Nghị định · Chính phủ
Nghị định 159/2018/NĐ-CP
Về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 28/11/2018
- Ngày có hiệu lực
- 11/01/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 57/2024/NĐ-CP — Về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa (20/05/2024)
Được hướng dẫn bởi (15)
- 53/2024/QĐ-UBND — Bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (06/09/2024)
- 28/2024/QĐ-UBND — Quy định về khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển; có giải pháp phân luồng giao thông, kiểm soát ô nhiễm môi trường nhằm hạn chế ô nhiễm môi trường không khí đối với đô thị loại đặc biệt, đô thị loại I trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (22/05/2024)
- 07/2024/QĐ-UBND — Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (01/03/2024)
- 01/2024/QĐ-UBND — Bổ sung vị trí nhận chìm ở biển vào Phụ lục 2 của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (10/01/2024)
- 39/2023/QĐ-UBND — Bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (28/09/2023)
- 02/2023/QĐ-UBND — Bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (06/02/2023)
- 03/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa, đường biển trên địa bàn tỉnh Nam Định (01/02/2023)
- 44/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định khu vực, địa điểm đổ thải và quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (24/11/2022)
- 47/2022/QĐ-UBND — Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (27/09/2022)
- 01/2022/QĐ-UBND — Quy định khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (11/01/2022)
- 27/2021/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và Thông tư số 42/2019/TT-BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải (30/11/2021)
- 22/2021/TT-BGTVT — Quy định về phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án nạo vét vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa kết hợp thu hồi sản phẩm (30/09/2021)
- 78/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý hoạt động nạo vét thông luồng trong vùng nước đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh An Giang (25/12/2019)
- 35/2019/TT-BGTVT — Quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển (09/09/2019)
- 33/2019/TT-BGTVT — Quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa (06/09/2019)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 95/2015/QH13 — Hàng hải (25/11/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 48/2014/QH13 — Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa (17/06/2014)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
Bố cục (50 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NẠO VÉT TRONG VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN, VÙNG NƯỚC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa
Điều 5. Yêu cầu đối với công tác thi công, đổ chất nạo vét
Điều 6. Phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa
Điều 7. Quy định về công tác môi trường
Điều 8. Hoạt động nạo vét liên quan đến quốc phòng, an ninh
Điều 9. Thu hồi tài nguyên, khoáng sản thông qua hoạt động nạo vét
Chương III — NẠO VÉT DUY TU LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG VÀ LUỒNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH QUẢN LÝ
Điều 10. Nguyên tắc quản lý nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng và luồng đường thủy nội địa từ nguồn ngân sách nhà nước
Điều 11. Phân công tổ chức thực hiện
Điều 12. Hình thức thực hiện
Điều 13. Trình tự thực hiện
Điều 14. Lập kế hoạch nạo vét duy tu, kế hoạch bảo trì
Điều 15. Giao dự toán chi ngân sách nhà nước
Điều 16. Thiết kế, dự toán công trình
Điều 17. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
Điều 18. Bàn giao mặt bằng thi công
Điều 19. Tổ chức quản lý thi công công trình
Điều 20. Nội dung công tác kiểm tra, giám sát
Điều 21. Nghiệm thu công trình
Điều 22. Thanh toán, quyết toán công trình
Chương IV — NẠO VÉT VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN VÀ VÙNG NƯỚC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA DO BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH QUẢN LÝ KẾT HỢP THU HỒI SẢN PHẨM
Mục 1 — : QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 23. Trình tự thực hiện dự án
Điều 24. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện dự án
Điều 25. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án
Mục 2 — : LẬP VÀ CÔNG BỐ DANH MỤC KHU VỰC NẠO VÉT
Điều 26. Lập danh mục khu vực nạo vét
Điều 27. Công bố danh mục khu vực nạo vét
Mục 3 — : LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI DỰ ÁN
Điều 28. Trách nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
Điều 29. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
Điều 30. Thẩm định tổ chức thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
Điều 31. Phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
Điều 32. Điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
Mục 4 — : LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
Điều 33. Lựa chọn nhà đầu tư
Điều 34. Ký kết hợp đồng dự án
Điều 35. Nội dung hợp đồng dự án
Điều 36. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng dự án
Điều 37. Thời hạn hợp đồng dự án
Điều 38. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án
Mục 5 — : TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN VÀ BÀN GIAO DỰ ÁN
Điều 39. Điều kiện triển khai và lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án
Điều 40. Lập thiết kế xây dựng
Điều 41. Giám sát thực hiện hợp đồng dự án
Điều 42. Bàn giao dự án
Chương V — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 43. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
Điều 44. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 45. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Điều 46. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
Điều 47. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 48. Hiệu lực thi hành
Điều 49. Quy định chuyển tiếp
Điều 50. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.