Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 03/2013/TT-BNNPTNT
Về quản lý thuốc bảo vệ thực vật
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 11/01/2013
- Ngày có hiệu lực
- 25/02/2013
- Hết hiệu lực
- 01/08/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)
- 21/2015/TT-BNNPTNT — Về quản lý thuốc bảo vệ thực vật (08/06/2015)
- 20/2014/TT-BNNPTNT — Quy định một số nội dung về phân công và thẩm quyền quản lý vật tư nông nghiệp (26/06/2014)
- 20/2014/TT-BNNPTTN — Quy định một số nội dung về phân công và thẩm quyền quản lý vật tư nông nghiệp (26/06/2014)
Được hướng dẫn bởi (4)
- 1229/QĐ-BNN-BVTV — Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính thay thế, thủ tục hành chính bị thay thế, thủ tục hành chính bị hủy bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn (30/05/2013)
- 37/2013/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định quản lý thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Nghệ An (17/07/2013)
- 1229/QĐ-BNN-BVTV — Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính thay thế, thủ tục hành chính bị thay thế, thủ tục hành chính bị hủy bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn (30/05/2013)
- 05/2013/QĐ-UBND — Ban hành quy định quản lý Nhà nước về thuốc Bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (29/03/2013)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 18/2011/TT- BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010 (06/04/2011)
- 38/2010/TT-BNNPTNT — Quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật (28/06/2010)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 104/2009/NĐ-CP — Quy định Danh mục hàng nguy hiểm và vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (09/11/2009)
- 58/2002/NĐ-CP — Ban hành Điều lệ bảo vệ thực vật, Điều lệ kiểm dịch thực vật và Điều lệ quản lý thuốc bảo vệ thực vật (03/06/2002)
- 36/2001/PL-UBTVQH10 — Bảo vệ và kiểm dịch thực vật (25/07/2001)
- 104/2009/NĐ-CP — Quy định Danh mục hàng nguy hiểm và vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (09/11/2009)
- 75/2009/NĐ-CP — Sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (10/09/2009)
- 01/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (03/01/2008)
- 58/2002/NĐ-CP — Ban hành Điều lệ bảo vệ thực vật, Điều lệ kiểm dịch thực vật và Điều lệ quản lý thuốc bảo vệ thực vật (03/06/2002)
- 36/2001/PL-UBTVQH10 — Bảo vệ và kiểm dịch thực vật (25/07/2001)
Bố cục (60 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Phí và lệ phí Chương II — ĐĂNG KÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Điều 4. Nguyên tắc chung Điều 5. Các loại thuốc bảo vệ thực vật được phép đăng ký ở Việt Nam Điều 6. Các loại thuốc bảo vệ thực vật không được phép đăng ký ở Việt Nam Điều 7. Đăng ký thuốc bảo vệ thực vật Điều 8. Trình tự, thủ tục đăng ký cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật Điều 9. Trình tự, thủ tục đăng ký chính thức và bổ sung thuốc bảo vệ thực vật Điều 10. Trình tự, thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật Điều 11. Trình tự, thủ tục thay đổi nhà sản xuất thuốc bảo vệ thực vật Điều 12. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng tên thương phẩm thuốc bảo vệ thực vật. Điều 13. Trình tự, thủ tục thay đổi tên thương phẩm thuốc bảo vệ thực vật. Điều 14. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật, Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật Điều 15. Thu hồi Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật, Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đã cấp Điều 16. Chất chuẩn Điều 17. Cơ quan đăng ký và trách nhiệm của cơ quan đăng ký Điều 18. Thời hạn hiệu lực của các loại Giấy chứng nhận, Giấy phép Điều 19. Thời gian lưu trữ hồ sơ Chương III — SẢN XUẤT, GIA CÔNG, SANG CHAI, ĐÓNG GÓI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Điều 20. Nguyên tắc chung Điều 21. Đăng ký sản xuất, gia công, sang chai đóng gói thuốc bảo vệ thực vật Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công, sang chai và đóng gói thuốc bảo vệ thực vật Điều 23. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ thực vật Chương IV — XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Điều 24. Nguyên tắc chung Điều 25. Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc và nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật Điều 27. Xuất khẩu, nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật có chứa hoạt chất methyl bromide Chương V — BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Điều 28. Nguyên tắc chung Điều 29. Đăng ký buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Điều 30. Địa điểm buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Chương VI — VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN THUỐC, NGUYÊN LIỆU THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Điều 31. Nguyên tắc chung Điều 32. Vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật Điều 33. Giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật. Điều 34. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật Điều 35. Nội dung huấn luyện về an toàn lao động trong vận chuyển, bảo quản thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật Điều 36. Trách nhiệm về tổ chức huấn luyện và cấp Giấy chứng nhận huấn luyện Điều 37. Kho thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật Điều 38. Bảo quản thuốc bảo vệ thực vật Chương VII — SỬ DỤNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Điều 39. Nguyên tắc chung Điều 40. Trách nhiệm của người sử dụng thuốc bảo vệ thực vật Điều 41. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý và đơn vị kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật Chương VIII — TIÊU HỦY THUỐC, BAO BÌ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Điều 42. Nguyên tắc chung Điều 43. Việc tiêu hủy Chương IX — NHÃN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Điều 44. Nguyên tắc chung Điều 45. Nội dung ghi trên nhãn thuốc bảo vệ thực vật Chương X — BAO BÌ, BAO GÓI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Điều 46. Nguyên tắc chung Chương XI — THÔNG TIN, HỘI THẢO, QUẢNG CÁO THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Điều 47. Nguyên tắc chung Điều 48. Thông tin, hội thảo, quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật Chương XII — KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Điều 49. Nguyên tắc chung Điều 50. Hình thức và quy mô khảo nghiệm nhằm mục đích đăng ký Điều 51. Điều kiện đối với tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật Điều 52. Trách nhiệm của tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật Điều 53. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật cần khảo nghiệm Điều 54. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ thực vật Chương XIII — KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, DƯ LƯỢNG, CHỨNG NHẬN VÀ Điều 55. Nguyên tắc chung Điều 56. Căn cứ kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy. Điều 57. Trình tự và cách thức thực hiện Điều 58. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ thực vật Chương XIV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 59. Quy định chuyển tiếp Điều 60. Hiệu lực thi hành Điều 61. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.