Nghị định · Chính phủ
Nghị định 38/2000/NĐ-CP
Về thu tiền sử dụng đất
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 23/08/2000
- Ngày có hiệu lực
- 08/09/2000
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (52)
- 135/2002/QĐ-UB — Về việc ban hành quy định về đền bù, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong khu quy hoạch xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm và các khu phục vụ tái định cư tại quận 2, thành phố Hồ Chí Minh. (21/11/2022)
- 18/2004/QĐ-UB — V/v: Phê duyệt chính sách và đơn giá hồi thường đất, nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng và hỗ trợ giải tỏa Dự án: Xây dựng đường Trần Hưng Đạo nối dài, thuộc địa bàn thị xã Đồng Xoài (23/03/2004)
- 01/2004/QĐ-UB — Về việc phê duyệt chính sách và đơn giá bồi thường đất, nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng và hỗ trợ giải tỏa Dự án: Nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long, thuộc địa bàn thị xã Đồng Xoài, huyện Đồng Phú, huyện Phước Long (06/01/2004)
- 100/2003/QĐ-UB — V/v: Điều chỉnh, bổ sung đơn giá thu tiền sử dụng đất theo Quyết định số 73/2001/QĐ-UB ngày 13/9/2001 của UBND tỉnh (30/10/2003)
- 101/2003/QĐ-UB — Về việc sửa đổi bổ sung một số điều tại bản Quy định về việc bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê, ban hành kèm theo Quyết định số 2344/1999/QĐ-UB ngày 18/9/1999 của UBND tỉnh DakLak (11/09/2003)
- 67/2003/QĐ-UB — Về giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn và khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An (31/07/2003)
- 122/2003/QĐ-UB — Ban hành quy định về bồi thường thiệt hại, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. (24/07/2003)
- 77/2003/QĐ-UB — Về việc bổ sung Điều 1 Quyết định số 101/2001/QĐ-UB ngày 31/10/2001 của UBND Thành phố về thu tiền sử dụng đất theo Nghị định 38/2000/NĐ-CP ngày 23/8/2000 của Chính phủ đối với một số trường hợp khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn thành phố (07/07/2003)
- 52/2003/QĐ-UB — Ban hành Quy định về giao đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại thành phố Vinh và thị xã Cửa Lò (02/06/2003)
- 29/2003/QĐ-UB — V/v Bổ sung, điều chỉnh chính sách, đơn giá bồi thường theo Quyết định số 80/2002/QĐ-UB ngày 26/12/2002 của UBND tỉnh (28/03/2003)
- 20/2003/QĐ-UB — V/v Ban hành chính sách bồi thường đất và đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu trên địa bàn tỉnh bình Phước (18/03/2003)
- 07/2003/QĐ-UB — V/v Ban hành chính sách, đơn giá bồi thường và chính sách tái định cư dự án Cấp nước sinh hoạt thị trấn An Lộc, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước (19/02/2003)
- 06/2003/QĐ-UB — V/v Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 64/2001/QĐ-UB ngày 09/8/2001 của UBND tỉnh (22/01/2003)
- 09/2003/QĐ-UB — Về việc bổ sung chính sách đền bù, hỗ trợ thiệt hại đối với các hộ sử dụng đất trồng rau muống trong dự án đầu tư xây dựng Khu dân cư Rạch Miễu thuộc phường 1, 2, 7, quận Phú Nhuận. (15/01/2003)
- 160/2002/QĐ-UB — Ban hành Quy định về xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữư nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP của Chính phủ (27/12/2002)
- 151/2002/QĐ-UB — Ban hành quy định về miễn, giảm tiền sử dụng đất và hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (27/12/2002)
- 80/2002/QĐ-UB — V/v Ban hành chính sách, đơn giá bồi thường đất, nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu Dự án Thuỷ điện Srok Phu Miêng, tỉnh Bình Phước (26/12/2002)
- 75/2002/QĐ-UB — V/v Ban hành chính sách, đơn giá đền bù đất, nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu Dự án xây dựng Khu dân cư và đất xây dựng trụ sở Sở Nông nghiệp và PTNT thuộc địa bàn phường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài (25/11/2002)
- 1025/2002/QĐ-UB — Về ban hành quy định giải quyết các trường hợp sử dụng đất chưa hợp pháp (24/09/2002)
