Nghị định · Chính phủ

Nghị định 08/2022/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
10/01/2022
Ngày có hiệu lực
10/01/2022
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (220)

Thay thế / bãi bỏ (10)

Bố cục (169 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — BẢO VỆ CÁC THÀNH PHẦN MÔI TRƯỜNG VÀ DI SẢN THIÊN NHIÊN
  Mục 1 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC
    Điều 4. Nội dung kế hoạch quản lý chất lượng môi trường nước mặt
    Điều 5. Trình tự, thủ tục ban hành kế hoạch quản lý chất lượng môi trường nước mặt
  Mục 2 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
    Điều 6. Nội dung kế hoạch quốc gia về quản lý chất lượng môi trường không khí
    Điều 7. Trình tự, thủ tục ban hành kế hoạch quốc gia về quản lý chất lượng môi trường không khí
    Điều 8. Nội dung kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí cấp tỉnh
    Điều 9. Trình tự, thủ tục ban hành kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí cấp tỉnh
    Điều 10. Thực hiện biện pháp khẩn cấp trong trường hợp chất lượng môi trường không khí bị ô nhiễm nghiêm trọng
  Mục 3 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐẤT
    Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân trong bảo vệ môi trường đất
    Điều 12. Khu vực phải được điều tra, đánh giá, phân loại chất lượng môi trường đất
    Điều 13. Điều tra, đánh giá, xử lý, cải tạo và phục hồi môi trường đất do tổ chức, cá nhân gây ô nhiễm
    Điều 14. Điều tra, đánh giá, xử lý, cải tạo và phục hồi môi trường đất thuộc trách nhiệm của nhà nước
    Điều 15. Điều tra, đánh giá sơ bộ chất lượng môi trường đất
    Điều 16. Điều tra, đánh giá chi tiết khu vực ô nhiễm môi trường đất
    Điều 17. Xử lý, cải tạo và phục hồi môi trường
    Điều 18. Kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi khu vực ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng
  Mục 4 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG DI SẢN THIÊN NHIÊN
    Điều 19. Tiêu chí, trình tự, thủ tục và thẩm quyền xác lập, công nhận di sản thiên nhiên khác quy định tại Luật Bảo vệ môi trường
    Điều 20. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền đề cử công nhận di sản thiên nhiên được tổ chức quốc tế công nhận
    Điều 21. Điều tra, đánh giá, quản lý và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên
Chương III — PHÂN VÙNG MÔI TRƯỜNG, ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG,
  Mục 1 — PHÂN VÙNG MÔI TRƯỜNG, ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
    Điều 22. Quy định chung về phân vùng môi trường
    Điều 23. Xác định vùng bảo vệ nghiêm ngặt và vùng hạn chế phát thải
    Điều 24. Danh mục chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực quy mô quốc gia, cấp vùng, quy hoạch ngành quốc gia và quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược
    Điều 25. Tiêu chí về môi trường và phân loại dự án đầu tư
    Điều 26. Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường
    Điều 27. Trách nhiệm của chủ dự án đầu tư trong quá trình hoàn thiện báo cáo đánh giá tác động môi trường sau khi có văn bản yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung; chuẩn bị, triển khai thực hiện dự án trước khi vận hành trong trường hợp có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  Mục 2 — GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG, ĐĂNG KÝ MÔI TRƯỜNG
    Điều 28. Nội dung chính của báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
    Điều 29. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy phép môi trường
    Điều 30. Cấp đổi, điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường
    Điều 31. Vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải sau khi được cấp giấy phép môi trường
    Điều 32. Đối tượng được miễn đăng ký môi trường
Chương IV — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ, ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN VÀ
  Mục 1 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ
    Điều 33. Điều kiện về bảo vệ môi trường làng nghề
    Điều 34. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở, hộ gia đình sản xuất trong làng nghề
    Điều 35. Di dời cơ sở, hộ gia đình sản xuất ra khỏi làng nghề và chuyển đổi ngành, nghề không khuyến khích phát triển tại làng nghề
  Mục 2 — CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
    Điều 36. Lập, thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản
    Điều 37. Ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường và hoàn trả tiền ký quỹ cải tạo phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản
  Mục 3 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG QUẢN LÝ CHẤT Ô NHIỄM KHÓ PHÂN HỦY VÀ NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU,
