Nghị định · Chính phủ
Nghị định 78/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 01/04/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/04/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 187/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (01/07/2025)
- 187/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (01/07/2025)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (1873)
- 92/2025/TT-BQP — Bãi bỏ toàn bộ và một phần một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng. (20/08/2025)
- 22/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay trên địa bàn tỉnh Lai Châu (30/03/2026)
- 42/2026/QĐ-UBND — Phân cấp cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh lựa chọn đơn vị sự nghiệp công để cung ứng dịch vụ công theo hình thức giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu (theo quy định pháp luật về đấu thầu) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (30/03/2026)
- 1056/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (27/03/2026)
- 20/2026/QĐ-UBND — Quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu (26/03/2026)
- 22/2026/QĐ-UBND — Phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (26/03/2026)
- 21/2026/QĐ-CTUBND — Quy định thẩm quyền và phân cấp thẩm quyền xác lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu (26/03/2026)
- 26/2026/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định đơn vị mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Cà Mau (25/03/2026)
- 26/2026/QĐ-UBND — Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (23/03/2026)
- 19/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Lai Châu (22/03/2026)
- 22/2026/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 009/2025/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau (20/03/2026)
- 23/2026/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 013/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau (20/03/2026)
- 24/2026/QĐ-UBND — Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo (17/03/2026)
- 40/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư hoặc khuyến khích đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung trong trường hợp chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (17/03/2026)
- 17/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng; kiểm tra, tự kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, Công báo điện tử tỉnh (15/03/2026)
- 23/2026/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND ngày 20/11/2025) (13/03/2026)
- 07/2026/NQ-HĐND — Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên (13/03/2026)
- 10/2026/NQ-HĐND — Sửa đổi, bố sung một số điều của Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Điện Biên và Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 11 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Điện Biên (13/03/2026)
- 06/2026/NQ-HĐND — Quy định tỷ lệ chi phí quản lý để thực hiện các nghiệp vụ về quản lý, mức chi trả thù lao và mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả chế độ ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Điện Biên (13/03/2026)
- 08/2026/NQ-HĐND — Quy định mức chỉ đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng, phúng viếng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên (13/03/2026)
- 09/2026/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Điện Biên (13/03/2026)
- 39/2026/QĐ-UBND — Quy định hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (13/03/2026)
- 17/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lai Châu (13/03/2026)
- 18/2026/QĐ-UBND — Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu (13/03/2026)
- 20/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (12/03/2026)
- 20/2026/QĐ-UBND — Phân cấp thực hiện nhiệm vụ lĩnh vực dược thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Đà Nẵng (11/03/2026)
- 14/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh An Giang (11/03/2026)
- 19/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ lưu trú và dịch vụ tham quan tại khu du lịch thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (11/03/2026)
- 38/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (10/03/2026)
- 21/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, tạm đình chỉ công tác, cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh (10/03/2026)
- … và 1843 văn bản khác
Sửa đổi, bổ sung (2)
- 63/2010/NĐ-CP — Về kiểm soát thủ tục hành chính (08/06/2010)
- 63/2010/NĐ-CP — Về kiểm soát thủ tục hành chính (08/06/2010)
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 59/2024/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ (25/05/2024)
- 154/2020/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (31/12/2020)
- 92/2017/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính (07/08/2017)
- 34/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (14/05/2016)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 53/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2021 - 2026 (31/03/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 63/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính phủ (18/02/2025)
- 76/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách, chế độ nghỉ việc đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh trước thời điểm ngày 01/7/2025 theo Điều 4 Nghị quyết số 07/2025/NQ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (01/01/2001)
Bố cục (79 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Lấy ý kiến trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
Điều 3. Truyền thông chính sách, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật, công bố văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực
Điều 5. Thủ tục hành chính trong văn bản quy phạm pháp luật
Điều 6. Nội dung tờ trình dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
Điều 7. Đăng tải văn bản trên công báo điện tử
Điều 8. Dịch văn bản quy phạm pháp luật ra tiếng dân tộc thiểu số và tiếng nước ngoài
Điều 9. Đính chính văn bản quy phạm pháp luật
Chương II — XÂY DỰNG LUẬT, NGHỊ QUYẾT CỦA QUỐC HỘI, PHÁP LỆNH, NGHỊ QUYẾT CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI DO CHÍNH PHỦ TRÌNH
Mục 1 — LẬP ĐỀ XUẤT CỦA CHÍNH PHỦ VỀ ĐỊNH HƯỚNG LẬP PHÁP NHIỆM KỲ CỦA QUỐC HỘI VÀ CHƯƠNG TRÌNH LẬP PHÁP HẰNG NĂM