- 102/2002/QĐ-UB — Về giải quyết một số vướng mắc trong việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (24/09/2002)
- 31/2002/QĐ-UB — V/v Ban hành chính sách, đơn giá đền bù giải phóng mặt bằng quy hoạch đường vòng quanh hồ Suối Cam thuộc địa bàn phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước (11/07/2002)
- 75/2002/QĐ-UB — Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các hộ gia đình thuộc đối tượng không phải đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai (01/03/2002)
- 200/2001/QĐ-UB — V/v Điều chỉnh mức thu tiền sử dụng đất trong việc bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê theo Nghị định số 61/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ (31/12/2001)
- 94/2001/QĐ-UB — Về việc Ban hành chính sách, đơn giá đền bù giải phóng mặt bằng quy hoạch khu dân cư phía Bắc Trung tâm tỉnh lỵ tại Phường Tân Phú - Thị xã Đồng Xoài - tỉnh Bình Phước (20/12/2001)
- 92/2001/QĐ-UB — Về việc Ban hành đơn giá và thời gian nộp tiền sử dụng đất khu tái định cư Trung tâm hành chính thị xã, thuộc địa bàn phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước (29/11/2001)
- 86/2001/QĐ-UB — Về việc Ban hành chính sách và đơn giá đền bù thiệt hại các loại đất, nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu công trình hồ chứa nước Tân Lợi – Xã Tân Lợi - Huyện Đồng Phú - tỉnh Bình Phước (12/11/2001)
- 101/2001/QĐ-UB — Về việc thu tiền sử dụng đất theo Nghị định 38/200/NĐ-CP ngày 23/8/2001 của Chính phủ đối với diện tích đất vượt hạn mức đất ở theo qui định khi cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn thành phố. (31/10/2001)
- 85/2001/QĐ-UB — Về việc Ban hành đơn giá và thời gian nộp tiền sử dụng đất khu tái định cư Trung tâm hành chính huyện Đồng Phú tỉnh Bình Phước (29/10/2001)
- 90/2001/QĐ-UB — Về việc quy định hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (11/10/2001)
- 73/2001/QĐ-UB — Về việc Ban hành đơn giá và thời hạn nộp tiền sử dụng đất khu dân cư ấp 1, xã Tiến Thành, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước (13/09/2001)
- … và 22 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (3)
- 10/1998/QH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai (02/12/1998)
- Không số — Đất đai (14/07/1993)
- Không số — Tổ chức Chính phủ (30/09/1992)
Bố cục (23 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi áp dụng Điều 2. Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất Chương II — CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT Điều 4. Căn cứ xác định tiền sử dụng đất Điều 5. Mức thu tiền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất Điều 6. Mức thu tiền sử dụng đất khi được chuyển mục đích sử dụng Điều 7. Thu tiền sử dụng đất khi xét cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất Điều 8. Mức thu tiền sử dụng đất trong trường hợp thanh lý, hoá giánhà và mua nhà ở đang thuê thuộc sở hữu Nhà nước Chương III — MIỄN, GIẢM TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT Điều 9. Nguyên tắc miễn, giảm tiền sử dụng đất Điều 10. Miễn, giảm tiền sử dụng đất Chương IV — KÊ KHAI VÀ THU NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT Điều 11. Trách nhiệm của người sử dụng đất Điều 12. Thời hạn nộp tiền sử dụng đất khi được cơ quan Nhà nước cóthẩm quyền giao đất Điều 13. Thời hạn nộp tiền sử dụng đất khi được cơ quan Nhà nước cóthẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Điều 14. Thời hạn nộp tiền sử dụng đất khi được cơ quan Nhà nước cóthẩm quyền xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Điều 15. Thời hạn nộp tiền sử dụng đất khi mua nhà đang thuê thuộcsở hữu Nhà nước Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan tài chính Chương V — XỬ LÝ VI PHẠM, KHEN THƯỞNG Điều 17. Xử phạt Điều 18. Khiếu nại Điều 19. Hiệu lực giải quyết khiếu nại Điều 20. Khen thưởng Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 21. Tổ chức thực hiện Điều 22. Hiệu lực thi hành Điều 23. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.