thi hành
Điều 30. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.