Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 40/2022/NQ-HĐND
Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Định, nhiệm kỳ 2021-2026
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 10/12/2022
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 19/2021/NQ-HĐND — Về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 26/7/2013 của HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2011-2016 quy định chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động HĐND các cấp tỉnh Bình Định (áp dụng thực hiện nhiệm kỳ 2021-2026) (27/07/2021)
- 26/2016/NQ-HĐND — Về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 33/2011/NQ-HĐND ngày 18 tháng 8 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI và Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Định khóa XI, nhiệm kỳ 2011-2016 (22/07/2016)
- 11/NQ-HĐND — Quy định chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Định, nhiệm kỳ 2011 - 2016 (26/07/2013)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 40/2017/TT-BTC — Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị (28/04/2017)
- 163/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước (21/12/2016)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (16 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Định, nhiệm kỳ 2021 - 2026. Điều 2. Kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Định theo Nghị quyết này được cân đối, bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Hội đồng nhân dân các cấp theo phân cấp hiện hành. Điều 3. Điều khoản thi hành Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc chung Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4. Chi kỳ họp Hội đồng nhân dân, họp Đảng đoàn Hội đồng nhân dân tỉnh, phiên họp, cuộc họp Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Hội nghị giao ban giữa Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp, các cuộc họp khác của Thường trực Hội đồng nhân dân Điều 5. Chi xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, xây dựng chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ, hàng năm của Hội đồng nhân dân, Đảng đoàn Hội đồng nhân dân tỉnh, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân; báo cáo định kỳ, báo cáo chuyên đề của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân Điều 6. Chi cho công tác thẩm tra dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân; chi xây dựng báo cáo tham gia ý kiến đối với các dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết và các văn bản quy phạm pháp luật theo yêu cầu của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương. Điều 7. Chi hoạt động kiểm tra, giám sát, khảo sát và hoạt động chất vấn Điều 8. Chi hoạt động tiếp xúc cử tri (TXCT) Điều 9. Chi tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của công dân, tổ chức Điều 10. Chế độ hỗ trợ tổ đại biểu Điều 11. Chế độ hỗ trợ đại biểu Hội đồng nhân dân, hỗ trợ cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp giúp việc cho Hội đồng nhân dân các cấp. Điều 12. Một số nội dung và mức chi khác Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 13. Tổ chức thực hiện.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.