    Điều 38. Đăng ký miễn trừ các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy theo quy định của Công ước Stockholm
    Điều 39. Dán nhãn và công bố thông tin nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy
    Điều 40. Đánh giá sự phù hợp và kiểm tra đối với chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy
    Điều 41. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh, sử dụng chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy
    Điều 42. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong quản lý chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy
  Mục 4 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG NHẬP KHẨU, PHÁ DỠ TÀU BIỂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG, NHẬP KHẨU PHẾ LIỆU
    Điều 43. Đối tượng, điều kiện về bảo vệ môi trường đối với cơ sở nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ
    Điều 44. Điều kiện về bảo vệ môi trường đối với tàu biển đã qua sử dụng nhập khẩu để phá dỡ
    Điều 45. Yêu cầu về bảo vệ môi trường và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất
    Điều 46. Ký quỹ bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất
  Mục 5 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHU SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ TẬP TRUNG, CỤM CÔNG NGHIỆP
    Điều 47. Quy định chung về bảo vệ môi trường đối với khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung
    Điều 48. Yêu cầu về hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp
    Điều 49. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong bảo vệ môi trường khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp
    Điều 50. Lấy ý kiến về cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi trường đối với công trình, thiết bị xử lý nước thải tại chỗ
    Điều 51. Sử dụng chất thải chăn nuôi làm phân bón hữu cơ, nước tưới cho cây trồng hoặc mục đích khác
    Điều 52. Khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư
    Điều 53. Lộ trình áp dụng kỹ thuật hiện có tốt nhất
    Điều 54. Yêu cầu đặc thù về bảo vệ môi trường trong vận hành thử nghiệm, quản lý chất thải, sử dụng dung dịch khoan nền không nước, quan trắc môi trường đối với hoạt động thăm dò, khai thác, vận chuyển dầu khí và các dịch vụ liên quan trên biển
    Điều 55. Bảo vệ môi trường trong hoạt động mai táng, hỏa táng
Chương V — QUẢN LÝ CHẤT THẢI
  Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI
    Điều 56. Yêu cầu chung về quản lý chất thải rắn
    Điều 57. Yêu cầu chung về quản lý nước thải
  Mục 2 — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
    Điều 58. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt của cơ quan, tổ chức, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp
    Điều 59. Lựa chọn chủ đầu tư, chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
    Điều 60. Lộ trình hạn chế xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp trực tiếp
    Điều 61. Trách nhiệm của cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
    Điều 62. Quyền và trách nhiệm của cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt
    Điều 63. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt
    Điều 64. Lộ trình hạn chế sản xuất, nhập khẩu sản phẩm nhựa sử dụng một lần, bao bì nhựa khó phân hủy sinh học và sản phẩm, hàng hóa chứa vi nhựa
  Mục 3 — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG
    Điều 65. Tái sử dụng, sử dụng trực tiếp, xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường
    Điều 66. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn công nghiệp thông thường
    Điều 67. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường
  Mục 4 — QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI
    Điều 68. Phân định, phân loại chất thải nguy hại
    Điều 69. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải nguy hại
    Điều 70. Xử lý chất thải nguy hại
    Điều 71. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải nguy hại
    Điều 72. Trách nhiệm của chủ cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại
    Điều 73. Yêu cầu về liên kết, chuyển giao chất thải nguy hại không có trong giấy phép môi trường
  Mục 5 — QUẢN LÝ NƯỚC THẢI, BỤI, KHÍ THẢI ĐẶC THÙ; KÝ QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI
    Điều 74. Các trường hợp đặc thù về quản lý nước thải
    Điều 75. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích phát triển phương tiện giao thông công cộng, phương tiện giao thông sử dụng năng lượng tái tạo, mức tiêu hao nhiên liệu thấp, phát thải thấp hoặc không phát thải; lộ trình chuyển đổi, loại bỏ phương tiện giao thông sử dụng nhiên liệu hóa thạch, phương tiện giao thông gây ô nhiễm môi trường
    Điều 76. Ký quỹ bảo vệ môi trường cho hoạt động chôn lấp chất thải
