Quyết định · UBND
Quyết định 39/2025/QĐ-UBND
Ban hành quy chế làm việc của ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/06/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 87/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (25/06/2025)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 78/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (01/04/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 39/2022/NĐ-CP — Ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ (18/06/2022)
Bố cục (53 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/7/2025, thay thế Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy chế làm việc của UBND thành phố Hà Nội. Các cơ quan thuộc UBND Thành phố, UBND các xã, phường ban hành Quy chế làm việc phù hợp với Quy chế này. Điều 3. Văn phòng UBND Thành phố chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế làm việc của UBND Thành phố. Các thành viên UBND Thành phố, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND Thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Điều 2. Nguyên tắc làm việc của UBND Thành phố Chương II — PHẠM VI, TRÁCH NHIỆM, CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC Điều 3. Phạm vi, trách nhiệm và cách thức giải quyết công việc của UBND Thành phố Điều 4. Những vấn đề UBND Thành phố thảo luận tập thể và quyết nghị Điều 5. Phạm vi, trách nhiệm và cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch UBND Thành phố Điều 6. Phạm vi, trách nhiệm và cách thức giải quyết công việc của Phó Chủ tịch UBND Thành phố Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Ủy viên UBND Thành phố Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của Thủ trưởng sở, ngành, cơ quan thuộc UBND Thành phố Điều 9. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng UBND Thành phố Điều 10. Quan hệ công tác giữa Thủ trưởng sở ngành, cơ quan với cơ quan, đơn vị khác thuộc Thành phố Điều 11. Quan hệ công tác giữa Thủ trưởng sở, ngành, cơ quan và Chủ tịch UBND xã, phường Điều 12. Quan hệ công tác của UBND Thành phố với các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị của Trung ương và Thành phố Chương III — TRÁCH NHIỆM, QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC Điều 13. Các loại công việc trình UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố Điều 14. Yêu cầu đối với hồ sơ, văn bản trình UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố Điều 15. Trách nhiệm của Thủ trưởng sở; ngành, Cơ quan, Chủ tịch UBND xã, phường trong tham mưu, báo cáo đề xuất giải quyết công việc của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố Điều 16. Đăng ký xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của HĐND Thành phố, UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố Điều 17. Quy trình xử lý dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND Thành phố, UBND Thành phố Điều 18. Quy trình xử lý văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Chủ tịch UBND Thành phố Điều 19. Quy trình xử lý các đề án, dự án, đồ án, báo cáo, văn bản đề xuất, hồ sơ công việc khác trình UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố Điều 20. Quy trình xử lý đối với các công việc do Chủ tịch UBND Thành phố, Phó Chủ tịch UBND Thành phố trực tiếp chỉ đạo hoặc do Văn phòng UBND Thành phố đề xuất Chương IV — XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA UBND THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ Điều 21. Chương trình công tác và lịch công tác tuần của Chủ tịch UBND Thành phố, Phó Chủ tịch UBND Thành phố Điều 22. Trách nhiệm của các thành viên UBND Thành phố trong xây dựng, thực hiện và đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố Điều 23. Căn cứ xây dựng chương trình công tác của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố Điều 24. Trình tự xây dựng chương trình công tác của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố Điều 25. Thực hiện chương trình công tác của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố Điều 26. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố Chương V — PHIÊN HỌP ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VÀ CÁC CUỘC HỌP CỦA UBND THÀNH PHỐ, CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ Điều 27. Nguyên tắc tổ chức cuộc họp của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố Điều 28. Phiên họp UBND Thành phố Điều 29. Chuẩn bị phiên họp UBND Thành phố Điều 30. Thành phần dự phiên họp UBND Thành phố Điều 31. Trình tự phiên họp UBND Thành phố Điều 32. Biên bản và thông tin về kết quả phiên họp UBND Thành phố Điều 33. Các hội nghị của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố Điều 34. Cuộc họp của Chủ tịch UBND Thành phố, Phó Chủ tịch UBND Thành phố để giải quyết các công việc thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố Điều 35. Cuộc họp giao ban của Chủ tịch UBND Thành phố và các Phó Chủ tịch UBND Thành phố Điều 36. Các cuộc làm việc của Chủ tịch UBND Thành phố, Phó Chủ tịch UBND Thành phố với lãnh đạo xã, phường tại trụ sở UBND Thành phố hoặc tại địa phương Điều 37. Tổ chức họp của các sở, ngành, cơ quan, UBND xã, phường mời Chủ tịch UBND Thành phố, Phó Chủ tịch UBND Thành phố dự họp và chủ trì buổi làm việc Điều 38. Cuộc họp của các ủy viên UBND Thành phố xử lý công việc của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố, Phó Chủ tịch UBND Thành phố Chương VI — THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH VĂN BẢN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ DO UBND THÀNH PHỐ, CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ GIAO Điều 39. Phạm vi và đối tượng theo dõi, đôn đốc, kiểm tra Điều 40. Nguyên tắc theo dõi, đôn đốc, kiểm tra Điều 41. Thẩm quyền theo dõi, đôn đốc, kiểm tra Điều 42. Nội dung, hình thức theo dõi, đôn đốc, kiểm tra Điều 43. Kết quả kiểm tra Chương VII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC Điều 44. Chủ tịch UBND Thành phố, Phó Chủ tịch UBND Thành phố tiếp khách trong nước Điều 45. Chủ tịch UBND Thành phố, Phó Chủ tịch UBND Thành phố tiếp khách nước ngoài Điều 46. Chế độ đi công tác Chương VIII — CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO C ÁO Điều 47. Chế độ báo cáo của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố và các thành viên UBND Thành phố Điều 48. Thông tin, báo cáo phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố Điều 49. Báo cáo tại phiên họp UBND Thành phố Điều 50. Thông tin về hoạt động của UBND Thành phố tới Nhân dân
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.