Quyết định · UBND
Quyết định 40/2014/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về quản lý, hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 13/11/2014
- Ngày có hiệu lực
- 23/11/2014
- Hết hiệu lực
- 15/07/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 20/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (06/07/2020)
- 20/2016/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi khoản 2, Điều 8 quy định về quản lý, hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2014 của UBND thành phố (13/06/2016)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 60/2007/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng (25/10/2007)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 40/2014/TT-BTNMT — Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất (11/07/2014)
- 27/2014/TT-BTNMT — Quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước (30/05/2014)
- 201/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước (27/11/2013)
- 142/2013/NĐ-CP — Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản (24/10/2013)
- 17/2012/QH13 — Tài nguyên nước (21/06/2012)
- 14/2007/QĐ-BTNMT — Ban hành Quy định về việc xử lý, trám lấp giếng không sử dụng (04/09/2007)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (29 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND ngày 25/10/2007 của UBND thành phố. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Công an thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Xây dựng, Công thương, Tài chính, Y tế, Kế hoạch và Đầu tư; Khoa học và Công nghệ; Cục trưởng Cục thuế thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan; tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc quản lý, hoạt động về tài nguyên nước Chương II — MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4. Vùng bảo hộ vệ sinh khu vực khai thác nước mặt Điều 5. Khu vực hạn chế và cấm khai thác nước dưới đất Điều 6. Thời hạn chấm dứt việc cấp phép và khai thác nước tại một số quận, huyện Điều 7. Trám lấp giếng Điều 9. Theo dõi lưu lượng khai thác nước dưới đất Điều 10. Đăng ký công trình khai thác nước dưới đất Điều 11. Công tác báo cáo Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, NGÀNH, UBND CÁC CẤP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC Điều 12. Sở Tài nguyên và Môi trường Điều 13. Sở Xây dựng Điều 14. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điều 15. Sở Y tế Điều 16. Sở Kế hoạch và Đầu tư Điều 17. Sở Tài chính Điều 18. Sở Công thương Điều 19. Sở Giáo dục và Đào tạo Điều 20. Sở Khoa học và Công nghệ Điều 21. Cục Thuế thành phố Điều 22. Công an thành phố Đà Nẵng Điều 23. UBND các quận, huyện; UBND các xã, phường Điều 24. Đài Phát thanh - Truyền hình Đà Nẵng, Báo Đà Nẵng Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 25. Khen thưởng Điều 26. Xử lý vi phạm Điều 27. Xử lý vướng mắc, phát sinh
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.