Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 38/2010/TT-BNNPTNT
Quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 28/06/2010
- Ngày có hiệu lực
- 12/08/2010
- Hết hiệu lực
- 25/02/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 03/2013/TT-BNNPTNT — Về quản lý thuốc bảo vệ thực vật (11/01/2013)
- 18/2011/TT- BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010 (06/04/2011)
Được hướng dẫn bởi (12)
- 54/2012/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 10/2012/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 2 năm 2012 và Thông tư số 22/2012/TT-BNNPTNT ngày 5 tháng 6 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2012/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 2 năm 2012 (30/10/2012)
- 22/2012/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2012/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 2 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam (05/06/2012)
- 1297/QĐ-BNN-BVTV — Về việc công bố thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; sửa đổi, bổ sung; thay thế; bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT; (31/05/2012)
- 73/2011/TT-BNNPTNT — Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 36/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/5 2011 về việc ban hàn Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (26/10/2011)
- 36/2011/TT-BNNPTNT — Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam (20/05/2011)
- 10/2011/TT-BNNPTNT — Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 24/2010/TT-BNNPTNT ngày 8/4/2010 về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và thông tư số 46/2010/TT-BNNPTNT ngày 22/7/2010 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 24/2010/TT-BNNPTNT ngày 8/4/2010 về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam (11/03/2011)
- 54/2012/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 10/2012/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 2 năm 2012 và Thông tư số 22/2012/TT-BNNPTNT ngày 5 tháng 6 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2012/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 2 năm 2012 (30/10/2012)
- 22/2012/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2012/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 2 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam (05/06/2012)
- 1297/QĐ-BNN-BVTV — Về việc công bố thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; sửa đổi, bổ sung; thay thế; bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT; (31/05/2012)
- 19/2012/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2012/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 2 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam (02/05/2012)
- 36/2011/TT-BNNPTNT — Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam (20/05/2011)
- 10/2011/TT-BNNPTNT — Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 24/2010/TT-BNNPTNT ngày 8/4/2010 về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và thông tư số 46/2010/TT-BNNPTNT ngày 22/7/2010 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 24/2010/TT-BNNPTNT ngày 8/4/2010 về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam (11/03/2011)
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 91/2008/QĐ-BNN — Về việc ban hành mẫu Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật (09/09/2008)
- 63/2007/QĐ-BNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Quyết định số 89/2006/QĐ-BNN ngày 02/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (02/07/2007)
- 89/2006/QĐ-BNN — Về việc ban hành Quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật (02/10/2006)
- 79/2003/QĐ-BNN — Về việc sửa đổi khoản 2 và 3 của Điều 11 bản Quy định kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhằm mục đích đăng ký tại Việt Nam. Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2003/QĐ-BNN ngày 25/3/2003 của Bộ trượng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. (08/08/2003)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 104/2009/NĐ-CP — Quy định Danh mục hàng nguy hiểm và vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (09/11/2009)
- 36/2001/PL-UBTVQH10 — Bảo vệ và kiểm dịch thực vật (25/07/2001)
- 104/2009/NĐ-CP — Quy định Danh mục hàng nguy hiểm và vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (09/11/2009)
- 75/2009/NĐ-CP — Sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (10/09/2009)
- 01/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (03/01/2008)
- 36/2001/PL-UBTVQH10 — Bảo vệ và kiểm dịch thực vật (25/07/2001)
Bố cục (52 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — ĐĂNG KÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Điều 3. Nguyên tắc chung Điều 4. Các loại thuốc bảo vệ thực vật phải đăng ký sử dụng ở Việt Nam Điều 5. Các loại thuốc bảo vệ thực vật không được đăng ký sử dụng ở Việt Nam Điều 6. Các hình thức đăng ký Điều 7. Hồ sơ đăng ký thuốc bảo vệ thực vật Điều 8. Chất chuẩn Điều 9. Cơ quan đăng ký và trách nhiệm của cơ quan đăng ký Điều 10. Thời hạn của các loại giấy phép Điều 11. Phí, lệ phí đăng ký Chương III — SẢN XUẤT, GIA CÔNG, SANG CHAI, ĐÓNG GÓI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Điều 12. Nguyên tắc chung Điều 13. Đăng ký sản xuất gia công, sang chai đóng gói thuốc bảo vệ thực vật Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công, sang chai và đóng gói thuốc bảo vệ thực vật Điều 15. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ thực vật Chương IV — XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Điều 16. Nguyên tắc chung Điều 17. Hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc và nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật Điều 18. Xuất khẩu, nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật có chứa hoạt chất methyl bromide Chương V — BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Điều 19. Nguyên tắc chung Điều 20. Đăng ký buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Điều 21. Địa điểm buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Chương VI — VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN THUỐC, NGUYÊN LIỆU THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Điều 22. Nguyên tắc chung Điều 23. Vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật Điều 24. Giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật Điều 25. Thủ tục cấp Giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật Điều 26. Nội dung huấn luyện về an toàn lao động trong vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật Điều 27. Trách nhiệm về tổ chức huấn luyện và cấp Giấy chứng nhận huấn luyện Điều 28. Kho thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật Điều 29. Bảo quản thuốc bảo vệ thực vật Chương VII — SỬ DỤNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Điều 30. Nguyên tắc chung Điều 31. Trách nhiệm của người sử dụng thuốc bảo vệ thực vật Điều 32. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý và đơn vị kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật Chương VIII — TIÊU HỦY THUỐC, BAO BÌ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Điều 33. Nguyên tắc chung Điều 34. Việc tiêu hủy Chương IX — NHÃN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Điều 35. Nguyên tắc chung Điều 36. Nội dung ghi trên nhãn thuốc bảo vệ thực vật Chương X — BAO BÌ, BAO GÓI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Điều 37. Nguyên tắc chung Chương XI — HỘI THẢO, QUẢNG CÁO THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Điều 38. Nguyên tắc chung Điều 39. Quảng cáo, hội thảo Chương XII — KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NHẰM MỤC ĐÍCH ĐĂNG KÝ TẠI VIỆT NAM Điều 40. Nguyên tắc chung Điều 41. Hình thức và quy mô khảo nghiệm Điều 42. Điều kiện đối với tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật Điều 43. Trách nhiệm của đơn vị thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật Điều 44. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật cần khảo nghiệm Điều 45. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ thực vật Điều 46. Phí và lệ phí Chương XII — KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Điều 47. Nguyên tắc chung Điều 48. Căn cứ kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Điều 49. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ thực vật Điều 50. Phí và lệ phí Chương XIV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 51. Hiệu lực thi hành Điều 52. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.