Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 36/2013/TT-NHNN
Quy định việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ để thực hiện hoạt động đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 31/12/2013
- Ngày có hiệu lực
- 14/02/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 12/2016/TT-NHNN — Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài (29/06/2016)
- 29/2015/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về thành phần hồ sơ có bản sao chứng thực giấy tờ, văn bản (22/12/2015)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 31/2018/TT-NHNN — Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí (18/12/2018)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 25/2011/TT-NHNN — Về việc thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động ngoại hối theo các Nghị quyết của Chính phủ về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (31/08/2011)
- 04/2005/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Mục III Thông tư số 01/2001/TT-NHNN ngày 19/01/2001 hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam (26/08/2005)
- 01/2001/TT-NHNN — Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam (19/01/2001)
Hướng dẫn thi hành (13)
- 06/2013/UBTVQH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối (18/03/2013)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 17/2009/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung, một số điều của Nghị định số 121/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2007 quy định về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí (16/02/2009)
- 78/2006/NĐ-CP — Quy định về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (09/08/2006)
- 28/2005/PL-UBTVQH11 — Pháp lệnh Ngoại hối (13/12/2005)
- 59/2005/QH11 — Đầu tư (29/11/2005)
- 156/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (11/11/2013)
- 06/2013/UBTVQH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối (18/03/2013)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 17/2009/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung, một số điều của Nghị định số 121/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2007 quy định về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí (16/02/2009)
- 78/2006/NĐ-CP — Quy định về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (09/08/2006)
- 28/2005/PL-UBTVQH11 — Pháp lệnh Ngoại hối (13/12/2005)
- 59/2005/QH11 — Đầu tư (29/11/2005)
Bố cục (27 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP Điều 4. Mở tài khoản vốn đầu tư trực tiếp Điều 5. Các giao dịch thu chi trên tài khoản vốn đầu tư trực tiếp Chương III — ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÀI KHOẢN VỐN ĐẦU TƯ Điều 6. Thẩm quyền xử lý việc đăng ký, đăng ký thay đổi tài khoản, tiến độ chuyển vốn Điều 7. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký tài khoản và tiến độ chuyển vốn Điều 8. Hồ sơ đăng ký tài khoản và tiến độ chuyển vốn Điều 9. Đăng ký thay đổi tài khoản, tiến độ chuyển vốn Điều 10. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi tài khoản, tiến độ chuyển vốn Điều 11. Hồ sơ đăng ký thay đổi tài khoản, tiến độ chuyển vốn Chương IV — CHUYỂN NGOẠI TỆ RA NƯỚC NGOÀI TRƯỚC KHI ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ Điều 12. Nguyên tắc chuyển ngoại tệ ra nước ngoài trước khi cấp Giấy chứng nhận đầu tư Điều 13. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký chuyển ngoại tệ ra nước ngoài trước khi được cấp Giấy chứng nhận đầu tư trong lĩnh vực dầu khí Điều 14. Hồ sơ đăng ký chuyển ngoại tệ ra nước ngoài trước khi được cấp Giấy chứng nhận đầu tư trong lĩnh vực dầu khí Chương V — CHUYỂN LỢI NHUẬN, THU NHẬP HỢP PHÁP VÀ VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP Ở NƯỚC NGOÀI VỀ VIỆT NAM Điều 15. Chuyển lợi nhuận, chuyển vốn đầu tư về Việt Nam Điều 16. Sử dụng lợi nhuận để tái đầu tư dự án ở nước ngoài Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN Điều 17. Trách nhiệm của nhà đầu tư Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được phép Điều 19. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố Điều 20. Trách nhiệm của Vụ Quản lý ngoại hối Chương VII — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM Điều 21. Chế độ báo cáo đối với tổ chức tín dụng được phép Điều 22. Chế độ báo cáo đối với nhà đầu tư Điều 23. Chế độ báo cáo đối với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố Điều 24. Yêu cầu báo cáo đột xuất Điều 25. Công tác kiểm tra, xử lý vi phạm Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 26. Hiệu lực thi hành Điều 27. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.