Điều 10. Lập đề xuất của Chính phủ về Định hướng lập pháp nhiệm kỳ của Quốc hội
Điều 11. Triển khai Định hướng lập pháp nhiệm kỳ của Quốc hội
Điều 12. Lập đề xuất của Chính phủ về Chương trình lập pháp hằng năm của Quốc hội
Điều 13. Thực hiện Chương trình lập pháp hằng năm của Quốc hội
Mục 2 — XÂY DỰNG CHÍNH SÁCH VÀ SOẠN THẢO LUẬT, NGHỊ QUYẾT CỦA QUỐC HỘI, PHÁP LỆNH, NGHỊ QUYẾT CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
Điều 14. Xây dựng báo cáo đánh giá tác động của chính sách
Điều 15. Tham vấn, lấy ý kiến chính sách đối với bộ, cơ quan ngang bộ
Điều 16. Thẩm định chính sách của luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Điều 17. Chính phủ thông qua chính sách
Điều 18. Soạn thảo luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Điều 19. Thẩm định dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Điều 20. Chính phủ xem xét, quyết định trình dự án luật, pháp lệnh của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Điều 21. Tiếp thu, giải trình, chỉnh lý, rà soát, hoàn thiện ngôn ngữ, kỹ thuật trình bày văn bản đối với dự thảo luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Điều 22. Chính phủ cho ý kiến đối với đề xuất chính sách, dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội không do Chính phủ trình
Chương III — XÂY DỰNG, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ, BỘ TRƯỞNG, THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN NGANG BỘ
Mục 1 — LẬP DANH MỤC VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ ĐĂNG KÝ XÂY DỰNG NGHỊ ĐỊNH, NGHỊ QUYẾT CỦA CHÍNH PHỦ, QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Điều 23. Lập danh mục văn bản quy định chi tiết
Điều 24. Thông báo nội dung giao chính quyền địa phương ban hành văn bản quy định chi tiết
Điều 25. Theo dõi, đôn đốc việc ban hành văn bản quy định chi tiết
Điều 26. Đăng ký xây dựng nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Mục 2 — XÂY DỰNG, BAN HÀNH NGHỊ ĐỊNH, NGHỊ QUYẾT CỦA CHÍNH PHỦ
Điều 27. Soạn thảo nghị định
Điều 28. Thẩm định dự thảo nghị định
Điều 29. Trình Chính phủ dự thảo nghị định
Điều 30. Xem xét, thông qua dự thảo nghị định
Điều 31. Xin ý kiến Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành nghị định
Điều 32. Soạn thảo nghị quyết
Điều 33. Thẩm định nghị quyết
Điều 34. Trình Chính phủ thông qua dự thảo nghị quyết
Điều 35. Xây dựng, ban hành nghị định, nghị quyết của Chính phủ theo thủ tục rút gọn và trong trường hợp đặc biệt
Mục 3 — XÂY DỰNG, BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Điều 36. Soạn thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Điều 37. Thẩm định dự thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Điều 38. Ban hành quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Mục 4 — XÂY DỰNG, BAN HÀNH THÔNG TƯ CỦA BỘ TRƯỞNG, THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN NGANG BỘ
Điều 39. Soạn thảo thông tư của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
Điều 40. Thẩm định dự thảo thông tư
Điều 41. Trình tự xem xét, ký ban hành thông tư
Chương IV — XÂY DỰNG, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Mục 1 — LẬP DANH MỤC VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ ĐĂNG KÝ XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Điều 42. Lập danh mục văn bản của chính quyền địa phương được giao quy định chi tiết
Điều 43. Đăng ký xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mục 2 — XÂY DỰNG, BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Điều 44. Soạn thảo nghị quyết
Điều 45. Thẩm định dự thảo nghị quyết
Điều 46. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét quyết định trình dự thảo nghị quyết và cho ý kiến đối với dự thảo nghị quyết không do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình
Điều 47. Thẩm tra dự thảo nghị quyết
Điều 48. Xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết
Mục 3 — XÂY DỰNG, BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Điều 49. Soạn thảo quyết định
Điều 50. Thẩm định dự thảo quyết định
Điều 51. Xem xét, thông qua dự thảo quyết định
Mục 4 — XÂY DỰNG, BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Điều 52. Soạn thảo nghị quyết
Điều 53. Thẩm định dự thảo nghị quyết
Điều 54. Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định trình dự thảo nghị quyết
Điều 55. Thẩm tra dự thảo nghị quyết
Điều 56. Xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết
Mục 5 — XÂY DỰNG, BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Điều 57. Soạn thảo quyết định
Điều 58. Thẩm định dự thảo quyết định
Điều 59. Xem xét, thông qua dự thảo quyết định
Chương V — NGÔN NGỮ, THỂ THỨC VÀ KỸ THUẬT TRÌNH BÀY VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Điều 60. Sử dụng ngôn ngữ trong văn bản quy phạm pháp luật
Điều 61. Tên văn bản quy phạm pháp luật
Điều 62. Căn cứ ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Điều 63. Bố cục của văn bản quy phạm pháp luật
Điều 64. Thời hạn, thời điểm, số, đơn vị đo lường, ký hiệu, công thức trong văn bản quy phạm pháp luật
Điều 65. Quy định về phạm vi điều chỉnh của văn bản
Điều 66. Quy định điều khoản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ tại chương hoặc điều quy định về điều khoản thi hành
Điều 67. Quy định chuyển tiếp, hiệu lực thi hành, quy định chi tiết
Điều 68. Viện dẫn văn bản quy phạm pháp luật
Điều 69. Văn bản sửa đổi, bổ sung một số điều
Điều 70. Văn bản sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ nhiều văn bản
Điều 71. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật
Chương VI — NGUỒN LỰC TRONG XÂY DỰNG, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Mục 1 — NHÂN LỰC LÀM CÔNG TÁC XÂY DỰNG PHÁP LUẬT
Điều 72. Người làm công tác xây dựng pháp luật
Điều 73. Bố trí, sử dụng và chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, người làm công tác xây dựng pháp luật
Điều 74. Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, người làm công tác xây dựng pháp luật
Điều 75. Sử dụng chuyên gia
Mục 2 — CƠ SỞ VẬT CHẤT CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG QUẢN LÝ CÔNG TÁC XÂY DỰNG PHÁP LUẬT
Điều 76. Chính sách ưu đãi cho tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng pháp luật
Điều 77. Trách nhiệm quản lý công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 78. Hiệu lực thi hành
Điều 79. Điều khoản chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.