Chương VI — TRÁCH NHIỆM TÁI CHẾ, XỬ LÝ SẢN PHẨM, BAO BÌ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU
  Mục 1 — TRÁCH NHIỆM TÁI CHẾ SẢN PHẨM, BAO BÌ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU
    Điều 77. Đối tượng, lộ trình thực hiện trách nhiệm tái chế
    Điều 78. Tỷ lệ tái chế, quy cách tái chế bắt buộc
    Điều 79. Hình thức thực hiện trách nhiệm tái chế
    Điều 80. Đăng ký kế hoạch và báo cáo kết quả tái chế
    Điều 81. Đóng góp tài chính vào Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam
    Điều 82. Thực hiện hỗ trợ hoạt động tái chế sản phẩm, bao bì
  Mục 2 — TRÁCH NHIỆM THU GOM, XỬ LÝ CHẤT THẢI CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU
    Điều 83. Đối tượng, mức đóng góp tài chính vào Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam để hỗ trợ các hoạt động xử lý chất thải
    Điều 84. Trình tự thực hiện đóng góp tài chính vào Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam để hỗ trợ xử lý chất thải
    Điều 85. Thực hiện hỗ trợ hoạt động xử lý chất thải
  Mục 3 — CUNG CẤP, QUẢN LÝ THÔNG TIN VÀ QUẢN LÝ, GIÁM SÁT THỰC HIỆN TRÁCH NHIỆM CỦA
    Điều 86. Cung cấp thông tin về sản phẩm, bao bì
    Điều 87. Cổng thông tin điện tử EPR quốc gia
    Điều 88. Hội đồng EPR quốc gia
Chương VII — QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
  Mục 1 — ĐIỀU KIỆN THAM GIA HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
    Điều 89. Các hoạt động quan trắc phục vụ quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường
    Điều 90. Đối tượng được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
    Điều 91. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
    Điều 92. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
    Điều 93. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
    Điều 94. Trình tự, thủ tục điều chỉnh nội dung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
    Điều 95. Trách nhiệm của tổ chức được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
    Điều 96. Yêu cầu kỹ thuật đối với tổ chức, cá nhân quan trắc môi trường nhằm cung cấp, công bố thông tin về chất lượng môi trường cho cộng đồng
  Mục 2 — QUAN TRẮC NƯỚC THẢI, BỤI, KHÍ THẢI
    Điều 97. Quan trắc nước thải
    Điều 98. Quan trắc khí thải công nghiệp
Chương VIII — HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU MÔI TRƯỜNG
  Mục 1 — THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG
    Điều 99. Quản lý thông tin môi trường
    Điều 100. Cung cấp thông tin môi trường cho cơ quan quản lý thông tin môi trường
    Điều 101. Cung cấp thông tin môi trường theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
    Điều 102. Công khai thông tin môi trường
  Mục 2 — HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU MÔI TRƯỜNG
    Điều 103. Chính sách đầu tư xây dựng, sử dụng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu môi trường
    Điều 104. Bảo đảm hoạt động của hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu môi trường các cấp
    Điều 105. Yêu cầu đối với cơ sở dữ liệu môi trường các cấp
    Điều 106. Cung cấp, cập nhật thông tin, dữ liệu cho cơ sở dữ liệu môi trường
    Điều 107. Xây dựng, vận hành, quản lý cơ sở dữ liệu môi trường
Chương IX — PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG; BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG
  Mục 1 — PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
    Điều 108. Kế hoạch ứng phó sự cố môi trường
    Điều 109. Ban hành, phê duyệt kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường
    Điều 110. Công khai kế hoạch ứng phó sự cố môi trường
    Điều 111. Trách nhiệm phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường của các bộ, cơ quan ngang bộ
  Mục 2 — TRÁCH NHIỆM YÊU CẦU BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG
    Điều 112. Thông báo thiệt hại đối với môi trường
    Điều 113. Trách nhiệm của cơ quan yêu cầu bồi thường thiệt hại về môi trường
    Điều 114. Hội đồng thẩm định dữ liệu, chứng cứ
  Mục 3 — XÁC ĐỊNH THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG
    Điều 115. Đối tượng xác định thiệt hại do ô nhiễm, suy thoái môi trường
    Điều 116. Dữ liệu, chứng cứ để xác định thiệt hại do ô nhiễm, suy thoái môi trường
    Điều 117. Cách thức, phương pháp xác định phạm vi, diện tích, khu vực môi trường bị ô nhiễm, suy thoái; số lượng thành phần môi trường bị suy giảm, các loại hình hệ sinh thái bị thiệt hại, các loài động vật, thực vật bị chết
    Điều 118. Xác định mức độ thiệt hại của từng thành phần môi trường, hệ sinh thái, loài
  Mục 4 — GIÁM ĐỊNH THIỆT HẠI DO SUY GIẢM CHỨC NĂNG, TÍNH HỮU ÍCH CỦA MÔI TRƯỜNG
    Điều 119. Tổ chức giám định thiệt hại do suy giảm chức năng, tính hữu ích của môi trường
