Nghị định · Chính phủ
Nghị định 78/2006/NĐ-CP
Quy định về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 09/08/2006
- Ngày có hiệu lực
- 31/08/2006
- Hết hiệu lực
- 25/09/2015
Hết hiệu lực từ 25/09/2015 theo điều khoản hiệu lực của 83/2015/NĐ-CP: “Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Nghị định số 78/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 83/2015/NĐ-CP — Quy định về đầu tư ra nước ngoài (25/09/2015)
Được hướng dẫn bởi (10)
- 36/2013/TT-NHNN — Quy định việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ để thực hiện hoạt động đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (31/12/2013)
- 104/2011/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 11/2010/TT-BTC ngày 19/01/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế đối với nhà đầu tư Việt Nam đầu tư ra nước (12/07/2011)
- 11/2010/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế đối với nhà đầu tư Việt Nam đầu tư ra nước ngoài (19/01/2010)
- 236/QĐ-TTg — Phê duyệt Đề án “Thúc đẩy đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài” (20/02/2009)
- 13/2009/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2007/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ quy định về xử lý vi phạm pháp luật về thuế và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế (13/02/2009)
- 36/2013/TT-NHNN — Quy định việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ để thực hiện hoạt động đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (31/12/2013)
- 104/2011/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 11/2010/TT-BTC ngày 19/01/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế đối với nhà đầu tư Việt Nam đầu tư ra nước (12/07/2011)
- 11/2010/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế đối với nhà đầu tư Việt Nam đầu tư ra nước ngoài (19/01/2010)
- 236/QĐ-TTg — Phê duyệt Đề án “Thúc đẩy đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài” (20/02/2009)
- 10/2006/TT-NHNN — Hướng dẫn việc tổ chức tín dụng cho khách hàng vay để đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (21/12/2006)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 59/2005/QH11 — Đầu tư (29/11/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (42 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Điều kiện đầu tư trực tiếp ra nước ngoài Điều 5. Lĩnh vực khuyến khích, cấm, hạn chế đầu tư ra nước ngoài Điều 6. Áp dụng ưu đãi đầu tư Điều 7. Vốn đầu tư trực tiếp ra nước ngoài Điều 8. Ngôn ngữ sử dụng Chương II — THẨM QUYỀN, THỦ TỤC CẤP VÀ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ Điều 9. Thẩm quyền chấp thuận đầu tư Điều 10. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư Điều 11. Quy trình cấp Giấy chứng nhận đầu tư Điều 12. Giấy chứng nhận đầu tư và các mẫu văn bản khác Điều 13. Quy trình đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đầu tư Điều 14. Quy trình thẩm tra, cấp Giấy chứng nhận đầu tư Điều 15. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư Điều 16. Quy trình đăng ký, điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư Điều 17. Quy trình thẩm tra, điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư Điều 18. Dùng lợi nhuận để đầu tư ở nước ngoài Điều 19. Đăng ký lại dự án đầu tư Chương III — TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ Điều 20. Thông báo thực hiện dự án đầu tư Điều 21. Thời hạn triển khai dự án đầu tư Điều 22. Báo cáo tình hình hoạt động của dự án đầu tư Điều 23. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài Điều 24. Tài khoản thực hiện dự án đầu tư Điều 25. Chuyển lợi nhuận về nước Điều 26. Thanh lý dự án đầu tư Điều 27. Nghĩa vụ tài chính Điều 28. Trách nhiệm của nhà đầu tư đối với người lao động Điều 29. Chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đầu tư Chương IV — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP RA NƯỚC NGOÀI Điều 30. Trách nhiệm quản lý nhà nước Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Điều 32. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Tài chính Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Thương mại Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Điều 36. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ khác Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điều 38. Hỗ trợ nhà đầu tư ở nước ngoài Điều 39. Thanh tra, kiểm tra Điều 40. Xử lý vi phạm Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 41. Hiệu lực thi hành Điều 42. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.