Quyết định · UBND
Quyết định 36/2024/QĐ-UBND
Ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 07/10/2024
- Ngày có hiệu lực
- 18/10/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 20/2021/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 80/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh (20/04/2021)
- 80/2016/QĐ-UBND — Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang (09/12/2016)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 02/2022/TT-BTNMT (1) — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (10/01/2022)
- 08/2022/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường (10/01/2022)
- 20/2021/TT-BYT — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ TRONG PHẠM VI KHUÔN VIÊN CƠ SỞ Y TẾ (26/11/2021)
- 72/2020/QH14 — Bảo vệ môi trường (17/11/2020)
- 63/2020/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (18/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (42 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 80/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang; Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 80/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — LỘ TRÌNH THỰC HIỆN ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH,
Điều 4. Lộ trình thực hiện các biện pháp kỹ thuật, công nghệ hoặc chuyển đổi loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, kho tàng hoặc di dời đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng đang hoạt động trên địa bàn không đáp ứng khoảng cách an toàn về môi trường
Mục 2 — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN Y TẾ
Điều 5. Thu gom, lưu giữ và chuyển giao chất thải rắn y tế thông thường
Điều 6. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn y tế nguy hại (từ nơi phát sinh đến nơi xử lý)
Điều 7. Xử lý chất thải rắn y tế nguy hại
Mục 3 — KHU VỰC, ĐỊA ĐIỂM ĐỔ THẢI VẬT CHẤT NẠO VÉT TỪ HỆ THỐNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Điều 8. Khu vực, địa điểm đổ thải vật chất nạo vét
Mục 4 — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN PHÁT SINH
Điều 9. Quản lý chất thải rắn phát sinh từ hoạt động xây dựng
Mục 5 — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT,
Điều 10. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt
Điều 11. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân
Điều 12. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
Điều 13. Chính sách khuyến khích việc phân loại riêng chất thải nguy hại trong CTRSH
Điều 14. Phân loại, thu gom, vận chuyển chất thải rắn cồng kềnh
Mục 6 — TUYẾN ĐƯỜNG VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT, CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG PHẢI XỬ LÝ, CHẤT THẢI NGUY HẠI VÀ THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG
Điều 15. Tuyến đường và thời gian vận chuyển
Điều 16. Tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường
Điều 17. Tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải nguy hại
Mục 7 — QUẢN LÝ CHẤT THẢI NHỰA
Điều 18. Quản lý chất thải nhựa
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 19. Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 20. Sở Xây dựng
Điều 21. Sở Tài chính
Điều 22. Sở Kế hoạch và Đầu tư
Điều 23. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 24. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Điều 25. Sở Công Thương
Điều 26. Sở Giáo dục và Đào tạo
Điều 27. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 28. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Điều 29. Sở Y tế
Điều 30. Sở Giao thông vận tải
Điều 31. Sở Khoa học và Công nghệ
Điều 32. Sở Thông tin và Truyền thông
Điều 33. Công an tỉnh
Điều 34. Kho bạc Nhà nước tỉnh
Điều 35. Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang
Điều 36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Điều 38. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội
Điều 39. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.