    Điều 120. Thực hiện giám định thiệt hại do suy giảm chức năng, tính hữu ích của môi trường
Chương X — CÔNG CỤ KINH TẾ TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
  Mục 1 — CHI TRẢ DỊCH VỤ HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN
    Điều 121. Các dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên được áp dụng chi trả
    Điều 122. Tổ chức, cá nhân cung ứng và được chi trả tiền dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên
    Điều 123. Tổ chức, cá nhân sử dụng và trả tiền dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên
    Điều 124. Đề án chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên
    Điều 125. Hình thức chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên
    Điều 126. Mức chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên
    Điều 127. Sử dụng, quản lý tiền chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên
    Điều 128. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên
    Điều 129. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên
  Mục 2 — BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG; ƯU ĐÃI,
    Điều 130. Đối tượng phải mua bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường
    Điều 131. Đối tượng được ưu đãi, hỗ trợ về bảo vệ môi trường
    Điều 132. Hỗ trợ về đất đai
    Điều 133. Ưu đãi, hỗ trợ về vốn đầu tư
    Điều 134. Ưu đãi về thuế, phí và lệ phí
    Điều 135. Trợ giá sản phẩm, dịch vụ về bảo vệ môi trường
    Điều 136. Mua sắm xanh đối với dự án đầu tư, nhiệm vụ sử dụng ngân sách nhà nước
    Điều 137. Hỗ trợ quảng bá các hoạt động bảo vệ môi trường được khuyến khích
  Mục 3 — TIÊU CHÍ, LỘ TRÌNH VÀ CƠ CHẾ KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ TUẦN HOÀN
    Điều 138. Quy định chung về kinh tế tuần hoàn
    Điều 139. Lộ trình, trách nhiệm thực hiện kinh tế tuần hoàn
    Điều 140. Cơ chế khuyến khích thực hiện kinh tế tuần hoàn
  Mục 4 — PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG, DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG
    Điều 141. Công nghệ, thiết bị, sản phẩm ngành công nghiệp môi trường
    Điều 142. Chính sách phát triển ngành công nghiệp môi trường
    Điều 143. Đối tượng phát triển dịch vụ môi trường
    Điều 144. Khuyến khích phát triển dịch vụ môi trường
  Mục 5 — SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THÂN THIỆN MÔI TRƯỜNG
    Điều 145. Sản phẩm, dịch vụ thân thiện với môi trường
    Điều 146. Hồ sơ đề nghị chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam
    Điều 147. Trình tự, thủ tục chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam
    Điều 148. Cấp đổi, thu hồi quyết định chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam
    Điều 149. Tổ chức quan trắc, phân tích, đánh giá sự phù hợp của sản phẩm, dịch vụ với tiêu chí Nhãn sinh thái Việt Nam
    Điều 150. Công bố và công nhận lẫn nhau đối với chứng nhận sản phẩm, dịch vụ thân thiện với môi trường
Chương XI — NGUỒN LỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
  Điều 151. Hoạt động bảo vệ môi trường thuộc trách nhiệm của trung ương
  Điều 152. Hoạt động bảo vệ môi trường thuộc trách nhiệm của địa phương
  Điều 153. Nguồn lực thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường
  Điều 154. Dự án được cấp tín dụng xanh, phát hành trái phiếu xanh
  Điều 155. Cơ chế khuyến khích cấp tín dụng xanh
  Điều 156. Lộ trình thực hiện tín dụng xanh
  Điều 157. Trái phiếu xanh
  Điều 158. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
  Điều 159. Nguồn vốn hoạt động của quỹ bảo vệ môi trường cấp tỉnh
Chương XII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC
  Mục 1 — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
    Điều 160. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ trong thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường
    Điều 161. Trách nhiệm tạo điều kiện để các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp tham gia bảo vệ môi trường
  Mục 2 — THANH TRA, KIỂM TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
    Điều 162. Hoạt động thanh tra chuyên ngành về bảo vệ môi trường
    Điều 163. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường
    Điều 164. Cơ chế phối hợp trong hoạt động kiểm tra, thanh tra
  Mục 3 — CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN VỀ MÔI TRƯỜNG
    Điều 165. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ công trực tuyến về môi trường
    Điều 166. Trách nhiệm cung cấp dịch vụ công trực tuyến về môi trường
Chương XIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 167. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến bảo vệ môi trường
  Điều 168. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 169. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.